HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9164
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9164
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Đồng Nai THPT Nguyễn Khuyến 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Hãy đi nhanh lên! b) Hà Nội là thủ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Đồng Nai THPT Nguyễn Khuyến 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-10-so-gddt-dong-nai-thpt-nguyen-khuyen-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Đồng Nai THPT Nguyễn Khuyến 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9164 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Hãy đi nhanh lên!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
c) 5+7+4=15
d) Bạn ăn cơm chưa?
a) Hãy đi nhanh lên!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
c) 5+7+4=15
d) Bạn ăn cơm chưa?
A.
4
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 2:
Cho hai tập hợp A=[−5;3),B=(1;+∞). Khi đó A∩B là tập nào sau đây?
A.
[−5;1)
B.
(1;3)
C.
[−5;+∞)
D.
[1;3)
Câu 3:
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x−y+1<0?
A.
(0;−1)
B.
(1;−5)
C.
(1;4)
D.
(2;−1)
Câu 4:
Cặp số nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình {x+2y≤83x−y>3?
A.
(0;4)
B.
(1;1)
C.
(4;1)
D.
(2;3)
Câu 5:
Tập xác định của hàm số y=x−1x+1 là:
A.
R∖{±1}
B.
R∖{−1}
C.
R∖{1}
D.
(1;+∞)
Câu 6:
Hàm số y=x2−4x+5 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A.
(−2;+∞)
B.
(−∞;+∞)
C.
(2;+∞)
D.
(−∞;2)
Câu 7:
Cho sinα=31, với 900<α<1800. Tính cosα.
A.
32
B.
−32
C.
322
D.
3−22
Câu 8:
Cho tam giác ABC có AC=62,A=30∘,B=45∘. Độ dài cạnh BC là:
A.
3cm
B.
6cm
C.
122cm
D.
12cm
Câu 9:
Vectơ có điểm đầu D và điểm cuối E được kí hiệu là
A.
DE
B.
DE
C.
ED
D.
DE
Câu 10:
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó OB−OD bằng
A.
BD
B.
BD
C.
DB
D.
DB
Câu 11:
Cho parabol y=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?


A.
a<0,b>0,c<0
B.
a<0,b<0,c<0
C.
a<0,b>0,c>0
D.
a<0,b<0,c>0
Câu 12:
Cho α là góc nhọn. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
A.
tanα<0
B.
cotα>0
C.
sinα>0
D.
cosα>0
Câu 13:
Cho chữ nhật ABCD có cạnh AB=3; AD=4.
a.
AD=BC
b.
AD.AB=2
c.
BC−BA=AC=5
d.
2.AB+3AD=7
Câu 14:
Trong một tuần, nhiệt độ cao nhất trong ngày (đơn vị 0C) tại hai thành phố Hà Nội và Điện Biên như sau:
Khi đó:
| Hà Nội | 23 | 25 | 28 | 28 | 32 | 33 | 35 |
| Điện Biên | 16 | 24 | 26 | 25 | 26 | 27 | 28 |
Khi đó:
a.
Khoảng biến thiên nhiệt độ của mẫu số liệu Hà Nội bằng 12.
b.
Khoảng biến thiên nhiệt độ cao nhất trong tuần của Hà Nội và Điện Biên là giống nhau.
c.
Trung vị của mẫu số liệu Điện Biên bằng 25.
d.
Từ kết quả phương sai của hai mẫu số liệu ta nhận thấy nhiệt độ trong một tuần của Hà Nội đồng đều hơn ở Điện Biên.
Câu 15:
Trong đợt khảo sát nghề, giáo viên chủ nhiệm lớp 10A đưa ra ba nhóm ngành cho học sinh lựa chọn, đó là: Giáo dục, Y tế, Công nghệ thông tin. Học sinh có thể chọn từ một đến ba nhóm ngành nêu trên hoặc không chọn nhóm ngành nào trong ba nhóm ngành trên. Giáo viên chủ nhiệm thống kê theo từng nhóm ngành và được kết quả: có 6 học sinh chọn nhóm ngành Giáo dục, 9 học sinh chọn nhóm ngành Y tế, 10 học sinh chọn nhóm ngành Công nghệ thông tin, 22 học sinh không chọn nhóm ngành nào trong ba nhóm trên. Nếu thống kê số lượng học sinh chọn theo từng hai nhóm ngành được kết quả: có 3 học sinh chọn hai nhóm ngành Giáo dục và Y tế, 2 học sinh chọn hai nhóm ngành Y tế và Công nghệ thông tin, 3 học sinh chọn hai nhóm ngành Giáo dục và Công nghệ thông tin. Biết lớp 10A có 42 học sinh, số học sinh chọn cả ba nhóm ngành trên là a. Khi đó 17a2 bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Một hộ nông dân định trồng dưa và củ dậu trên diện tích 8 ha. Trên diện tích mỗi ha, nếu trồng dưa thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng, nếu trồng củ dậu thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng. Hỏi số tiền thu được nhiều nhất là bao nhiêu biết rằng tổng số công không quá 180.
Câu 17:
Một viên bi được ném xiên từ vị trí A cách mặt đất 2m theo quỹ đạo dạng parabol như hình vẽ. Tìm khoảng cách từ vị trí E đến vị trí F, biết vị trí E là nơi viên bi rơi xuống chạm mặt đất (kết quả làm tròn đến số thập phân thứ hai).


Câu 18:
Bác Hai có một mảnh đất rộng 6 ha. Bác dự tính trồng cà chua và bắp cho mùa vụ sắp tới. Nếu trồng bắp thì bác Hai cần 10 ngày để trồng một ha. Nếu trồng cà chua thì bác Hai cần 20 ngày để trồng một ha. Biết rằng mỗi ha bắp sau thu hoạch bán được 30 triệu đồng, mỗi ha cà chua sau thu hoạch bán được 50 triệu đồng và bác Hai chỉ còn 100 ngày để canh tác cho kịp mùa vụ. Số tiền (triệu đồng) nhiều nhất mà bác Hai có thể thu được sau mùa vụ này là bao nhiêu?


Câu 19:
Cho tam giác ABC, BAC=60∘. Biết AB=5(cm), AC=8(cm).
a. Tính độ dài cạnh AB
b. Tính diện tích tam giác ABC
a. Tính độ dài cạnh AB
b. Tính diện tích tam giác ABC
Câu 20:
Cho hình chữ nhật ABCD, tâm O, cạnh AB=6cm,AD=8cm.
a. Tính độ dài của vectơ AD−CD;
b. Tính AB.AO
a. Tính độ dài của vectơ AD−CD;
b. Tính AB.AO
Câu 21:
Mẫu số liệu sau đây cho biết số bài hát ở mỗi album trong bộ sưu tập của bạn A:
12 7 10 9 12 9 10 11 10 14
Tìm phương sai của mẫu số liệu trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
12 7 10 9 12 9 10 11 10 14
Tìm phương sai của mẫu số liệu trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Đồng Nai THPT Nguyễn Khuyến 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 9164 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.