HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7060
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7060
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-10-thpt-que-son-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7060 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phát biểu nào sau đây là mệnh đề?
A.
Trường THPT Quế Sơn thành lập vào năm 1958.
B.
Bạn có thích học môn Toán không?
C.
Hãy làm bài kiểm tra cuối kỳ thật nghiêm túc!
D.
3x+1<0.
Câu 2:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y?
A.
x1−5y≥1.
B.
5x−2y≥3.
C.
x5−y2<3.
D.
3x−y2≥−5.
Câu 3:
Cho góc α với 900<α<1800, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
sinα<0.
B.
cosα<0.
C.
cotα>0.
D.
tanα>0.
Câu 4:
Cho góc α (00<α<1800), phát biểu nào sau đây đúng?
A.
sin(1800−α)=sinα.
B.
cos(1800−α)=−sinα.
C.
cos(1800−α)=cosα
D.
cos(1800−α)=sinα.
Câu 5:
Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B được kí hiệu là:
A.
AB.
B.
AB.
C.
AB.
D.
BA.
Câu 6:
Cho tam giác ABC. Có thể xác định bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A,B,C?
A.
3.
B.
6.
C.
4.
D.
2.
Câu 7:
Cho hình thoi ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AD=CB.
B.
AB=BC.
C.
AB=AD.
D.
AB=DC.
Câu 8:
Cho ba điểm A, B, C tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
BC+CA=AB.
B.
CA+BC=BA.
C.
CA−CB=BA.
D.
BA+AC=BC.
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a=4j−i. Tọa độ vectơ a là
A.
a=(−1;−4).
B.
a=(4;−1).
C.
a=(−4;1).
D.
a=(−1;4).
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a=(1;2), b=(3;8). Tọa độ c=2a−5b là
A.
c=(−13;−36).
B.
c=(17;44).
C.
c=(4;12).
D.
c=(−13;25).
Câu 11:
Sai số tuyệt đối của số gần đúng a được tính theo công thức nào sau đây?
A.
Δa=∣a−a∣.
B.
Δa=∣a+a∣.
C.
Δa=∣a.a∣.
D.
Δa=aa.
Câu 12:
Cho số gần đúng a=7141516 với độ chính xác d=400. Số qui tròn của số gần đúng a là:
A.
7142000.
B.
7141000.
C.
7141500.
D.
7141600.
Câu 13:
Cho hai tập hợp A=[−2;5), B={x∈R∣x>2}.
a.
5∈A.
b.
B=[2;+∞).
c.
A∩B=(2;5).
d.
A∪B=[−2;+∞).
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(−1;5), B(−4;1), C(2;2).
a.
BC=(6;1).
b.
Với D(x0;y0) thì AD=(x0−1;y0+5).
c.
Để tứ giác ABCD là hình bình hành thì ta có D(5;6).
d.
Điểm I(−1;1) là trung điểm của đoạn thẳng BC.
Câu 15:
Tìm số trung vị của mẫu số liệu thu được khi khảo sát thời gian (tính bằng phút) đi từ nhà đến trường của 10 học sinh lớp 10A như sau: 16 20 18 22 10 25 22 7 8 5.
Câu 16:
Điểm bài kiểm tra thường xuyên môn Toán của một số học sinh lớp 10 được ghi lại như sau:
Tính số trung bình của mẫu số liệu trên (kết quả chính xác đến hàng phần trăm).
| Điểm | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số lượng | 5 | 10 | 8 | 6 | 7 | 2 | 1 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu trên (kết quả chính xác đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(−3;−6), B(9;−3), C(0;6). Điểm G(a;b) là trọng tâm tam giác ABC. Tính giá trị biểu thức T=2a+3b.
Câu 18:
Trong mặt phẳng Oxy, cho a=(2;1) và b=(3;−1). Biết góc giữa hai vectơ a và b bằng α∘. Giá trị của α bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cho tứ giác ABCD. Gọi H,K lần lượt là trung điểm của AD và BC. Chứng minh rằng: AB+DC=2HK.
Câu 20:
Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông, Anh Nam chọn một điểm B cùng ở trên bờ với A sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C. Anh Nam đo được AB=40m, CAB=α=40∘, CBA=β=60∘ (tham khảo hình vẽ bên). Hãy cho biết khoảng cách AC bằng bao nhiêu?


Câu 21:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(−1;1), B(1;3), C(−2;7). Tìm tọa độ điểm M trên cạnh AC sao cho BM ngắn nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 7060 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.