HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6597
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6597
Đề chính thức kỳ thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán (Mã Đề 0101)
Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có u 1 = 5 và công sai d = -1. Giá trị của u 2 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề chính thức kỳ thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán (Mã Đề 0101)
de-chinh-thuc-ky-thi-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề chính thức kỳ thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6597 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số cộng (un) có u1=5 và công sai d=−1. Giá trị của u2 bằng
A.
4.
B.
−5.
C.
5.
D.
−4.
Câu 2:
Cho các hàm số y=f(x) và y=g(x) có đạo hàm trên tập số thực R thỏa mãn f′(x)=x và g′(x)=x2. Đạo hàm của hàm số y=f(x)+g(x) là
A.
3x.
B.
1+x2.
C.
x+x2.
D.
1+2x.
Câu 3:
Cho ∫f(x)dx=sinx+C. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
∫[3+f(x)]dx=3x+cosx+C.
B.
∫[3+f(x)]dx=3x+sinx+C.
C.
∫[3+f(x)]dx=3x−cosx+C.
D.
∫[3+f(x)]dx=3x−sinx+C.
Câu 4:
Nghiệm của phương trình log3(x−1)=1 là
A.
x=2.
B.
x=3.
C.
x=5.
D.
x=4.
Câu 5:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;5;1) và B(3;3;1). Vectơ AB có tọa độ là
A.
(2;−2;0).
B.
(−2;2;0).
C.
(4;8;2).
D.
(2;4;1).
Câu 6:
Cho hai biến cố độc lập A và B có xác suất thỏa mãn P(A)=0,5 và P(B)=0,4. Giá trị của P(AB) bằng
A.
0,8.
B.
0,1.
C.
0,9.
D.
0,2.
Câu 7:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (xem hình dưới). Vectơ nào sau đây bằng vectơ AB?
[IMAGE:img_q07_cube]
[IMAGE:img_q07_cube]
A.
AA′.
B.
D′C′.
C.
CD.
D.
AD.
Câu 8:
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình {x+y−3<0x−y+1>0 ?
A.
(1;0).
B.
(0;2).
C.
(−1;1).
D.
(1;2).
Câu 9:
Hàm số F(x)=4x3 là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A.
f2(x)=3x2.
B.
f3(x)=12x2.
C.
f1(x)=x4.
D.
f4(x)=4x4.
Câu 10:
Cho hàm số y=cx+dax+b (c=0, ad−bc=0) có bảng biến thiên như hình dưới đây:
[IMAGE:img_q10_bbt]
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
[IMAGE:img_q10_bbt]
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
y=−2.
B.
x=−2.
C.
x=1.
D.
y=1.
Câu 11:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 và công bội q với u1=0, q>1. Số hạng u4 là
A.
u4=u1⋅q3.
B.
u4=u1⋅q4.
C.
u4=u1+3q.
D.
u4=u1+4q.
Câu 12:
Khảo sát thời gian (đơn vị: phút) học trực tuyến trong một ngày của 42 học sinh, người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào sau đây?
| Thời gian học trực tuyến | [10;20) | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 4 | 8 | 14 | 7 | 4 | 5 |
Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào sau đây?
A.
[30;40).
B.
[40;50).
C.
[60;70).
D.
[50;60).
Câu 13:
Nhằm đưa ra cảnh báo sớm về tình trạng sức khỏe của cư dân, người ta sử dụng một ứng dụng trí tuệ nhân tạo để sàng lọc nguy cơ mắc bệnh dựa trên hồ sơ y tế được lưu trữ. Khi phát hiện nguy cơ mắc bệnh, ứng dụng này sẽ gửi cảnh báo để giúp người dân đi khám bệnh kịp thời. Người ta dùng ứng dụng này để tầm soát nguy cơ mắc một loại bệnh.
Kết quả thu được khi quét thử nghiệm hồ sơ y tế của 10000 người như sau: Có 1000 người nhận được cảnh báo và 9000 người còn lại không nhận được cảnh báo từ ứng dụng. Trong số 1000 người nhận được cảnh báo thì có 700 người có bệnh và 300 người không có bệnh. Trong số 9000 người không nhận được cảnh báo thì có 100 người có bệnh và 8900 người không có bệnh.
Chọn ngẫu nhiên một người trong số 10000 người nói trên.
Kết quả thu được khi quét thử nghiệm hồ sơ y tế của 10000 người như sau: Có 1000 người nhận được cảnh báo và 9000 người còn lại không nhận được cảnh báo từ ứng dụng. Trong số 1000 người nhận được cảnh báo thì có 700 người có bệnh và 300 người không có bệnh. Trong số 9000 người không nhận được cảnh báo thì có 100 người có bệnh và 8900 người không có bệnh.
