I had to deliver an off-the-cuff speech in front of many people because the manager was suddenly taken ill and could not join the meeting.
I had to deliver an off-the-cuff speech in front of many people because the manager was suddenly taken ill and could not join the meeting.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: D
Hướng dẫn giải chi tiết
A. coordinate (v): phối hợp
B. unscheduled (adj): đột xuất
C. calculated (adj): có tính toán
D. prepared (adj): có chuẩn bị
→ off-the-cuff (idiom): không cần suy nghĩ hoặc chuẩn bị trước >< prepared
Tạm dịch: Tôi phải có một bài phát biểu bất ngờ trước nhiều người vì người quản lý đột nhiên bị ốm và không thể tham gia cuộc họp.
→ Chọn đáp án D
B. unscheduled (adj): đột xuất
C. calculated (adj): có tính toán
D. prepared (adj): có chuẩn bị
→ off-the-cuff (idiom): không cần suy nghĩ hoặc chuẩn bị trước >< prepared
Tạm dịch: Tôi phải có một bài phát biểu bất ngờ trước nhiều người vì người quản lý đột nhiên bị ốm và không thể tham gia cuộc họp.
→ Chọn đáp án D