HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1879
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1879
Đề Chọn Đội Tuyển HSG Quốc Gia THPT 2026-2027, Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng, Môn Toán
Câu 1: Câu 1 (5,0 điểm). Cho dãy số thực dương (a n) thỏa mãn điều kiện a n (a n+1 2-1 )=a n...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
7 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Chọn Đội Tuyển HSG Quốc Gia THPT 2026-2027, Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng, Môn Toán
de-chon-doi-tuyen-hsg-quoc-gia-thpt-2026-2027-so-gddt-tp-da-nang-mon-toan-dethichuan.pdf
Số lượng
7 câu
Thời gian
180 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
7 câu
Thời gian
180 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 7 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 7 câu) | Đề Chọn Đội Tuyển HSG Quốc Gia THPT 2026-2027, Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng, Môn Toán Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1879 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1 (5,0 điểm). Cho dãy số thực dương (an) thỏa mãn điều kiện an(an+12−1)=an+1(an2+1),∀n∈N∗.
a) Chứng minh liman=+∞.
b) Tính limn1(i=1∑nai1).
a) Chứng minh liman=+∞.
b) Tính limn1(i=1∑nai1).
Câu 2:
Xét hàm số f:N∗→N∗ thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau với mọi số nguyên dương m,n,a:
(i) f(f(m)f(n))=mn ;
(ii) f(2027a+1)=2027a+1.
a) Tính f(1).
b) Tìm tất cả hàm số f thỏa mãn điều kiện bài toán.
(Cho biết 2027 là một số nguyên tố)
(i) f(f(m)f(n))=mn ;
(ii) f(2027a+1)=2027a+1.
a) Tính f(1).
b) Tìm tất cả hàm số f thỏa mãn điều kiện bài toán.
(Cho biết 2027 là một số nguyên tố)
Câu 3:
Xét phương trình
φ(φ(n)+k)=n−k với n,k nguyeˆn dương.
a) Chứng minh với mỗi số nguyên dương k cố định, chỉ có hữu hạn số n là hợp số thỏa mãn phương trình.
b) Tìm tất cả các số nguyên dương k sao cho phương trình có vô số nghiệm nguyên dương n.
(Với m nguyên dương, ký hiệu φ(m) là số các số nguyên dương không vượt quá m và nguyên tố cùng nhau với m)
φ(φ(n)+k)=n−k với n,k nguyeˆn dương.
a) Chứng minh với mỗi số nguyên dương k cố định, chỉ có hữu hạn số n là hợp số thỏa mãn phương trình.
b) Tìm tất cả các số nguyên dương k sao cho phương trình có vô số nghiệm nguyên dương n.
(Với m nguyên dương, ký hiệu φ(m) là số các số nguyên dương không vượt quá m và nguyên tố cùng nhau với m)
Câu 4:
Cho tam giác ABC nhọn, không cân (AB<AC) nội tiếp đường tròn (O). Dựng hai đường kính AA′, BB′ của đường tròn (O) và điểm D sao cho A′CB′D là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của cạnh BC, E là giao điểm của BD và AC, F là giao điểm của CD và AB. Gọi H1,H2 lần lượt là trực tâm của hai tam giác BEC và BFC.
a) Chứng minh hai tam giác ABC và MH1H2 có cùng trực tâm.
b) Đường thẳng BC cắt hai đường thẳng A′D, H1H2 lần lượt tại K,T. Gọi S,G,I lần lượt là giao điểm của các cặp đường thẳng (MH2,KH1), (KH2,MH1) và (SG,H1H2). Gọi X là hình chiếu vuông góc của G lên ST. Chứng minh bốn điểm S,X,I và trung điểm của đoạn thẳng H1H2 cùng nằm trên một đường tròn.


a) Chứng minh hai tam giác ABC và MH1H2 có cùng trực tâm.
b) Đường thẳng BC cắt hai đường thẳng A′D, H1H2 lần lượt tại K,T. Gọi S,G,I lần lượt là giao điểm của các cặp đường thẳng (MH2,KH1), (KH2,MH1) và (SG,H1H2). Gọi X là hình chiếu vuông góc của G lên ST. Chứng minh bốn điểm S,X,I và trung điểm của đoạn thẳng H1H2 cùng nằm trên một đường tròn.


Câu 5:
Cho đường tròn (O) cố định và điểm I cố định nằm trong đường tròn đó (I khác O). Một đường thẳng d thay đổi đi qua I nhưng không qua O và cắt (O) tại A, B sao cho I không trùng với trung điểm H của đoạn thẳng AB. Các tiếp tuyến tại O của đường tròn (OAH) và đường tròn (OBH) cắt đường trung trực của đoạn thẳng OI lần lượt tại O1 và O2. Đường tròn (O1;O1O) cắt đường tròn (OAH) tại C (khác O) và đường tròn (O2;O2O) cắt đường tròn (OBH) tại D (khác O). Chứng minh đường tròn (OCD) đi qua một điểm cố định khác O khi d thay đổi nhưng luôn đi qua I.


Câu 6:
Gọi A là tập hợp gồm 2026 số nguyên dương đầu tiên. Nếu hoán vị (a1,a2,…,a2026) của các phần tử thuộc A thỏa mãn ai>ai+1 với i∈{1;2;…;2025} thì ai được gọi là điểm giảm của hoán vị đó.
a) Có bao nhiêu hoán vị (a1,a2,…,a2026) của các phần tử thuộc A thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:
(i) (a1,a2,…,a2026) có duy nhất một điểm giảm là ai=2026;
(ii) Điểm giảm ai chia hoán vị thành hai phần a1,a2,…,ai−1 và ai+1,ai+2,…,a2026, trong đó tập hợp X={ai+1;…;a2026} chứa ít nhất một số chẵn và ít nhất một số lẻ?
b) Có bao nhiêu hoán vị (a1,a2,…,a2026) của các phần tử thuộc A có duy nhất một điểm giảm?
a) Có bao nhiêu hoán vị (a1,a2,…,a2026) của các phần tử thuộc A thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:
(i) (a1,a2,…,a2026) có duy nhất một điểm giảm là ai=2026;
(ii) Điểm giảm ai chia hoán vị thành hai phần a1,a2,…,ai−1 và ai+1,ai+2,…,a2026, trong đó tập hợp X={ai+1;…;a2026} chứa ít nhất một số chẵn và ít nhất một số lẻ?
b) Có bao nhiêu hoán vị (a1,a2,…,a2026) của các phần tử thuộc A có duy nhất một điểm giảm?
Câu 7:
Cho c1,c2,…,ck là các số nguyên dương và P(x) là đa thức khác hằng có hệ số nguyên.
a) Chứng minh tập hợp các số nguyên tố là ước của ít nhất một giá trị của đa thức P(x) tại các số nguyên là một tập hợp vô hạn.
b) Chứng minh tồn tại một tập hợp vô hạn S gồm các số nguyên tố sao cho với mọi p thuộc S, số c1n+c2n+⋯+ckn+P(n) chia hết cho p với vô số số nguyên dương n.
a) Chứng minh tập hợp các số nguyên tố là ước của ít nhất một giá trị của đa thức P(x) tại các số nguyên là một tập hợp vô hạn.
b) Chứng minh tồn tại một tập hợp vô hạn S gồm các số nguyên tố sao cho với mọi p thuộc S, số c1n+c2n+⋯+ckn+P(n) chia hết cho p với vô số số nguyên dương n.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Chọn Đội Tuyển HSG Quốc Gia THPT 2026-2027, Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng, Môn Toán — Mã đề: 1879 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.