Vật lý#Chuyển động thẳng đều#Đồ thị độ dịch chuyển#Vật lý 10
Đề mở công khai

30 Câu Trắc Nghiệm Vật Lý 10: Chuyển Động Thẳng Đều & Đồ Thị Độ Dịch Chuyển - Thời Gian

Luyện tập 30 câu hỏi về chuyển động thẳng đều và đồ thị độ dịch chuyển - thời gian. Làm bài trực tiếp có tính giờ, biết điểm ngay và xem lời giải chi tiết.

50 phút
30 câu hỏi
Thang điểm 10
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (30 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Trong chuyển động thẳng, vectơ vận tốc tức thời có
A.
phương và chiều không thay đổi.
B.
phương không đổi, chiều luôn thay đổi.
C.
phương và chiều luôn thay đổi.
D.
phương không đổi, chiều có thể thay đổi.
Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó
A.
vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
B.
độ dời có độ lớn không đổi theo thời gian.
C.
quãng đường đi được không đổi theo thời gian.
D.
tọa độ không đổi theo thời gian.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của chuyển động thẳng đều?
A.
Vật chuyển động được các quãng đường như nhau trong các khoảng thời gian giống nhau.
B.
Độ lớn vận tốc là một hằng số.
C.
Vận tốc trung bình bằng vận tốc tức thời trên đoạn đường bất kì.
D.
Chuyển động thẳng đều là chuyển động trên đường thẳng có vận tốc tức thời luôn thay đổi.
Đặc điểm không có của chuyển động thẳng đều là
A.
quỹ đạo là một đường thẳng.
B.
vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.
C.
tốc độ trung bình trên mỗi quãng đường là như nhau.
D.
tốc độ tăng dần khi xuất phát và giảm dần khi chuẩn bị dừng lại.
Chuyển động của vật nào dưới đây có thể là chuyển động thẳng?
A.
Một giọt nước bắn ra từ mặt hồ khi ném hòn đá xuống.
B.
Một mũi tên được bắn ra khỏi cung.
C.
Một giọt nước mưa rơi trong thời tiết không có gió.
D.
Một chiếc ô tô chuyển động từ tỉnh A sang tỉnh B.
Xem đầy đủ toàn bộ 25 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 30)
Vận tốc của một vật chuyển động thẳng đều có tính chất nào sau đây?
A.
Cho biết sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác theo thời gian.
B.
Có giá trị được tính bởi thương số giữa thời gian và quãng đường đi được.
C.
Có đơn vị là m/s.
D.
Cho biết mức độ nhanh, chậm của chuyển động, giá trị được tính bởi thương số giữa quãng đường và thời gian đi và có đơn vị là m/s.
Trong đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng của một vật như hình bên. Xét quãng đường từ O đến C, đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đều?
Hình 1
A.
OA.
B.
AB.
C.
BC.
D.
OA và BC.
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng là
A.
song song với trục tọa độ Ot.
B.
vuông góc với trục tọa độ.
C.
đường thẳng luôn đi qua gốc tọa độ.
D.
đường thẳng có thể không đi qua gốc tọa độ.
Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?
Hình 1
A.
Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến .
B.
Chỉ trong khoảng thời gian từ đến .
C.
Trong khoảng thời gian từ 0 đến .
D.
Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.
Trong chuyển động thẳng đều, hệ số góc của đường thẳng biểu diễn độ dịch chuyển theo thời gian cho biết
A.
độ lớn vận tốc của chuyển động.
B.
gia tốc của chuyển động.
C.
hằng số.
D.
tọa độ của chất điểm.
Dựa vào đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được vận tốc của chuyển động bằng công thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe là
Hình 1
A.
30 km/h.
B.
km/h.
C.
30 km/h.
D.
18 km/h.
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động thẳng theo thời gian như hình vẽ. Vật chuyển động
Hình 1
A.
ngược chiều dương với tốc độ 20 km/h.
B.
cùng chiều dương với tốc độ 20 km/h.
C.
ngược chiều dương với tốc độ 60 km/h.
D.
cùng chiều dương với tốc độ 60 km/h.
Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả trên hình vẽ. Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ s đến s là
Hình 1
A.
cm/s.
B.
cm/s.
C.
cm/s.
D.
cm/s.
Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe là
Hình 1
A.
30 km/h.
B.
km/h.
C.
30 km/h.
D.
18 km/h.
Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe bằng
