HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6335
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6335
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026 - Ngày 27/12/2025 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hai vectơ a , b trong hình sau: Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026 - Ngày 27/12/2025 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-10-thpt-chuyen-nguyen-tat-thanh-so-gddt-quang-ngai-2025-2026-ngay-27122025-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026 - Ngày 27/12/2025 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6335 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hai vectơ a,b trong hình sau:

Đẳng thức nào sau đây đúng?

Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
a=−2b
B.
a=21b
C.
a=−21b
D.
a=2b
Câu 2:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm M(4;−3) và N(−2;0). Tọa độ của vectơ MN là
A.
(−2;3)
B.
(6;−3)
C.
(−6;3)
D.
(2;−3)
Câu 3:
Cho tam giác ABC đều. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
AB=BC
B.
AB=−BA
C.
AB=AC
D.
AB=AC
Câu 4:
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình {2x+y>73x−y<2?
A.
(1;6)
B.
(−2;1)
C.
(3;2)
D.
(4;0)
Câu 5:
Cho tam giác ABC có AB=c,AC=b,BC=a. Diện tích tam giác ABC bằng
A.
21bcsinB
B.
21abcosC
C.
21absinC
D.
2absinC
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy với vec tơ đơn vị i của trục Ox và véc tơ đơn vị j của trục Oy, cho u=−2i+3j. Tọa độ của u là
A.
u=(2;−3)
B.
u=(−3;2)
C.
u=(3;−2)
D.
u=(−2;3)
Câu 7:
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng EF. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
IE+IF=0
B.
IE=IF
C.
FI−EI=0
D.
IE+IF=0
Câu 8:
Cho ba điểm A, B, C. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
AB−AC=CB
B.
AB+BC=AC
C.
AB+BC=CA
D.
AB+BA=0
Câu 9:
Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu ∀ hoặc ∃: “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó”.
A.
∀x∈Z,x=x2
B.
∀x∈R,x=x2
C.
∃x∈Z,x=x2
D.
∃x∈R,x=x2
Câu 10:
Cho hai tập A={0;1;2;4;5;6} và B={−1;0;1;4}. Tìm A∖B.
A.
{2;5;6}
B.
{−1}
C.
{−1;0;1;2;3;4;5;6}
D.
{0;1;4}
Câu 11:
Cho tam giác đều ABC, góc giữa hai véc tơ AB và AC bằng:
A.
1200
B.
300
C.
900
D.
600
Câu 12:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
cos60∘=cos120∘
B.
tan60∘=tan120∘
C.
cot60∘=cot120∘
D.
sin60∘=sin120∘
Câu 13:
Cho tam giác ABC có AC=8cm;B=450;C=600.
a.
sinABC=sinBAC=sinCAB=R, với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
b.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là R=42cm.
c.
Độ dài cạnh BC là 10,92cm (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
d.
Diện tích của tam giác ABC là S=24+83 cm2.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ΔABC có A(3;−2), B(5;3), C(−1;2).
a.
Tọa độ của vectơ BC là (6;1).
b.
M là điểm đối xứng với A qua B, khi đó điểm M có tọa độ (7;8).
c.
Độ dài vectơ BC là 37.
d.
Tam giác ΔABC có ABC là góc tù.
Câu 15:
Nhu cầu canxi tối thiểu cho một người đang ở độ tuổi trưởng thành trong một ngày là 1000mg. Trong một lạng đậu nành có 277mg canxi, một lạng thịt bò có 18mg canxi. Gọi x và y lần lượt là số lạng đậu nành và số lạng thịt bò mà một người đang ở độ tuổi trưởng thành ăn trong một ngày. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y để biểu diễn lượng canxi cần thiết trong một ngày của một người đang trong độ tuổi trưởng thành có dạng ax+by≥1000 với a,b là các số nguyên dương. Tính giá trị T=a−b.
Câu 16:
Một chiếc thuyền du lịch xuất phát từ điểm A trên mặt hồ và đi thẳng đến điểm B. Từ B thuyền tiếp tục đi thẳng đến điểm C và sau đó quay trở lại điểm xuất phát A theo đường thẳng như hình vẽ bên dưới. Biết BAC=45∘, ABC=600 và điểm C cách điểm A một khoảng 12 km. Tính tổng quãng đường thuyền đã đi được (đơn vị km và kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Câu 17:
Một người đàn ông và một người phụ nữ cùng kéo chiếc thuyền theo hai hướng khác nhau bởi hai sợi dây cột vào mũi thuyền như hình vẽ; các lực kéo lần lượt là F1, F2 với ∣F1∣=∣F2∣=100N và góc tạo bởi hai lực kéo F1, F2 là 450. Khi đó chiếc thuyền tiến về phía trước vì chịu tác động của hợp lực F1+F2. Tính độ lớn của hợp lực F1+F2 (đơn vị Newton và kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 18:
Sự chuyển động của một ô tô được thể hiện trên một mặt phẳng tọa độ như sau: Ô tô di chuyển từ bãi đỗ xe ở điểm O(0;0) chuyển động thẳng đều với véc tơ vận tốc v=(20;35) (đơn vị km/h). Sau khi di chuyển 2 giờ, chiếc xe gặp phải sự cố tại vị trí A(x0;y0). Tính giá trị biểu thức P=2x0+y0.
Câu 19:
(1,0 điểm) Để kéo dây cáp điện thoại từ trụ cáp vào nhà phải qua một cái ao, bác Dũng không thể đo trực tiếp độ dài dây cần mua nên đã làm như sau: Bác lấy một điểm A như hình vẽ, bác đo được độ dài từ A đến B (nhà) là 25m, từ A đến C (trụ cáp) là 30m và BAC=1200. Hãy tính độ dài dây cáp điện thoại (đơn vị: mét) nối từ nhà ra đến trụ cáp. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Câu 20:
(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(3;−2), B(0;2), C(−1;2).
a) Tìm tọa độ của vectơ u=AB−2BC.
b) Tìm tọa độ điểm M sao cho 2MA−MC=AB−2BC.
a) Tìm tọa độ của vectơ u=AB−2BC.
b) Tìm tọa độ điểm M sao cho 2MA−MC=AB−2BC.
Câu 21:
(1,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD có AB=a, AD=a2, BAD=1200.
a) Tính AB.AD.
b) Gọi M, N lần lượt là các điểm nằm trên cạnh AB, CD sao cho AM=21AB, CN=31CD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BMN. Chứng minh rằng: AG=3−1DB+1819DC.
a) Tính AB.AD.
b) Gọi M, N lần lượt là các điểm nằm trên cạnh AB, CD sao cho AM=21AB, CN=31CD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BMN. Chứng minh rằng: AG=3−1DB+1819DC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026 - Ngày 27/12/2025 - Đề Số 1 — Mã đề: 6335 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.