HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5409
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5409
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026
Câu 1: Cho góc lượng giác thoả mãn 0< < 2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-11-so-gddt-bac-ninh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5409 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho góc lượng giác α thoả mãn 0<α<2π. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
sinα>0.
B.
cosα<0.
C.
cotα<0.
D.
tanα<0.
Câu 2:
Cho cấp số cộng (un) với u2=1,u3=−2. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
3.
B.
−3.
C.
1.
D.
−1.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=tanx là
A.
R∖{kπ∣k∈Z}.
B.
R∖{2π+k2π∣k∈Z}.
C.
R∖{k2π∣k∈Z}.
D.
R∖{2π+kπ∣k∈Z}.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (tham khảo hình vẽ).
Khẳng định nào dưới đây là sai?
Khẳng định nào dưới đây là sai?A.
Hai đường thẳng AD và SC cắt nhau.
B.
Hai đường thẳng SB và CD chéo nhau.
C.
Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau.
D.
Hai đường thẳng AB và CD song song với nhau.
Câu 5:
Cho hai dãy số (un), (vn) có n→+∞limun=3 và n→+∞limvn=−2. Khi đó n→+∞lim(un+vn) bằng
A.
6.
B.
−1.
C.
5.
D.
1.
Câu 6:
Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1 (tham khảo hình vẽ).
Mặt phẳng (ACB1) song song với mặt phẳng nào dưới đây?
Mặt phẳng (ACB1) song song với mặt phẳng nào dưới đây?A.
(A1C1D).
B.
(A1CD1).
C.
(A1C1B).
D.
(AC1D).
Câu 7:
Cho các góc lượng giác a,b. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
sin(a+b)=sina.cosb−cosa.sinb.
B.
sin(a+b)=sina.cosb+cosa.sinb.
C.
cos(a−b)=cosa.cosb−sina.sinb.
D.
cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb.
Câu 8:
Nếu x→1limf(x)=3 thì x→1lim[x+f(x)] bằng
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 9:
Trong không gian, khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
Có duy nhất một mặt phẳng chứa hai đường thẳng phân biệt.
B.
Có duy nhất một mặt phẳng chứa ba điểm phân biệt.
C.
Có duy nhất một mặt phẳng chứa một điểm và một đường thẳng.
D.
Có duy nhất một mặt phẳng chứa ba điểm không thẳng hàng.
Câu 10:
Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P), mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng a, mặt phẳng (Q) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường thẳng b. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
a cắt b.
B.
a và b chéo nhau.
C.
a song song với b.
D.
a trùng b.
Câu 11:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
cosx=cosα⇔[x=α+kπx=π−α+kπ](k∈Z).
B.
cosx=cosα⇔[x=α+k2πx=−α+k2π](k∈Z).
C.
cosx=cosα⇔[x=α+kπx=−α+kπ](k∈Z).
D.
cosx=cosα⇔[x=α+k2πx=π−α+k2π](k∈Z).
Câu 12:
Cho dãy số (un) với un=2n+1, n∈N∗. Giá trị u3 bằng
A.
5.
B.
6.
C.
8.
D.
7.
Câu 13:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2,u2=6.
a.
Công bội q của cấp số nhân đã cho là q=3.
b.
Số hạng thứ tư của cấp số nhân đã cho bằng 45.
c.
Dãy số đã cho là dãy số tăng.
d.
Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho là Sn=3n−1.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD song song với BC và AD>BC). Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SD (tham khảo hình vẽ). 

a.
Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (SBC).
b.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng đi qua S và O, với O là giao điểm của AC và BD.
c.
Đường thẳng CD không cắt mặt phẳng (SAB).
d.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với đường thẳng AB.
Câu 15:
Huyết áp của mỗi người thay đổi trong ngày. Giả sử huyết áp tâm trương (tức là áp lực máu lên thành động mạch khi tim giãn ra) của một người nào đó ở trạng thái nghỉ ngơi tại thời điểm t được cho bởi công thức B(t)=82+6sin12πt, trong đó t là số giờ tính từ lúc 0 giờ và B(t) tính bằng mmHg (milimét thuỷ ngân). Huyết áp tâm trương của người đó vào thời điểm 6 giờ sáng là bao nhiêu milimét thuỷ ngân?
Câu 16:
Anh Hùng nhận được lời mời làm việc cho một công ty với mức lương khởi điểm là 15 triệu đồng mỗi tháng. Nhờ làm tốt công việc nên lương của anh được tăng thêm 3 triệu đồng mỗi quý. Hỏi sau bao nhiêu năm đi làm thì tổng số tiền lương của anh Hùng là một tỷ bốn trăm bảy mươi triệu đồng.
Câu 17:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MB=2MC, N là trung điểm của cạnh AC, E là điểm thuộc cạnh BD sao cho BE=5ED. Gọi I là giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng (MNE). Giá trị của tỉ số IDIC bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Biết n→+∞lim4n+202510n−1=ba, với a,b∈N∗ và ba là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức a+2b bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Câu 1 (1,5 điểm).
1) Giải phương trình sinx=23.
2) Tính các giới hạn sau:
a) L1=x→1lim(1−3x). b) L2=x→3lim3−xx2−9.
1) Giải phương trình sinx=23.
2) Tính các giới hạn sau:
a) L1=x→1lim(1−3x). b) L2=x→3lim3−xx2−9.
Câu 20:
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a, SA=SB=SC=SD=a.
1) Chứng minh đường thẳng AB song song với mặt phẳng (SCD).
2) Gọi G là trọng tâm tam giác SAB. Mặt phẳng (CDG) cắt các cạnh SA và SB lần lượt tại hai điểm E và F. Tính diện tích tứ giác CDEF theo a.
1) Chứng minh đường thẳng AB song song với mặt phẳng (SCD).
2) Gọi G là trọng tâm tam giác SAB. Mặt phẳng (CDG) cắt các cạnh SA và SB lần lượt tại hai điểm E và F. Tính diện tích tứ giác CDEF theo a.

Câu 21:
Câu 3 (0,5 điểm). Cho hình vuông H1 có cạnh bằng a (a>0). Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành sáu phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông H2. Từ hình vuông H2 lại làm như trên được hình vuông H3; cứ tiếp tục như vậy ta nhận được dãy các hình vuông H1,H2,H3,...,Hn,... (tham khảo hình vẽ). Gọi Si là diện tích của hình vuông Hi (i∈{1;2;3;...}). Đặt T=S1+S2+S3+...+Sn+.... Biết T=90, tính a. 

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 — Mã đề: 5409 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.