HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9165
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9165
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Đồng Nai THPT Nguyễn Khuyến 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm nằm trên đoạn AB sao cho MB = 3MA. Phát biểu nào s...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Đồng Nai THPT Nguyễn Khuyến 2025-2026 - Đề Số 3
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-10-so-gddt-dong-nai-thpt-nguyen-khuyen-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Đồng Nai THPT Nguyễn Khuyến 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9165 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm nằm trên đoạn AB sao cho MB=3MA. Phát biểu nào sau đây là đúng:
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
A.
AM=−41AB
B.
MA=31MB
C.
MB=43BA
D.
MB=−3MA
Câu 2:
Cho hệ bất phương trình: {x+y−2≥02x−3y+1≤0. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
A.
N(2;1)
B.
M(0;1)
C.
Q(−1;3)
D.
P(4;−1)
Câu 3:
Cho tập hợp A={x∈R∣−2<x≤3}. Tập A là tập nào sau đây?
A.
{−1;0;1;2;3}
B.
(−2;3)
C.
{−2;3}
D.
(−2;3]
Câu 4:
Bảng sau đây cho biết số cuốn sách mỗi bạn trong lớp 10A đã đọc trong năm 2024:
Mốt của mẫu số liệu này là
| Số cuốn sách | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Số bạn | 3 | 5 | 15 | 10 | 7 |
Mốt của mẫu số liệu này là
A.
15
B.
5
C.
3
D.
7
Câu 5:
Giá trị sin của góc 120∘ bằng?
A.
−21
B.
21
C.
−23
D.
23
Câu 6:
Cho góc α thỏa mãn 0∘≤α≤180∘. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
cot(180∘−α)=−tanα
B.
tan(180∘−α)=−cotα
C.
cos(180∘−α)=cosα
D.
sin(180∘−α)=sinα
Câu 7:
Cho hình thoi ABCD, câu nào sau đây là đúng?
A.
AB=BC
B.
AB=CD
C.
AC=BD
D.
AD=CB
Câu 8:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: "∃x∈R,2x2−x+1<0" là:
A.
P: "∃x∈R,2x2−x+1=0"
B.
P: "∃x∈R,2x2−x+1≥0"
C.
P: "∀x∈R,2x2−x+1≥0"
D.
P: "∀x∈R,2x2−x+1>0"
Câu 9:
Cho △ABC có B=60∘, a=8, c=5. Độ dài cạnh b bằng:
A.
7
B.
129
C.
49
D.
129
Câu 10:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
3(x−y2)≥2
B.
x+2y−1≥3x−y
C.
x2+y<1
D.
2x+3xy>0
Câu 11:
Cho tam giác ABC có B=60∘, C=45∘, AB=5. Độ dài cạnh AC bằng
A.
256
B.
53
C.
52
D.
10
Câu 12:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a; BC=2a và AM là trung tuyến. Tính tích vô hướng AB⋅AM
A.
−2a2
B.
a2
C.
−a2
D.
2a2
Câu 13:
Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng (đơn vị kg) của các bạn trong tổ:
40 45 49 54 57 60 62 80
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
40 45 49 54 57 60 62 80
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương sai của mẫu số liệu lớn hơn 100.
b.
Độ lệch chuẩn nhỏ hơn 10.
c.
Khoảng biến thiên nhỏ hơn khoảng tứ phân vị.
d.
Mẫu số liệu có một giá trị bất thường.
Câu 14:
Cho tam giác đều ABC cạnh a=2. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng hay sai?
a.
AB+BC=AC
b.
BC−AC=AB
c.
(AB+BC).AC=−4
d.
(AC−BC).BA=4
Câu 15:
Trong 100 học sinh khối 10 có 70 học sinh biết đá bóng, 45 học sinh biết đánh bóng chuyền và 23 học sinh chơi được cả hai môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh không biết chơi môn nào trong hai môn trên?
Câu 16:
Một hộ nông dân định trồng dưa vàng và nho trên diện tích 1000m2. Nếu trồng dưa vàng thì cần 30 công và thu 8500000 đồng trên 100m2, nếu trồng nho thì cần 40 công và thu 9100000 đồng trên 100m2. Hộ nông dân đó có thể thu được số tiền lớn nhất là bao nhiêu triệu đồng biết rằng tổng số công không quá 360 (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?
Câu 17:
Một máy bay trực thăng A quan sát hai tàu B và C, tàu B cách trực thăng 22,5 km và tàu C cách trực thăng 32,5 km. Góc nhìn BAC từ trực thăng đến hai tàu là 80,5∘ như hình vẽ dưới đây. Khoảng cách giữa hai tàu B và C bằng bao nhiêu km? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 18:
Một cửa hàng kinh doanh giày và giá để nhập một đôi giày là 40 đô la. Theo nghiên cứu của bộ phận kinh doanh thì nếu cửa hàng bán mỗi đôi giày với giá x đô la thì mỗi tháng sẽ bán được 120−x đôi giày. Hỏi cửa hàng bán giá bao nhiêu cho một đôi giày để có thể thu lãi cao nhất trong tháng.
Câu 19:
Cho tam giác ABC, có B=600,BA=7cm,BC=8cm.
a) Tính độ dài cạnh AC. b) Tính diện tích tam giác ABC.
a) Tính độ dài cạnh AC. b) Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 20:
Cho tam giác ABC đều cạnh a. H là trực tâm của tam giác ABC.
a) Tính CA−CB; b) Tính CB.CH
a) Tính CA−CB; b) Tính CB.CH
Câu 21:
Thống kê điểm thi cuối kì 1 môn Toán của tổ 1 lớp 10A10 ta được bảng sau
Hãy tìm khoảng tứ phân của mẫu số liệu trên.
| Điểm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 |
Hãy tìm khoảng tứ phân của mẫu số liệu trên.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Đồng Nai THPT Nguyễn Khuyến 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 9165 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.