Hình 1
A.
30 km/giờ.
B.
150 km/giờ.
C.
120 km/giờ.
D.
100 km/giờ.
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ. Vật chuyển động
Hình 1
A.
ngược chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
B.
cùng chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
C.
ngược chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
D.
cùng chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
Hình dưới là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của hai vật chuyển động thẳng cùng hướng. Tỉ lệ vận tốc là
Hình 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng như hình vẽ. Ở thời điểm , độ dịch chuyển của vật được xác định bằng
Hình 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Điểm A cách mốc tính độ dịch chuyển bao nhiêu kilômét? Thời điểm xuất phát cách mốc thời gian mấy giờ?
Hình 1
A.
A trùng với mốc tính độ dịch chuyển O, xe xuất phát lúc 0 h, tính từ mốc thời gian.
B.
A trùng với mốc tính độ dịch chuyển O, xe xuất phát lúc 1 h, tính từ mốc thời gian.
C.
A cách mốc tính độ dịch chuyển O là 30 km, xe xuất phát lúc 0 h.
D.
A cách mốc tính độ dịch chuyển O là 60 km, xe xuất phát lúc 2 h.
Đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của hai chiếc xe I và II được biểu diễn như hình vẽ bên. Phương trình độ dịch chuyển – thời gian của xe I và II lần lượt là
Hình 1
A.
và .
B.
và .
C.
và .
D.
và .
Một vật chuyển động thẳng đều với đồ thị chuyển động như hình vẽ. Phương trình độ dịch chuyển – thời gian của vật là
Hình 1
A.
(km).
B.
(km).
C.
(km).
D.
(km).
Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của hai xe. Vận tốc của xe (2) bằng vận tốc xe (1) trong khoảng thời gian
Hình 1
A.
từ 0 đến 1 h.
B.
Từ 1 h đến 2 h.
C.
từ 1 h đến 3 h.
D.
từ 2 h đến 3 h.
Đồ thị sau biểu diễn mối quan hệ giữa độ dịch chuyển và thời gian của hai xe (I) và (II) trong quá trình cùng chuyển động trên một đường thẳng.
Hình 1
Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Tổng quãng đường của hai chuyển động khi đi được 3 giờ là 240 km.
b.
Vận tốc của vật (I) là 80 km/h.
c.
Vận tốc của vật (II) là 20 km/h.
d.
Độ dịch chuyển của vật (I) ở thời điểm (h) là (km).
Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d – t) được mô tả như hình. Các phát biểu sau đúng hay sai?
Hình 1
a.
Vật chuyển động không đều trong 4 s đầu tiên.
b.
Vận tốc tức thời của vật tại A là 2 m/s.
c.
Vận tốc tức thời của vật tại B là m/s.
d.
Vận tốc tức thời của vật tại C là 2 m/s.
Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của hai xe. Các phát biểu sau đúng hay sai?
Hình 1
a.
Từ 0 giờ đến 1 giờ, xe (1) và xe (2) chuyển động cùng vận tốc.
b.
Từ 1 giờ đến 2 giờ, xe (1) không chuyển động.
c.
Xe hai luôn chuyển động theo chiều âm từ 0 giờ đến 2 giờ.
d.
Từ 2 giờ đến 3 giờ, xe (1) chuyển động theo chiều dương với tốc độ 40 km/h.
Đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của hai chiếc xe (1) và (2) được biểu diễn như hình vẽ bên. Hai xe gặp nhau tại vị trí cách vị trí xuất phát của xe (1) một đoạn
Hình 1
A.
40 km.
B.
30 km.
C.
35 km.
D.
70 km.
Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của hai ô tô chuyển động thẳng đều như hình vẽ bên. Cho biết hai xe chuyển động với cùng tốc độ. Hai ô tô gặp nhau lúc mấy giờ?
Hình 1
A.
1 giờ 20 phút.
B.
1 giờ.
C.
1 giờ 15 phút.
D.
1 giờ 10 phút.
Đồ thị sau cho biết mối quan hệ độ dịch chuyển và thời gian chuyển động trên đường thẳng của ba vật. Các phát biểu sau đúng hay sai?
Hình 1
a.
Vận tốc của chuyển động (II) là km/h.
b.
Độ dịch chuyển của chuyển động (III) tại thời điểm (h) được xác định (km).
c.
Chuyển động (I) và (II) gặp nhau cách điểm khởi hành của chuyển động (I) là 90 km.
d.
Thời gian chuyển động (II) và (III) đến khi gặp nhau lúc 2 giờ 30 phút.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề 30 Câu Trắc Nghiệm Vật Lý 10: Chuyển Động Thẳng Đều & Đồ Thị Độ Dịch Chuyển - Thời Gian?
30 Câu Trắc Nghiệm Vật Lý 10: Chuyển Động Thẳng Đều & Đồ Thị Độ Dịch Chuyển - Thời Gian - Làm Bài Online & Chấm Điểm Ngay | dethichuan.com