Chọn ngẫu nhiên một người trong số 10000 người nói trên.
a.
Xác suất để người đó không nhận được cảnh báo từ ứng dụng bằng 0,9.
b.
Xác suất để người đó không có bệnh, biết rằng người đó không nhận được cảnh báo từ ứng dụng, lớn hơn 0,98.
c.
Xác suất để người đó không có bệnh bằng 0,9.
d.
Xác suất để người đó không nhận được cảnh báo từ ứng dụng, biết rằng người đó không có bệnh, nhỏ hơn 0,95.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=31x3−5x2+9x+8.
a.
Hàm số đã cho có đạo hàm là f′(x)=x2−10x+9.
b.
Phương trình f′(x)=0 có tập nghiệm là S={1;9}.
c.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1;9).
d.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 337.
Câu 15:
Một hệ thống pin năng lượng mặt trời gồm các tấm pin được kết nối với một bộ lưu trữ điện. Trong thời gian mặt trời chiếu sáng của một ngày, năng lượng điện thu được từ các tấm pin được lưu trong bộ lưu trữ điện. Gọi F(t) là năng lượng điện (kWh) lưu trữ được kể từ thời điểm hệ thống bắt đầu hoạt động đến thời điểm t, trong đó t là thời gian tính theo giờ (0≤t≤12) và thời điểm hệ thống bắt đầu hoạt động ứng với t=0. Biết rằng F(0)=0.
Tốc độ lưu trữ năng lượng điện (kW) của hệ thống này là hàm số f(t)=F′(t) với 0≤t≤12. Số liệu ghi nhận được ở một ngày cụ thể trong năm cho thấy f(t)=−0,3t2+3,6t với 0≤t≤12.
Tốc độ lưu trữ năng lượng điện (kW) của hệ thống này là hàm số f(t)=F′(t) với 0≤t≤12. Số liệu ghi nhận được ở một ngày cụ thể trong năm cho thấy f(t)=−0,3t2+3,6t với 0≤t≤12.
a.
F(t)=−0,1t3+1,8t2 với 0≤t≤12.
b.
Năng lượng điện (kWh) lưu trữ được kể từ thời điểm t=a đến thời điểm t=b (0≤a<b≤12) là ∫abf(t)dt.
c.
Năng lượng điện lưu trữ được kể từ thời điểm t=1 đến thời điểm t=4 nhỏ hơn 20,6 kWh.
d.
Năng lượng điện lưu trữ được kể từ thời điểm t=1 đến thời điểm t=7 gấp hai lần năng lượng điện lưu trữ được kể từ thời điểm t=1 đến thời điểm t=4.
Câu 16:
Trong không gian xét hệ tọa độ Oxyz có một đơn vị dài trên các trục tương ứng với 10 mét trên thực tế. Một mục tiêu cần được bảo vệ có vị trí ở gốc tọa độ O. Người ta thiết lập một vành đai bảo vệ quanh mục tiêu theo một đường tròn tâm O có bán kính bằng 7 đơn vị (tương ứng 70 mét trên thực tế) nằm trong mặt phẳng (Oxy). Một máy bay không người lái (được coi như một hạt) bay theo một đường thẳng từ vị trí M(5;10;4) đến vị trí N(14;−2;4). Tại mỗi vị trí của máy bay, khoảng cách từ máy bay đến vành đai bảo vệ là độ dài ngắn nhất của các đoạn thẳng nối từ vị trí đó đến một điểm bất kì trên vành đai.
a.
MN=(9;−12;0).
b.
Phương trình tham số của đường thẳng MN là ⎩⎨⎧x=5+3ty=10−4tz=0 với t∈R.
c.
Trong quá trình bay từ M đến N, khoảng cách ngắn nhất từ máy bay đến vành đai bảo vệ là 50 mét.
d.
Trong quá trình bay từ M đến N, khoảng cách từ máy bay đến vành đai bảo vệ là ngắn nhất khi máy bay ở vị trí có tọa độ là (8;6;4).
Câu 17:
Cho hình lập phương ABCD.MNPQ có cạnh bằng 6. Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khoảng cách từ điểm P đến mặt phẳng (MED) bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?
Câu 18:
Trong một trò chơi bạn Bình cần vượt qua một thử thách. Theo yêu cầu của thử thách, Bình cần điền tất cả 15 số thuộc tập hợp {0;1;2;3;4;5;6;7;8;10;11;12;15;16;20} vào 15 ô vuông trong hình dưới thỏa mãn đồng thời ba điều kiện sau:
– Mỗi ô điền đúng một số và mỗi số chỉ được sử dụng một lần;
– Hiệu hai số ở hai ô bất kì khác nhau trên cùng một hàng không chia hết cho 5;
– Hiệu hai số ở hai ô bất kì khác nhau trên cùng một cột không chia hết cho 5.
