HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4611
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4611
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026
Câu 1: Tập xác định của hàm số y= x-3 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-10-so-gddt-bac-ninh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4611 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=x−3 là
A.
R∖{3}.
B.
(−∞;3].
C.
[3;+∞).
D.
R.
Câu 2:
Cho hàm số y=ax2+bx+c (a=0) có đồ thị như hình vẽ. Đặt Δ=b2−4ac. Phát biểu nào sau đây đúng?


A.
a>0, Δ>0.
B.
a>0,Δ<0.
C.
a>0, Δ=0.
D.
a<0, Δ>0.
Câu 3:
Cho ba điểm A,B,C được xác định như hình vẽ dưới đây. Biết BC=2AC, phát biểu nào sau đây đúng?


A.
CB=2CA.
B.
AB=−3AC.
C.
CB=−3CA.
D.
AB=3AC.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có tập xác định là [−3;3] và có đồ thị được biểu diễn bởi hình bên. Khi đó, hàm số đã cho


A.
nghịch biến trên khoảng (−1;1).
B.
nghịch biến trên khoảng (−3;−1).
C.
đồng biến trên khoảng (−1;1).
D.
nghịch biến trên khoảng (1;3).
Câu 5:
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0). Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Nếu Δ<0 thì f(x) luôn trái dấu với hệ số a, với mọi x∈R.
B.
Nếu Δ>0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x∈R.
C.
Nếu Δ<0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x∈R.
D.
Nếu Δ=0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x=−ab.
Câu 6:
Cặp số (x;y) nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 4x−3y≤7?
A.
(3;2).
B.
(−1;2).
C.
(1;0).
D.
(1;−2).
Câu 7:
Hàm số y=−x2+10x−9 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−5;+∞).
B.
(−∞;−5).
C.
(−∞;5).
D.
(5;+∞).
Câu 8:
Cho tam thức bậc hai f(x)=3x2+x−2. Giá trị của x để f(x) nhận giá trị âm là
A.
x∈[−1;3−2].
B.
x∈(−∞;−1)∪(32;+∞).
C.
x∈(−1;32).
D.
x∈(−∞;−1]∪[32;+∞).
Câu 9:
Hàm số bậc hai nào dưới đây có đồ thị như hình bên? 

A.
y=−2x2+4x−1.
B.
y=−2x2+4x−2.
C.
y=x2−2x−2.
D.
y=2x2−4x−2.
Câu 10:
Cho hình bình hành ABCD. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
AB+AD=BD.
B.
AB+AD=DB.
C.
AB=CD.
D.
AB+AD=AC.
Câu 11:
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y?
A.
{3x2−2y≥165x−3y<15.
B.
⎩⎨⎧2025x−y≤1x≥0y−2≤0.
C.
{2025x≤2024yx2≥y2.
D.
{x−7y>1−x+4z>0.
Câu 12:
Cho tam giác ABC có AB=2; AC=4 và BAC=30∘. Diện tích của tam giác ABC là
A.
4.
B.
23.
C.
43.
D.
2.
Câu 13:
Cho tam giác ABC có trọng tâm G, M là trung điểm của BC.
a.
GA+GB+GC=0.
b.
AG=32AM.
c.
Nếu tam giác ABC vuông tại A có BC=15 thì độ dài của vectơ GB+GC bằng 5.
d.
AM=AB+AC.
Câu 14:
Cho hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+c có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ bên. 

a.
c=−3.
b.
(P) đi qua điểm A(3;12).
c.
(P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d.
(P) có đỉnh là I(−1;−3).
Câu 15:
Theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công Thương, giá bán lẻ điện sinh hoạt từ ngày 10/5/2025 sẽ dao động trong khoảng từ 1984 đồng/kWh đến 3460 đồng/kWh tùy mỗi bậc. Dưới đây là bảng giá điện sinh hoạt (chưa bao gồm thuế VAT)
Số tiền mà gia đình bạn An phải trả khi tiêu thụ hết 180kWh trong một tháng (chưa bao gồm thuế VAT) là bao nhiêu nghìn đồng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
| Mức sử dụng điện trong tháng (kWh) | Đơn giá (đồng/kWh) |
|---|---|
| Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50 | 1984 |
| Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100 | 2050 |
| Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200 | 2380 |
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300 | 2998 |
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400 | 3350 |
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3460 |
Số tiền mà gia đình bạn An phải trả khi tiêu thụ hết 180kWh trong một tháng (chưa bao gồm thuế VAT) là bao nhiêu nghìn đồng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 16:
Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2−5x+14. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x∈[−10;10] để f(x)<0?
Câu 17:
Cho parabol y=ax2+bx+5 có trục đối xứng là đường thẳng x=2 và đi qua điểm A(3;11). Khi đó, giá trị của biểu thức S=a2−b2 bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Cho tam giác ABC. Điểm M trên cạnh BC thỏa mãn AM=31AB+32AC. Tỉ số MCMB bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Vẽ đồ thị hàm số y=x2+4x+3.
Câu 20:
Cho hình bình hành ABCD có DA=4, DC=5, ADC=60∘.
a) Chứng minh AB+AC+BC=2AC.
b) Tính độ dài vectơ AB+AC+BC.
c) Điểm M thuộc đường chéo AC, M không trùng với các đỉnh A,C. Trên các cạnh AB và BC lần lượt lấy các điểm P,Q sao cho MP song song với BC, MQ song song với AB. Gọi N là giao điểm của AQ và CP. Giả sử DN=mDA+nDC. Tìm giá trị lớn nhất của m+n.

a) Chứng minh AB+AC+BC=2AC.
b) Tính độ dài vectơ AB+AC+BC.
c) Điểm M thuộc đường chéo AC, M không trùng với các đỉnh A,C. Trên các cạnh AB và BC lần lượt lấy các điểm P,Q sao cho MP song song với BC, MQ song song với AB. Gọi N là giao điểm của AQ và CP. Giả sử DN=mDA+nDC. Tìm giá trị lớn nhất của m+n.

Câu 21:
Rạp chiếu phim Lotte Cinema - Vincom Bắc Ninh có sức chứa 819 người. Với giá 70000 đồng/vé, trung bình sẽ có khoảng 300 người đến rạp xem phim mỗi ngày. Để tăng số lượng vé bán ra, rạp chiếu phim đã khảo sát thị trường và thấy rằng nếu giảm giá 10000 đồng/vé thì sẽ có thêm 100 người đến rạp xem phim mỗi ngày. Tìm mức giá vé để doanh thu từ tiền bán vé mỗi ngày của rạp lớn nhất.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 — Mã đề: 4611 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.