HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6553
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6553
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lương Thế Vinh 2025-2026
Câu 1: Mệnh đề " x R ,\ x 2 > 2" có mệnh đề phủ định là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lương Thế Vinh 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-10-thpt-luong-the-vinh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lương Thế Vinh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6553 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Mệnh đề "∀x∈R, x2>2" có mệnh đề phủ định là
A.
∃x∈R, x2≤2.
B.
∃x∈R, x2>2.
C.
∀x∈R, x2≤2.
D.
∃x∈R, x2<2.
Câu 2:
Tìm P∩Q với P=[−2;5) và Q=(−1;+∞).
A.
P∩Q=(−1;5).
B.
P∩Q=(−2;+∞).
C.
P∩Q=[−1;5).
D.
P∩Q=[−2;+∞).
Câu 3:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y?
A.
3x−y2−2≥0.
B.
x−2y>0.
C.
−x2+3x−4<0.
D.
3x2−5y<−3.
Câu 4:
Hệ bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm là phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể cả bờ) như hình bên dưới? [Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
{x−2y≤0x+3y≤−2.
B.
{x−2y≥0x+3y≥−2.
C.
{x−2y≤0x+3y≥−2.
D.
{x−2y<0x+3y>−2.
Câu 5:
Tập xác định D của hàm số y=2−x là
A.
D=(2;+∞).
B.
D=[2;+∞).
C.
D=(−∞;2].
D.
D=(−∞;2).
Câu 6:
Tọa độ đỉnh S của parabol (P):y=3x2−2x+1 là
A.
S(−31;32).
B.
S(31;−32).
C.
S(31;32).
D.
S(32;1).
Câu 7:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=−x2+4x−3 là
A.
1.
B.
2.
C.
−3.
D.
−1.
Câu 8:
Cho góc α thỏa 0∘<α<90∘. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
sin(90∘−α)=−cosα.
B.
sin(90∘−α)=sinα.
C.
cos(90∘−α)=−cosα.
D.
cos(90∘−α)=sinα.
Câu 9:
Cho tam giác ABC có BC=10, A=30∘. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A.
R=10.
B.
R=3103.
C.
R=103.
D.
R=5.
Câu 10:
Cho hình vuông ABCD. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
AB=DC.
B.
AB=CD.
C.
AB=AD.
D.
AB=BC.
Câu 11:
Hình bên dưới có bao nhiêu cặp vecto cùng hướng? [Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 12:
Cho hình bình hành ABCD. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
AB+AD=CA.
B.
AB+AD=BD.
C.
AB+AD=AC.
D.
AB+AD=BC.
Câu 13:
Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
GA+GB+GC=0.
B.
GA+GB+2GC=0.
C.
GA+GB−GC=0.
D.
GA−GB−GC=0.
Câu 14:
Cho hai vecto a và b đều khác 0. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
a.b=∣a∣.bcos(a,b).
B.
a.b=∣a∣.bsin(a,b).
C.
a.b=∣a∣.b.
D.
a.b=−∣a∣.b.
Câu 15:
Cho tam giác ABC có AB=10,AC=12, góc BAC=120o. Khi đó, AB.AC bằng
A.
30.
B.
60.
C.
−60.
D.
−30.
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧−2x+1x−21khi x≥2khi x<2.
a.
Tập xác định của hàm số y=f(x) là D=R.
b.
f(2)=−3.
c.
f(0)=1.
d.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên (2;+∞).
Câu 17:
Cho parabol (P):y=−2x2+x−1.
a.
Đỉnh S của parabol (P) có tọa độ là S(41;−87).
b.
Phương trình trục đối xứng của parabol (P) là x=21.
c.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=−2x2+x−1 là −87.
d.
Parabol (P′) đi qua điểm A(1;2) và có đỉnh trùng với đỉnh của parabol (P). Phương trình của parabol (P′) là y=−2x2+x+3.
Câu 18:
Cho tam giác ABC có AB=42,AC=6,BAC=45o. Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng BC và E là điểm trên cạnh AC sao cho AE=65AC.
a.
AB.AC=20.
b.
AD=21AB+21AC.
c.
BE=AB+65AC.
d.
AD⊥BE.
Câu 19:
Vẽ đồ thị hàm số y=x2+2x−3.
Câu 20:
Bác Ba xây một chiếc cổng hình Parabol và gắn cửa hình chữ nhật bên dưới cổng (như hình vẽ). Biết chiều cao của cổng là 3 mét và biết cánh cửa có chiều cao 2 mét, chiều rộng 3 mét. Hỏi khoảng cách giữa 2 chân cổng (độ dài đoạn AB) bằng bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). 

Câu 21:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2a. Gọi K là trung điểm của cạnh AC, các điểm H và I được định bởi BC=5BH và BK=3BI. a) Tính độ dài của vectơ a=BA+AC. b) Chứng minh rằng ba điểm A,I,H thẳng hàng.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lương Thế Vinh 2025-2026 — Mã đề: 6553 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.