HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9767
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9767
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Nguyễn Văn Chất 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hình vuông ABCD có cạnh a. Tính AB . AD .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Nguyễn Văn Chất 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-10-thpt-nguyen-van-chat-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Nguyễn Văn Chất 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9767 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình vuông ABCD có cạnh a. Tính AB.AD.
A.
AB.AD=a2.
B.
AB.AD=a.
C.
AB.AD=2a2.
D.
AB.AD=0.
Câu 2:
Cho mẫu số liệu thống kê {2;4;6;8;10}. Số trung vị của mẫu số liệu trên là:
A.
8.
B.
6.
C.
12.
D.
6,5.
Câu 3:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình −2x+3y≤4?
A.
(−3;0).
B.
(0;−3).
C.
(−2;4).
D.
(2;4).
Câu 4:
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X={x∈Z∣2x2−3x+1=0}.
A.
X={0}
B.
X={1;21}
C.
X={1}
D.
X={1;23}
Câu 5:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(2;1), B(3;2), C(6;5). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
A.
D(5;4).
B.
D(8;6).
C.
D(3;4).
D.
D(4;3).
Câu 6:
Cho mệnh đề chứa biến P(x):"x+15≤x2" với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
P(−4).
B.
P(0).
C.
P(2).
D.
P(3).
Câu 7:
Số lượng laptop của một cửa hàng bán được trong quý II năm 2025 được cho bởi bảng dưới đây.
Mốt của bảng số liệu trên là:
| Hãng | Dell | HP | Lenovo | Apple | Razer | Asus |
| Số laptop bán được | 60 | 55 | 45 | 30 | 15 | 42 |
Mốt của bảng số liệu trên là:
A.
Dell.
B.
Apple.
C.
Lenovo.
D.
HP.
Câu 8:
Cho hai điểm A(1;2) và B(3;4). Tọa độ trung điểm M của đoạn AB là:
A.
M(−3;2).
B.
M(−2;3).
C.
M(2;3).
D.
M(2;−3).
Câu 9:
Cho tứ giác ABCD. Số các vecto khác 0 có điểm đầu và cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
A.
4
B.
8
C.
6
D.
12.
Câu 10:
Cho bốn điểm A,B,C,D. Tính tổng AB+CD+BC
A.
AD.
B.
AB.
C.
AC.
D.
DA.
Câu 11:
Hãy viết số quy tròn số gần đúng α=56782 với độ chính xác d=10.
A.
56800.
B.
56782.
C.
56780.
D.
56700.
Câu 12:
Gọi M(x0;y0) là điểm thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho xOM=α. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
A.
y0=cosα.
B.
x0=sinα.
C.
x0=cosα.
D.
y0x0=tanα(y0=0).
Câu 13:
Đoàn trường THPT Nguyễn Văn Chất tỉnh Phú Thọ tổ chức giải kéo co kỉ niệm 81 năm ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22/12/1944 - 22/12/2025). Dưới đây là hình ảnh trận kéo co giữa lớp 10A8 và 10A7. Một trận đấu rất gay cấn và hấp dẫn, rất nhiều cổ động viên là các thầy cô giáo và các bạn học sinh trong trường ra cổ vũ, trọng tài chính của trận đấu là thầy Mạnh. Tại thời điểm ảnh chụp giả sử lực kéo của hai lớp 10A8 và 10A7 lần lượt là F1 và F2. Các khẳng định sau là đúng hay sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
a.
Tại thời điểm chụp thì độ lớn lực kéo của lớp 10A8 lớn hơn.
b.
F1 và F2 là hai vecto đối nhau.
c.
(F1,F2)=180∘.
d.
F1.F2>0.
Câu 14:
Hai tàu cá cùng rời cảng, sau cùng một thời gian tàu cá thứ nhất đi đến vị trí F(6;6), tàu cá thứ hai đi đến vị trí G(8;−4) để đánh bắt cá. Hòn đảo nhỏ có tọa độ M(531;4). Chọn hệ trục tọa độ sao cho cảng cá trùng với điểm E và độ dài một đơn vị trên trục ứng với 500m trên thực tế. Các khẳng định sau đúng hay sai?


a.
Tàu cá thứ hai đi với vận tốc nhanh hơn tàu cá thứ nhất.
b.
Các vị trí đánh bắt cá của hai tàu và hòn đảo thẳng hàng.
c.
Khoảng cách giữa hai tàu xấp xỉ 5099m.
d.
Hai tàu đi về hai hướng khác nhau lần lượt là EF và EG.
Câu 15:
Một công ty sử dụng dây chuyền A để đóng vào bao với khối lượng mong muốn là 5kg. Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là 5±0,2kg. Gọi a là khối lượng thực của một bao gạo do dây chuyền A đóng gói. Khi đó:


a.
Độ chính xác là: d=0,2.
b.
Khối lượng bao gạo được làm tròn là 5 kg.
c.
Số đúng là: a=0,2.
d.
Giá trị của a nằm trong đoạn [4,8;5,2].
Câu 16:
Ông An có một hồ hình chữ nhật ABCD với độ dài AB=140m, AD=50 m. Ông làm 2 cột điện trên hai bờ đối diện AB và CD sao cho cột thứ nhất nằm tại E trên bờ AB và cách đỉnh A một khoảng bằng 10 m, cột thứ hai nằm trên bờ CD và cách đỉnh C một khoảng bằng 30 m. Ông đặt một bàn ăn ở vị trí D. Ông An dự định lắp thêm một cột đèn chiếu sáng trên mặt hồ sao cho cột đèn thẳng hàng với hai cột điện và có thể chiếu sáng cho bàn ăn. Hãy cho biết tính đúng sai của các khẳng định sau:


a.
Toạ độ vectơ AF=(110;50).
b.
Khoảng cách giữa hai cột điện EF = 110 m.
c.
Toạ độ vectơ AE=(10;0).
d.
Toạ độ của điểm B(140;0) và D(0;50).
Câu 17:
Bạn A nhớ tính hộ điểm trung bình môn toán học kì 1, điểm của bạn như sau: điểm thường xuyên có bốn điểm 6; 7; 7; 8, điểm giữa kì 7, điểm cuối kì 8 (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 18:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;−2), B(−3;4), C(x;y) và trọng tâm G(2;1). Tính T=x+y.
Câu 19:
Biết rằng cạnh của ô vuông bằng 1 cm. Tổng AB+CD bằng


Câu 20:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+2y−100≤02x+y−80≤0x≥0y≥0 là miền đa giác (phần tô đậm như hình)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=4x+3y với (x;y) thỏa mãn hệ bất phương trình đã cho.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=4x+3y với (x;y) thỏa mãn hệ bất phương trình đã cho.
Câu 21:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;3), B(−3;1), C(5;−6). Biết rằng điểm F(0;a) trên Oy thỏa mãn FA+3FB−2FC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính 2a+9.
Câu 22:
Một con tàu đang di chuyển trên biển từ cảng A đến cảng B với vận tốc được biểu diễn bởi vectơ u=(10;12). Đồng thời trên biển có một cơn gió đang thổi với vận tốc được biểu diễn bởi vectơ v=(8;−6). Góc giữa hướng di chuyển của con tàu và hướng gió là bao nhiêu độ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Nguyễn Văn Chất 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 9767 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.