HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8042
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8042
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Trần Cao Vân Sở GD&ĐT Khánh Hòa 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Điểm E(-1;3) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Trần Cao Vân Sở GD&ĐT Khánh Hòa 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-10-thpt-tran-cao-van-so-gddt-khanh-hoa-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Trần Cao Vân Sở GD&ĐT Khánh Hòa 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8042 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Điểm E(−1;3) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A.
{x−y<02x+y−1≥0.
B.
{−x+2y≤02x+y−4<0.
C.
{x+y−6<02x+y−1<0.
D.
{x+y−6<04x+y+1>0.
Câu 2:
Cho các mệnh đề sau
P: 0 là vecto có độ dài bằng 0.
Q: 0 cùng phương với mọi vecto.
R: Hai vecto cùng phương và cùng độ dài thì bằng nhau.
S: Vecto là một đoạn thẳng có hướng.
Số mệnh đề đúng là?
P: 0 là vecto có độ dài bằng 0.
Q: 0 cùng phương với mọi vecto.
R: Hai vecto cùng phương và cùng độ dài thì bằng nhau.
S: Vecto là một đoạn thẳng có hướng.
Số mệnh đề đúng là?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 3:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.
sin(1800−α)=−sinα.
B.
sin(1800−α)=cosα.
C.
sin(1800−α)=−cosα.
D.
sin(1800−α)=sinα.
Câu 4:
Trong thống kê, khoảng biến thiên của một mẫu số liệu được xác định bằng công thức nào sau đây?
A.
R=2xmax+xmin.
B.
R=xmax+xmin.
C.
R=xmin−xmax.
D.
R=xmax−xmin.
Câu 5:
Trong thống kê, khoảng tứ phân vị của một mẫu số liệu được xác định bằng công thức nào sau đây?
A.
ΔQ=Q3−Q2.
B.
ΔQ=Q3+Q1.
C.
ΔQ=Q2−Q1.
D.
ΔQ=Q3−Q1.
Câu 6:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương với nhau.
B.
Hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng.
C.
Hai vectơ bằng nhau thì cùng phương với nhau.
D.
Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
Câu 7:
Cho tập hợp A={1;3;5}, B={2;4;6}, C={1;2;3;4;5;6}. Chọn khẳng định sai?
A.
B=CCA.
B.
A∪B=C.
C.
B⊂C.
D.
A∩B=0.
Câu 8:
Một hình chữ nhật có diện tích S=180,57cm2±0,6cm2. Tính sai số tương đối của phép đo trên?
A.
3,32%.
B.
0,03%.
C.
0,33%.
D.
3,3%.
Câu 9:
Cho số gần đúng a=12,4567 với độ chính xác d=0,01. Hãy xác định số quy tròn của a.
A.
12,457.
B.
12,5.
C.
12,45.
D.
12,46.
Câu 10:
Cho mệnh đề P: "∃x∈R,x2−3x+2<0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là
A.
P: "∀x∈R,x2−3x+2≥0".
B.
P: "∃x∈R,x2−3x+2≥0".
C.
P: "∃x∈R,x2−3x+2>0".
D.
P: "∀x∈R,x2−3x+2>0".
Câu 11:
Điểm A(4;1) là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
2x+3y<11.
B.
3x−5y>7.
C.
2x−3y+1≤0.
D.
3x−5y≤7.
Câu 12:
Cho A, B là hai tập hợp bất kì khác tập rỗng, được biểu diễn theo biểu đồ Ven sau. Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?


A.
B∖A.
B.
A∩B.
C.
A∪B.
D.
A∖B.
Câu 13:
Mẫu số liệu sau ghi rõ số bàn thắng của hai đội tuyển Việt Nam và Thái Lan trong một năm dương lịch khi thi đấu với các đội bóng khác ở khu vực.
Số bàn thắng đội tuyển Việt Nam: 4 3 2 1 6 2 3 3 2 2 3 5.
Số bàn thắng đội tuyển Thái Lan: 6 8 0 0 3 4 3 2 3 1 1 5.
Khi đó:
Số bàn thắng đội tuyển Việt Nam: 4 3 2 1 6 2 3 3 2 2 3 5.
Số bàn thắng đội tuyển Thái Lan: 6 8 0 0 3 4 3 2 3 1 1 5.
Khi đó:
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu về số bàn thắng đội tuyển Việt Nam là R = 5
b.
Khả năng ghi bàn của đội tuyển Thái Lan có tính ổn định hơn so với đội tuyển Việt Nam
c.
Số bàn thắng trung bình của đội tuyển Việt Nam và đội tuyển Thái Lan là không bằng nhau.
d.
Xét mẫu số liệu về số bàn thắng của đội tuyển Việt Nam có độ lệch chuẩn là 1,83; phương sai là 1,354.
Câu 14:
Cho hình chữ nhật ABCD tâm O, AB=a,AD=2a. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD và BO. Khi đó:
a.
AB+AD=2AO
b.
BC=DA
c.
EF=−41AD+43AB
d.
BE.AC=−a2
Câu 15:
Trong một cuộc đua thuyền ghe được tổ chức trên sông, có hai ghe A và B ở vị trí như hình vẽ. Điểm K là vị trí khán giả đứng xem và quan sát thấy ghe A và ghe B theo các góc tạo với bờ IK lần lượt là 45∘ và 60∘. Điểm I là đích đến của cuộc đua. Lúc ghe A, ghe B và đích I thẳng hàng, từ điểm I quan sát thấy ghe A và ghe B tạo với bờ một góc bằng 50∘. Khoảng cách giữa điểm I và điểm K là 300 m. Tính khoảng cách giữa hai ghe thuyền (đơn vị: mét, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Câu 16:
Cho hình vuông ABCD cạnh 32. Tính AB+AC+AD.
Câu 17:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−5) và B(4;1). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là I(x;y). Khi đó x+y có giá trị là ?
Câu 18:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a=(2;1) và b=(3;−6). Cosin góc giữa hai vecto a và b bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cho điểm kiểm tra thường xuyên môn Toán của một nhóm gồm 11 học sinh như sau:
7 8 4 6 3 7 9 8 6 10 7
Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
7 8 4 6 3 7 9 8 6 10 7
Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
Câu 20:
Cho tam giác ABC có A(1;2), B(4;5), C(7;4).
a) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành.
b) Tìm tọa độ điểm H là trực tâm của tam giác ABC.
a) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành.
b) Tìm tọa độ điểm H là trực tâm của tam giác ABC.
Câu 21:
Hai lực tác động vào vật tại điểm A được biểu diễn bởi hai vecto như hình vẽ sau. Biết F1=AB, F2=AC, F1=5N, F2=22N. Hãy vẽ và tính độ lớn của hợp lực F=F1+F2.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Trần Cao Vân Sở GD&ĐT Khánh Hòa 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 8042 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.