HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3738
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3738
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: [3] 7 = 1 , 912931183......
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-10-thpt-so-1-ngo-gia-tu-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3738 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 37=1,912931183... Giá trị gần đúng của 37 chính xác đến hàng phần nghìn là:
A.
1,920.
B.
1,922.
C.
1,912.
D.
1,913.
Câu 2:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u=−2i+j. Tìm tọa độ của vectơ u.
A.
u=(−2;−1).
B.
u=(−2;1).
C.
u=(2;−1).
D.
u=(2;1).
Câu 3:
Cho 3 điểm phân biệt A,B,C. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
CA−CB=BA.
B.
CB+AC=BA.
C.
CA+BC=BA.
D.
AC+CB=AB.
Câu 4:
Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Vectơ OB bằng vectơ nào sau đây?


A.
DE.
B.
AB.
C.
DO.
D.
FA.
Câu 5:
Cho hai tập hợp X={1;2;3;6;8;9} và Y={1;2;4;5;6}. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
X∪Y={1;2;6}.
B.
X∪Y={1;2;3;4;6;8;9}.
C.
X∪Y={1;2;3;4;5;6;8;9}.
D.
X∪Y={1;2;3;6}.
Câu 6:
Xác định mốt của mẫu số liệu sau: 76 94 78 82 78 86 90 90 78
A.
82.
B.
78.
C.
86.
D.
90.
Câu 7:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2x−5y−1>02x+y+5>0x+y+1<0 ?
A.
(0; 2).
B.
(0;0).
C.
(0; -2).
D.
(1;0).
Câu 8:
Cặp vec-tơ nào sau đây là cặp vec-tơ cùng hướng
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
MA,AB.
B.
MN,CB.
C.
AB,AC.
D.
MN,BC.
Câu 9:
Tam giác ABC có B=60∘, C=45∘ và AB=5. Tính độ dài cạnh AC.
A.
AC=256.
B.
AC=52.
C.
AC=53.
D.
AC=10.
Câu 10:
Giá trị của B=cos00+cos200+cos400+...+cos1600+cos1800 bằng:
A.
−1
B.
1
C.
2
D.
0
Câu 11:
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai.
A.
17 là số nguyên tố.
B.
5 là số thực.
C.
7 chia hết cho 2.
D.
2024 là số chẵn.
Câu 12:
Cho hai véc tơ a và b đều khác véc tơ 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a.b=∣a∣.∣b∣.cos(a,b).
B.
a.b=∣a.b∣.cos(a,b).
C.
a.b=∣a∣.∣b∣.
D.
a.b=∣a∣.∣b∣.sin(a,b).
Câu 13:
Mẫu số liệu sau cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn trong tổ:
| 163 | 159 | 172 | 167 | 165 | 160 | 168 | 170 | 161 | 162 |
a.
Phương sai là s2=17,6
b.
Khoảng tứ phân vị là ΔQ=7
c.
Số trung vị là Me=164
d.
Khoảng biến thiên là R=12
Câu 14:
Cho tam giác vuông ABC có các cạnh góc vuông là AB=1,AC=2; I là trung điểm của đoạn thẳng AB.
a.
CA+CB+IC=217
b.
IA+IB=0
c.
IA và AB ngược hướng
d.
CA+CB=2IC
Câu 15:
Cho tam giác ABC với A(-2 ; 5) , B(-4 ; -2) , C(1; 5).
a.
Đoạn AB=53.
b.
Toạ độ véc tơ u=2AB+AC là (-1;14).
c.
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Khi đó cos(AB;CG)>0,84.
d.
Gọi M là trung điểm BC, khi đó M(2−3;23)
Câu 16:
Thống kê số cuốn sách mỗi bạn đã đọc trong năm 2024 , An thu được kết quả như bảng sau :
Hỏi trong năm 2024 , trung bình mỗi bạn đọc bao nhiêu cuốn sách ? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
| Số cuốn sách | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Số bạn | 3 | 5 | 15 | 10 | 7 | 3 | 8 |
Hỏi trong năm 2024 , trung bình mỗi bạn đọc bao nhiêu cuốn sách ? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 17:
Cho các tập hợp A={x∈Q:(x−2)(3x−4)(x−5)=0} và B={x∈R:(2−x)(3x2−2x−1)=0}. Tính số phần tử của tập A∪B
Câu 18:
Cho ba lực F1, F2, F cùng tác động đến vật tại vị trí M. Hãy tìm cường độ của lực F biết F1=20N, F2=30N và F1 hợp với F2 một góc 1200; vật ở trạng thái cân bằng. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 19:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a=(−4;3) và b=(−1;7). Tính cosin góc giữa hai vectơ a và b (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 20:
(1 điểm) Sự chuyển động của máy bay được thể hiện trên mặt phẳng tọa độ như sau: Máy bay khởi hành với vận tốc và hướng không đổi từ vị trí điểm A(4;8) đến vị trí điểm B trong 2 giờ. Biết rằng 30 phút tiếp theo vị trí của máy bay ở vị trí điểm C(-11; 13). Tìm tọa độ điểm B.
Câu 21:
(1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(−1;5),B(2;3) và trọng tâm G(31;2).
a) Tìm tọa độ chân đường cao H hạ từ A xuống BC.
b) Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho chu vi tam giác AMB nhỏ nhất.
a) Tìm tọa độ chân đường cao H hạ từ A xuống BC.
b) Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho chu vi tam giác AMB nhỏ nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3738 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.