HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1046
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1046
30 Câu Trắc Nghiệm Vật Lý 10: Chuyển Động Thẳng Đều & Đồ Thị Độ Dịch Chuyển
Câu 1: Trong chuyển động thẳng, vectơ vận tốc tức thời có
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
30 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
30 Câu Trắc Nghiệm Vật Lý 10: Chuyển Động Thẳng Đều & Đồ Thị Độ Dịch Chuyển
30-cau-trac-nghiem-vat-ly-10-chuyen-dong-thang-deu-do-thi-do-dich-chuyen-dethichuan.pdf
Số lượng
30 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
30 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 30 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 30 câu) | 30 Câu Trắc Nghiệm Vật Lý 10: Chuyển Động Thẳng Đều & Đồ Thị Độ Dịch Chuyển Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1046 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong chuyển động thẳng, vectơ vận tốc tức thời có
A.
phương và chiều không thay đổi.
B.
phương không đổi, chiều luôn thay đổi.
C.
phương và chiều luôn thay đổi.
D.
phương không đổi, chiều có thể thay đổi.
Câu 2:
Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó
A.
vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
B.
độ dời có độ lớn không đổi theo thời gian.
C.
quãng đường đi được không đổi theo thời gian.
D.
tọa độ không đổi theo thời gian.
Câu 3:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của chuyển động thẳng đều?
A.
Vật chuyển động được các quãng đường như nhau trong các khoảng thời gian giống nhau.
B.
Độ lớn vận tốc là một hằng số.
C.
Vận tốc trung bình bằng vận tốc tức thời trên đoạn đường bất kì.
D.
Chuyển động thẳng đều là chuyển động trên đường thẳng có vận tốc tức thời luôn thay đổi.
Câu 4:
Đặc điểm không có của chuyển động thẳng đều là
A.
quỹ đạo là một đường thẳng.
B.
vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.
C.
tốc độ trung bình trên mỗi quãng đường là như nhau.
D.
tốc độ tăng dần khi xuất phát và giảm dần khi chuẩn bị dừng lại.
Câu 5:
Chuyển động của vật nào dưới đây có thể là chuyển động thẳng?
A.
Một giọt nước bắn ra từ mặt hồ khi ném hòn đá xuống.
B.
Một mũi tên được bắn ra khỏi cung.
C.
Một giọt nước mưa rơi trong thời tiết không có gió.
D.
Một chiếc ô tô chuyển động từ tỉnh A sang tỉnh B.
Câu 6:
Vận tốc của một vật chuyển động thẳng đều có tính chất nào sau đây?
A.
Cho biết sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác theo thời gian.
B.
Có giá trị được tính bởi thương số giữa thời gian và quãng đường đi được.
C.
Có đơn vị là m/s2.
D.
Cho biết mức độ nhanh, chậm của chuyển động, giá trị được tính bởi thương số giữa quãng đường và thời gian đi và có đơn vị là m/s.
Câu 7:
Trong đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng của một vật như hình bên. Xét quãng đường từ O đến C, đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đều?

A.
OA.
B.
AB.
C.
BC.
D.
OA và BC.
Câu 8:
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng là
A.
song song với trục tọa độ Ot.
B.
vuông góc với trục tọa độ.
C.
đường thẳng luôn đi qua gốc tọa độ.
D.
đường thẳng có thể không đi qua gốc tọa độ.
Câu 9:
Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

A.
Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.
B.
Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.
C.
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.
D.
Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.
Câu 10:
Trong chuyển động thẳng đều, hệ số góc của đường thẳng biểu diễn độ dịch chuyển theo thời gian cho biết
A.
độ lớn vận tốc của chuyển động.
B.
gia tốc của chuyển động.
C.
hằng số.
D.
tọa độ của chất điểm.
Câu 11:
Dựa vào đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được vận tốc của chuyển động bằng công thức
A.
v=t1+t2d1+d2.
B.
v=t2−t1d2−d1.
C.
v=t1−t2d2−d1.
D.
v=t1−t2d1+d2.
Câu 12:
Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe là

A.
30 km/h.
B.
37,5 km/h.
C.
30 km/h.
D.
18 km/h.
Câu 13:
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động thẳng theo thời gian như hình vẽ. Vật chuyển động

A.
ngược chiều dương với tốc độ 20 km/h.
B.
cùng chiều dương với tốc độ 20 km/h.
C.
ngược chiều dương với tốc độ 60 km/h.
D.
cùng chiều dương với tốc độ 60 km/h.
Câu 14:
Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả trên hình vẽ. Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ 0,5 s đến 4,5 s là

A.
−2,25 cm/s.
B.
−0,75 cm/s.
C.
2,25 cm/s.
D.
0,75 cm/s.
Câu 15:
Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe là

A.
30 km/h.
B.
37,5 km/h.
C.
30 km/h.
D.
18 km/h.
Câu 16:
Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe bằng

A.
30 km/giờ.
B.
150 km/giờ.
C.
120 km/giờ.
D.
100 km/giờ.
Câu 17:
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ. Vật chuyển động

