HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8877
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8877
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Nghệ An THPT Đô Lương 1 2025-2026
Câu 1: Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh Điểm 5 6 7 8 9 10 Số học sinh...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Nghệ An THPT Đô Lương 1 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-10-so-gddt-nghe-an-thpt-do-luong-1-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Nghệ An THPT Đô Lương 1 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8877 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh
Tìm khoảng biến thiên của bảng số liệu trên.
| Điểm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 2 | 3 | 4 | 5 | 4 | 2 |
Tìm khoảng biến thiên của bảng số liệu trên.
A.
5
B.
7.
C.
3
D.
6.
Câu 2:
Tam giác ABC có BC=4,AC=5,C=60∘. Độ dài cạnh AB bằng bao nhiêu?
A.
21.
B.
21
C.
11.
D.
121.
Câu 3:
Cho a=(−4,1) và b=(−3,−2). Tọa độ c=a+2b là:
A.
c=(12;−2).
B.
c=(−10;−3).
C.
c=(−1;3).
D.
c=(1;−3).
Câu 4:
Trong tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
a=2R⋅tanA.
B.
a=2R⋅sinA.
C.
a=R⋅sinA.
D.
a=2R⋅cosA.
Câu 5:
Cho các tập hợp A={x∈R∣−1≤x<1} và B={x∈R∣0<x≤3}. Tìm tập hợp A∪B.
A.
A∪B=(−1;0].
B.
A∪B=[−1;3].
C.
A∪B=(0;1).
D.
A∪B=[−1;1)
Câu 6:
Cặp số (1;2) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
x−y<0.
B.
2x−3y−1>0.
C.
4x<y.
D.
x−3y−2≥0.
Câu 7:
Phủ định của mệnh đề “∀x∈R∣x2+x+1≥0” là mệnh đề
A.
“∀x∈R∣x2+x+1≤0”.
B.
“∃x∈R∣x2+x+1≤0”.
C.
“∃x∈R∣x2+x+1>0”.
D.
“∃x∈R∣x2+x+1<0”.
Câu 8:
Cho hình bình hành ABCD. Vectơ tổng AB+AD bằng
A.
BD.
B.
DB.
C.
AC.
D.
CA.
Câu 9:
Cho góc α thỏa cosα=21;0≤α≤1800. Giá trị của góc α là
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 10:
Vectơ a=(2;3) được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?
A.
a=3i+2j.
B.
a=3j.
C.
a=2i.
D.
a=2i+3j.
Câu 11:
Một xạ thủ bắn 30 viên đạn vào bia, kết quả được thống kê như sau:
Khi đó điểm số trung bình của xạ thủ là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
| Điểm | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Tần số | 4 | 3 | 8 | 9 | 6 |
Khi đó điểm số trung bình của xạ thủ là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A.
8,31.
B.
8,32.
C.
8,33.
D.
8,34.
Câu 12:
Cho hai véc tơ a và b đều khác véc tơ 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a⋅b=∣a∣.b.cos(a,b).
B.
a⋅b=a⋅b.cos(a,b).
C.
a⋅b=∣a∣.b.sin(a,b).
D.
a⋅b=∣a∣.b.
Câu 13:
Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 4, BAD=600. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
a.
(AC,CB)=300
b.
AC.BC=24
c.
AB=BC
d.
AB+AD=AC
Câu 14:
Cho tam giác ABC có các cạnh AB=3,AC=2 và góc A=600. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
a.
Độ dài cạnh BC=7
b.
BC2=AC2+AB2−2AB.AC.cosA
c.
Góc B của tam giác ABC có số đo 400 (làm tròn đến hàng đơn vị)
d.
Diện tích của tam giác ABC bằng 33
Câu 15:
Cho bảng số liệu sau:
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
| Giá trị | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Tần số | 1 | 4 | 7 | 8 | 5 | 2 |
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a.
Mốt của mẫu số liệu trên là Mo=4
b.
Trung vị của mẫu số liệu trên là Me=8
c.
Phương sai của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là 1,56
d.
Số liệu bất thường của mẫu số liệu trên là 6
Câu 16:
Trên mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A(1;2),B(0;3),C(2;4). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
a.
Tọa độ AB=(−1;1)
b.
Để ABCD là một hình bình hành thì D(3;9)
c.
Tích vô hướng AB.AC=1
d.
Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là G(1;3)
Câu 17:
Cho hai tập hợp A=(0;3), B=(1;4). Biết rằng A∩B=(a;b). Khi đó tổng a+b bằng:
Câu 18:
Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2. Biết rằng AB+AC=a5, trong đó a∈Z. Giá trị a bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cho sinα=53, (900<α<1800). Tính cosα.
Câu 20:
Hai máy bay cùng cất cánh bay từ một sân bay nhưng bay theo hai hướng khác nhau. Chiếc thứ nhất bay với vận tốc 640km/h theo hướng đông và chiếc thứ hai di chuyển theo hướng lệch so với hướng bắc 300 về phía đông với vận tốc 850km/h. Giả sử hai máy bay luôn bay cùng độ cao và hướng bay không đổi. Hỏi sau 90 phút, hai máy bay cách nhau bao nhiêu km (làm tròn đến hàng đơn vị)? [Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Câu 21:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, trên miền nghiệm của hệ bất phương trình
⎩⎨⎧x−y≤23x+5y≤15x≥0y≥0(mieˆˋn khoˆng bị gạch bỏ)
Giá trị lớn nhất của biểu thức T=8x+16y+3 bằng [Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
⎩⎨⎧x−y≤23x+5y≤15x≥0y≥0(mieˆˋn khoˆng bị gạch bỏ)
Giá trị lớn nhất của biểu thức T=8x+16y+3 bằng [Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Câu 22:
Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 33 nội tiếp đường tròn (O). Điểm M thay đổi trên đường tròn (O). Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA+MB−MC bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Nghệ An THPT Đô Lương 1 2025-2026 — Mã đề: 8877 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.