(37) _____ (options for blank 37; shared passage on pages 4-5 not supplied)
(37) _____ (options for blank 37; shared passage on pages 4-5 not supplied)
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 37 kiểm tra trật tự tính từ trước danh từ 'sheets'. Theo quy tắc OSASCOMP: opinion (nhận xét) → age (mới/cũ) → material (chất liệu). Vậy thứ tự đúng là: comfortable (opinion) + new (age) + cotton (material) + sheets → 'comfortable new cotton sheets'. Các phương án khác sai trật tự: A đặt 'new' trước 'comfortable'; C đặt 'new' sau 'cotton'; D đặt 'cotton' đầu tiên. Đáp án B cũng khớp với bảng đáp án tham khảo (Câu 37: B).
Câu 37 kiểm tra trật tự tính từ trước danh từ 'sheets'. Theo quy tắc OSASCOMP: opinion (nhận xét) → age (mới/cũ) → material (chất liệu). Vậy thứ tự đúng là: comfortable (opinion) + new (age) + cotton (material) + sheets → 'comfortable new cotton sheets'. Các phương án khác sai trật tự: A đặt 'new' trước 'comfortable'; C đặt 'new' sau 'cotton'; D đặt 'cotton' đầu tiên. Đáp án B cũng khớp với bảng đáp án tham khảo (Câu 37: B).