A.
ngược chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
B.
cùng chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
C.
ngược chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
D.
cùng chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
Câu 18:
Hình dưới là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của hai vật chuyển động thẳng cùng hướng. Tỉ lệ vận tốc vA:vB là

A.
3:1.
B.
1:3.
C.
3:1.
D.
1:3.
Câu 19:
Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng như hình vẽ. Ở thời điểm t, độ dịch chuyển của vật được xác định bằng

A.
d=1+t.
B.
d=2t.
C.
d=2+t.
D.
d=t.
Câu 20:
Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?

A.
I và III.
B.
I và IV.
C.
II và III.
D.
II và IV.
Câu 21:
Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Điểm A cách mốc tính độ dịch chuyển bao nhiêu kilômét? Thời điểm xuất phát cách mốc thời gian mấy giờ?

A.
A trùng với mốc tính độ dịch chuyển O, xe xuất phát lúc 0 h, tính từ mốc thời gian.
B.
A trùng với mốc tính độ dịch chuyển O, xe xuất phát lúc 1 h, tính từ mốc thời gian.
C.
A cách mốc tính độ dịch chuyển O là 30 km, xe xuất phát lúc 0 h.
D.
A cách mốc tính độ dịch chuyển O là 60 km, xe xuất phát lúc 2 h.
Câu 22:
Đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của hai chiếc xe I và II được biểu diễn như hình vẽ bên. Phương trình độ dịch chuyển – thời gian của xe I và II lần lượt là

A.
d1=20t và d2=20+10t.
B.
d1=10t và d2=20t.
C.
d1=20+10t và d2=20t.
D.
d1=20t và d2=10t.
Câu 23:
Một vật chuyển động thẳng đều với đồ thị chuyển động như hình vẽ. Phương trình độ dịch chuyển – thời gian của vật là

A.
d=200+50t (km).
B.
d=200−50t (km).
C.
d=100+50t (km).
D.
d=50t (km).
Câu 24:
Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của hai xe. Vận tốc của xe (2) bằng vận tốc xe (1) trong khoảng thời gian

A.
từ 0 đến 1 h.
B.
Từ 1 h đến 2 h.
C.
từ 1 h đến 3 h.
D.
từ 2 h đến 3 h.
Câu 25:
Đồ thị sau biểu diễn mối quan hệ giữa độ dịch chuyển và thời gian của hai xe (I) và (II) trong quá trình cùng chuyển động trên một đường thẳng.

Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Tổng quãng đường của hai chuyển động khi đi được 3 giờ là 240 km.
b.
Vận tốc của vật (I) là 80 km/h.
c.
Vận tốc của vật (II) là 20 km/h.
d.
Độ dịch chuyển của vật (I) ở thời điểm t (h) là d1=20t (km).
Câu 26:
Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d – t) được mô tả như hình. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Vật chuyển động không đều trong 4 s đầu tiên.
b.
Vận tốc tức thời của vật tại A là 2 m/s.
c.
Vận tốc tức thời của vật tại B là 1,6 m/s.
d.
Vận tốc tức thời của vật tại C là 2 m/s.
Câu 27:
Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của hai xe. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Từ 0 giờ đến 1 giờ, xe (1) và xe (2) chuyển động cùng vận tốc.
b.
Từ 1 giờ đến 2 giờ, xe (1) không chuyển động.
c.
Xe hai luôn chuyển động theo chiều âm từ 0 giờ đến 2 giờ.
d.
Từ 2 giờ đến 3 giờ, xe (1) chuyển động theo chiều dương với tốc độ 40 km/h.
Câu 28:
Đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của hai chiếc xe (1) và (2) được biểu diễn như hình vẽ bên. Hai xe gặp nhau tại vị trí cách vị trí xuất phát của xe (1) một đoạn

A.
40 km.
B.
30 km.
C.
35 km.
D.
70 km.
Câu 29:
Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của hai ô tô chuyển động thẳng đều như hình vẽ bên. Cho biết hai xe chuyển động với cùng tốc độ. Hai ô tô gặp nhau lúc mấy giờ?

A.
1 giờ 20 phút.
B.
1 giờ.
C.
1 giờ 15 phút.
D.
1 giờ 10 phút.
Câu 30:
Đồ thị sau cho biết mối quan hệ độ dịch chuyển và thời gian chuyển động trên đường thẳng của ba vật. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Vận tốc của chuyển động (II) là −60 km/h.
b.
Độ dịch chuyển của chuyển động (III) tại thời điểm t (h) được xác định dIII=60+20t (km).
c.
Chuyển động (I) và (II) gặp nhau cách điểm khởi hành của chuyển động (I) là 90 km.
d.
Thời gian chuyển động (II) và (III) đến khi gặp nhau lúc 2 giờ 30 phút.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
30 Câu Trắc Nghiệm Vật Lý 10: Chuyển Động Thẳng Đều & Đồ Thị Độ Dịch Chuyển — Mã đề: 1046 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.