Hai cách điền gọi là giống nhau nếu số điền ở mỗi ô tương ứng trong 15 ô là giống nhau (không tính đến thứ tự điền các số vào 15 ô vuông). Gọi H là số cách điền khác nhau để bạn Bình vượt qua được thử thách. Giá trị của 30H bằng bao nhiêu?
[IMAGE:img_q18_grid]
– Mỗi ô điền đúng một số và mỗi số chỉ được sử dụng một lần;
– Hiệu hai số ở hai ô bất kì khác nhau trên cùng một hàng không chia hết cho 5;
– Hiệu hai số ở hai ô bất kì khác nhau trên cùng một cột không chia hết cho 5.
Hai cách điền gọi là giống nhau nếu số điền ở mỗi ô tương ứng trong 15 ô là giống nhau (không tính đến thứ tự điền các số vào 15 ô vuông). Gọi H là số cách điền khác nhau để bạn Bình vượt qua được thử thách. Giá trị của 30H bằng bao nhiêu?
[IMAGE:img_q18_grid]
Câu 19:
Để chế tác một hạt cườm, người ta lấy một khối vật thể có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và nửa trên của elip 1,52x2+12y2=1 (một đơn vị dài trên mỗi trục tọa độ tương ứng với một xăng-ti-mét trong thực tế) quanh trục Ox; sau đó khoan dọc theo trục xoay (xem hình dưới). Lỗ khoan có dạng hình trụ với bán kính 0,2 cm và có trục nằm trên trục xoay. Phần còn lại sau khi khoan là hạt cườm, có dạng một khối tròn xoay.
Thể tích của hạt cườm đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét khối (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?
[IMAGE:img_q19_bead]
Lưu ý: Các kích thước trong hình minh họa có thể không đúng tỉ lệ thực tế.
Thể tích của hạt cườm đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét khối (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?
[IMAGE:img_q19_bead]
Lưu ý: Các kích thước trong hình minh họa có thể không đúng tỉ lệ thực tế.
Câu 20:
Một khung hình trang trí có dạng một đa giác đều 12 cạnh A1A2…A12 (xem hình dưới) được gắn cố định trên một trần nhà. Bạn Dũng có 12 bóng đèn gồm bốn bóng màu đỏ và tám bóng màu xanh, có công suất đôi một khác nhau. Bạn Dũng lắp ngẫu nhiên 12 bóng đèn trên vào 12 đỉnh A1,A2,…,A12 sao cho mỗi đỉnh có đúng một bóng đèn. Gọi P là xác suất để mỗi hình vuông (có bốn đỉnh là các đỉnh của đa giác đã cho) đều có ít nhất một bóng đèn màu đỏ. Giá trị của 3190P bằng bao nhiêu?
[IMAGE:img_q20_dodecagon]
[IMAGE:img_q20_dodecagon]
Câu 21:
Một nông trại cung cấp rau quả cho siêu thị A với số liệu bán hàng của bốn ngày trong tuần được ghi lại trong bảng sau:
Biết rằng đơn giá theo ki-lô-gam của mỗi loại rau quả trong bảng trên là không đổi. Tổng số tiền nông trại thu được ở ngày thứ Bảy từ ba loại rau quả trên khi cung cấp cho siêu thị A là bao nhiêu nghìn đồng?
| Ngày | Số ki-lô-gam | Tổng số tiền (nghìn đồng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Rau muống | Bí xanh | Cà chua | ||
| Thứ Tư | 19 | 14 | 10 | 600 |
| Thứ Năm | 20 | 12 | 8 | 540 |
| Thứ Sáu | 25 | 12 | 7 | 570 |
| Thứ Bảy | 50 | 25 | 20 | ? |
Biết rằng đơn giá theo ki-lô-gam của mỗi loại rau quả trong bảng trên là không đổi. Tổng số tiền nông trại thu được ở ngày thứ Bảy từ ba loại rau quả trên khi cung cấp cho siêu thị A là bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 22:
Một công ty nông sản có công suất chế biến không quá 200 tấn nguyên liệu một tháng. Nếu công ty chế biến x tấn nguyên liệu trong một tháng (1≤x≤200) thì chi phí sản xuất và doanh thu lần lượt là C(x)=0,001x3+30x+10 (triệu đồng) và R(x)=60x (triệu đồng). Lợi nhuận lớn nhất mà công ty đạt được trong một tháng là bao nhiêu triệu đồng?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề chính thức kỳ thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán (Mã Đề 0101) — Mã đề: 6597 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.