HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1851
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1851
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Trường Chinh 2025-2026
Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có u 1 = -5 và d = 3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Trường Chinh 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-11-so-gddt-tp-ho-chi-minh-thpt-truong-chinh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Trường Chinh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1851 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số cộng (un) có u1=−5 và d=3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
u15=34.
B.
u13=31.
C.
u15=45.
D.
u10=35.
Câu 2:
Góc có số đo 108° đổi ra radian là
A.
53π.
B.
5π.
C.
54π.
D.
10π.
Câu 3:
Bảng sau đây là thống kê về việc trồng lúa của một xã A:
Tìm số trung bình, (Làm tròn hai chữ số sau dấu phẩy)
| Năng suất (tấn/ha) | [3;4) | [4;5) | [5;6] |
| Số hộ gia đình | 30 | 40 | 20 |
Tìm số trung bình, (Làm tròn hai chữ số sau dấu phẩy)
A.
4,4
B.
4,50
C.
4,38
D.
4,39
Câu 4:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
A.
[40;60).
B.
[80;100).
C.
[60;80).
D.
[20;40).
Câu 5:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−3x+2akhi x=2khi x=2. Hàm số liên tục tại x=2 khi a bằng
A.
2.
B.
−1.
C.
1.
D.
0.
Câu 6:
Giới hạn lim2n2+3n−13n−7 bằng
A.
2−3.
B.
0.
C.
3.
D.
23.
Câu 7:
Giới hạn x→1limx+1x2−2x+3 bằng?
A.
1.
B.
3.
C.
0.
D.
2.
Câu 8:
Cấp số nhân (un) có số hạng tổng quát là un=53.2n−1,n∈N∗. Số hạng đầu tiên và công bội của cấp số nhân đó là
A.
u1=56,q=2.
B.
u1=53,q=−2.
C.
u1=53,q=2.
D.
u1=56,q=−2.
Câu 9:
Giải phương trình cos(2x−3π)=−23.
A.
⎩⎨⎧x=127π+k2πx=−4π+k2π (k∈Z).
B.
⎩⎨⎧x=127π+kπx=−4π+kπ (k∈Z).
C.
x=±65π+kπ (k∈Z).
D.
x=±65π+k2π (k∈Z).
Câu 10:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.
B.
Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
C.
Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
D.
Qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.
Câu 11:
Cho hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành. M,N lần lượt là trung điểm của SB và SD. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
MN∥(SAB).
B.
MN∥(SBD).
C.
MN∥(SAC).
D.
MN∥(SCD).
Câu 12:
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
sin(a+b)=sina.cosb−cosa.sinb.
B.
cos(a−b)=cosa.cosb−sina.sinb.
C.
cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb.
D.
sin(a−b)=sina.cosb−cosa.sinb.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧−2x khi x≤1x2−1x2−3x+2 khi x>1 và g(x)=x2−3x+1. Khi đó:
a.
Giới hạn x→1+limf(x)=21.
b.
Hàm số g(x) liên tục tại điểm x0=1.
c.
Giới hạn x→1limf(x)=x→1limg(x)=21.
d.
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0=1.
Câu 14:
Cho dãy số hữu hạn gồm các số hạng: −1;2;5;8;11;14;17. Khi đó:
a.
Dãy số đã cho không phải cấp số cộng.
b.
Dãy số đã cho là cấp số cộng công sai d=3.
c.
Dãy số đã cho là cấp số nhân.
d.
Dãy số đã cho là cấp số nhân có công thức số hạng tổng quát un=2n+1.
Câu 15:
Trong Vật lí, phương trình tổng quát của một vật dao động điều hoà cho bởi công thức x(t)=Acos(ωt+φ), trong đó t là thời điểm (tính bằng giây), x(t) là li độ của vật tại thời điểm t, A là biên độ dao động (A>0) và φ∈[−π;π] là pha ban đầu của dao động. Xét hai dao động điều hoà có phương trình: x1(t)=2cos(3πt+6π) (cm) và x2(t)=2cos(3πt−3π) (cm). Tìm biên độ của dao động tổng hợp x(t)=x1(t)+x2(t). (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧2x−65x+1−4x+4m−1621xkhi x>3khi x≤3. Tìm giá trị m để hàm số f(x) liên tục tại điểm x=3.
Câu 17:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng sau:
Ước lượng số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên, ta được kết quả là x=7103. Tìm tần số a của nhóm [10;15), biết rằng a là số tự nhiên.
| Nhóm | [5;10) | [10;15) | [15;20) | [20;25) |
| Tần số | 18 | a | 13 | 18 |
Ước lượng số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên, ta được kết quả là x=7103. Tìm tần số a của nhóm [10;15), biết rằng a là số tự nhiên.
Câu 18:
Một học sinh bắt đầu thực hiện kế hoạch tiết kiệm tiền để mua một món đồ công nghệ. Trong tuần đầu tiên, học sinh đó tiết kiệm được 20 nghìn đồng. Kể từ tuần thứ hai trở đi, mỗi tuần học sinh đó tiết kiệm được số tiền nhiều hơn 15 nghìn đồng so với tuần liền trước đó. Hỏi sau 16 tuần thực hiện kế hoạch tiết kiệm, học sinh đó sẽ tích luỹ được tổng cộng bao nhiêu tiền (tính bằng đơn vị nghìn đồng)?
Câu 19:
Giải phương trình lượng giác: 2sin(2x−6π)−2=0.
Câu 20:
Tính giới hạn: lim6n+2.5n3n−5.6n+1.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N,Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB,CD,SA.
a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b) Chứng minh SB//(MNQ).
c) Tìm giao điểm của SD và mặt phẳng (MNQ).
a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b) Chứng minh SB//(MNQ).
c) Tìm giao điểm của SD và mặt phẳng (MNQ).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Trường Chinh 2025-2026 — Mã đề: 1851 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.