HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9163
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9163
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Đồng Nai THPT Nguyễn Khuyến 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho mệnh đề "∃x ∈ ℤ, x² − 6x + 5 < 0". Phủ định của mệnh đề trên là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Đồng Nai THPT Nguyễn Khuyến 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-10-so-gddt-dong-nai-thpt-nguyen-khuyen-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Đồng Nai THPT Nguyễn Khuyến 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9163 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho mệnh đề "∃x ∈ ℤ, x² − 6x + 5 < 0". Phủ định của mệnh đề trên là
A.
"∃x ∈ ℤ, x² − 6x + 5 > 0".
B.
"∀x ∈ ℤ, x² − 6x + 5 > 0".
C.
"∃x ∈ ℤ, x² − 6x + 5 ≥ 0".
D.
"∀x ∈ ℤ, x² − 6x + 5 ≥ 0".
Câu 2:
Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp X={x∈R∣x2−8x+15=0}.
A.
X={5}.
B.
X={3}.
C.
X={3;5}.
D.
X={1;4}.
Câu 3:
Cặp số (2;3) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
2x−3y−1>0.
B.
x−y<0.
C.
4x>3y.
D.
x−3y+7<0.
Câu 4:
Miền không được tô đậm (không tính bờ) ở hình dưới đây là miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Điểm nào sau đây không là nghiệm của hệ đó?


A.
(6;0)
B.
(0;6).
C.
(−2;−1).
D.
(1;2).
Câu 5:
Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
AB=DC.
B.
AB+AC=AD.
C.
BA+BC=BD.
D.
AB+AD=AC.
Câu 6:
Cho tam giác ABC biết c=5cm;b=8cm,A=600. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng
A.
r=3cm.
B.
r=23cm.
C.
r=31103cm.
D.
r=1cm.
Câu 7:
Với 900<α<1800, đẳng thức nào sau đây sai?
A.
cos(1800−α)=−cosα.
B.
cot(1800−α)=−cotα.
C.
sin(1800−α)=−sinα.
D.
tan(1800−α)=−tanα.
Câu 8:
Cho tam giác ABC có AC=10; ABC=120∘; BAC=30∘. Độ dài cạnh BC bằng
A.
103
B.
3103
C.
310
D.
3−103
Câu 9:
Cho tam giác ABC. Từ các đỉnh của tam giác đã cho tạo ra được bao nhiêu véc tơ khác 0?
A.
3
B.
9
C.
6
D.
0
Câu 10:
Cho hình bình hành ABCD. Vectơ tổng CB+CD bằng
A.
DB
B.
BD
C.
AC
D.
CA
Câu 11:
Một đoàn tàu chở hàng A đi về hướng tây với tốc độ 30 hải lí/giờ. Cùng lúc đó, con tàu chở khách B đang đi về phía đông với tốc độ 40 hải lí/giờ. Biểu diễn vecto vận tốc b của tàu B theo vecto vận tốc a của tàu A.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
b=43a
B.
b=−34a
C.
b=34a
D.
b=−43a
Câu 12:
Cho tam giác ABC có AB=10,AC=12, góc BAC=120∘. Khi đó, AB.AC bằng
A.
30
B.
60
C.
−60
D.
−30
Câu 13:
Cho tam giác đều ABC có tâm O cạnh bằng 3.
a.
BC+CA=AB
b.
OA−OB=OC
c.
AO+BO+CO=0
d.
AB.BC=−9
Câu 14:
Một cửa hàng vật liệu xây dựng thống kê số bao xi măng bán ra trong 23 ngày cuối năm 2025. Kết quả như sau:
47; 54; 43; 50; 61; 36; 65; 54; 50; 43; 62; 59; 36; 45; 45; 33; 53; 67; 21; 45; 50; 36; 58
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
47; 54; 43; 50; 61; 36; 65; 54; 50; 43; 62; 59; 36; 45; 45; 33; 53; 67; 21; 45; 50; 36; 58
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
n=22
b.
Số trung bình là x≈42,39
c.
59 là số bao xi măng nhiều nhất được bán ra trong 23 ngày cuối năm 2025
d.
Số trung vị là 50
Câu 15:
Một người đi dọc bờ biển từ vị trí A đến vị trí B và quan sát một con tàu C đang neo đậu ngoài khơi. Người đó tiến hành đo đạc và thu được kết quả: AB=30m,CAB=60∘,CBA=50∘. Tính khoảng cách từ vị trí A đến con tàu C (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị mét).


Câu 16:
Một xưởng cơ khí có hai công nhân là Chiến và Bình. Xưởng sản xuất loại sản phẩm I và II. Mỗi sản phẩm I bán lãi 500 nghìn đồng, mỗi sản phẩm II bán lãi 400 nghìn đồng. Để sản xuất được một sản phẩm I thì Chiến phải làm việc trong 3 giờ, Bình phải làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất được một sản phẩm II thì Chiến phải làm việc trong 2 giờ, Bình phải làm việc trong 6 giờ. Một người không thể làm được đồng thời hai sản phẩm. Biết rằng trong một tháng Chiến không thể làm việc quá 180 giờ và Bình không thể làm việc quá 220 giờ. Số tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 17:
Cổng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội có dạng một parabol, khoảng cách giữa hai chân cổng là 8m và chiều cao của cổng tính từ một điểm trên mặt đất cách chân cổng 0,5m là 2,93m. Chiều cao của cổng parabol bằng bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)


Câu 18:
Một chiếc thuyền xuất phát từ cảng chạy ra biển theo một đường thẳng được 3 km thì rẽ sang phải theo hướng lệch với hướng ban đầu một góc 45∘ và đi thẳng theo hướng đó thêm 6 km nữa thì dừng lại. Hỏi tại vị trí mới này, chiếc thuyền cách vị trí xuất phát ban đầu của nó bao nhiêu km?


Câu 19:
Trong tam giác ABC có AB=2cm, AC=1cm, A=60∘.
a. Tính cạnh BC.
b. Tính diện tích tam giác ABC.
a. Tính cạnh BC.
b. Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 20:
Cho hình vuông cạnh bằng a.
a. Tính độ dài AB+AD
b. Tính AB⋅AC
a. Tính độ dài AB+AD
b. Tính AB⋅AC
Câu 21:
Điểm kiểm tra môn toán lớp 10 của tổ một như sau: 13, 6, 8, 11, 14, 9, 8, 7
a. Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên;
b. Tính phương sai mẫu số liệu trên.
a. Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên;
b. Tính phương sai mẫu số liệu trên.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Đồng Nai THPT Nguyễn Khuyến 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 9163 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.