HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7912
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7912
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hai dãy số (u n) và (v n) có u n = 8 và v n = -2. Khi đó (u n + v n) bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-11-thpt-chuyen-nguyen-tat-thanh-so-gddt-quang-ngai-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7912 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hai dãy số (un) và (vn) có limun=8 và limvn=−2. Khi đó lim(un+vn) bằng
A.
−16.
B.
6.
C.
−10.
D.
10.
Câu 2:
Cho cấp số cộng (un) biết u1=2 và công sai d=4. Số hạng tổng quát của cấp số cộng là
A.
un=4n+2.
B.
un=2n+4.
C.
un=2n−4.
D.
un=4n−2.
Câu 3:
Khảo sát về thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 được cho ở bảng sau:
Giá trị đại diện của nhóm [40; 60) là
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Giá trị đại diện của nhóm [40; 60) là
A.
50.
B.
40.
C.
30.
D.
20.
Câu 4:
Khảo sát về số tiền trả cho việc tiêu thụ điện của một số hộ gia đình được cho ở bảng sau:
Mẫu số liệu trên cho biết có bao nhiêu hộ gia đình được khảo sát?
| Số tiền (nghìn đồng) | [350; 400) | [400; 450) | [450; 500) | [500; 550) | [550; 600) |
| Số hộ gia đình | 6 | 14 | 21 | 17 | 2 |
Mẫu số liệu trên cho biết có bao nhiêu hộ gia đình được khảo sát?
A.
350.
B.
60.
C.
250.
D.
50.
Câu 5:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Hình chiếu của điểm C′ trên mặt phẳng (ABCD) theo phương A′A là điểm nào?

Hình chiếu của điểm C′ trên mặt phẳng (ABCD) theo phương A′A là điểm nào?
A.
Điểm C.
B.
Điểm D.
C.
Điểm A.
D.
Điểm B.
Câu 6:
Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=8−3n. Giá trị của u4 bằng
A.
−2.
B.
−4.
C.
−5.
D.
−7.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O (tham khảo hình vẽ bên dưới). Giao tuyến mặt phẳng (SAB) với mặt phẳng (ABCD) là đường thẳng nào sau đây?


A.
SA.
B.
SO.
C.
AD.
D.
AB.
Câu 8:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=23 và công bội q=4. Giá trị của u3 bằng
A.
227.
B.
24.
C.
144.
D.
219.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O (tham khảo hình vẽ bên dưới). Gọi I là trung điểm của SA. Đường thẳng OI song song với đường thẳng nào sau đây?


A.
SC.
B.
SA.
C.
SB.
D.
BC.
Câu 10:
Cho dãy số (un) thỏa mãn n→+∞lim(un+4)=9. Giá trị của n→+∞limun bằng
A.
13.
B.
9.
C.
4.
D.
5.
Câu 11:
Phương trình sinx=1 có tất cả các nghiệm là
A.
x=k2π,k∈Z.
B.
x=kπ,k∈Z.
C.
x=2π+k2π,k∈Z.
D.
x=−2π+k2π,k∈Z.
Câu 12:
Góc 52π đổi sang độ bằng bao nhiêu?
A.
72∘.
B.
144.
C.
144∘.
D.
72.
Câu 13:
Khi đo mắt cho học sinh khối 11 ở một trường THPT, nhân viên y tế ghi nhận lại ở bảng sau:
Khi đó
| Độ cận (D) | [0,25; 0,75) | [0,75; 1,25) | [1,25; 1,75) | [1,75; 2,25) | [2,25; 2,75) |
| Số học sinh | 25 | 32 | 14 | 12 | 4 |
Khi đó
a.
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là [0,75;1,25).
b.
Mốt của mẫu số liệu trên là Mo=0,89.
c.
Giá trị đại diện của nhóm [2,25;2,75) là 2,45.
d.
Trung vị của mẫu số liệu trên là Me=1,5.
Câu 14:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ bên dưới). Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD, G là trọng tâm tam giác A′BD và G′ là điểm thuộc đoạn thẳng AO sao cho GG′ song song với AA′.


a.
Giao tuyến của mặt phẳng (A′AC) với mặt phẳng (A′BD) là đường thẳng AO.
b.
Đường thẳng A′B song song với đường thẳng CD′.
c.
Đường thẳng song song GG′ với mặt phẳng (BB′C′C).
d.
Tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng AG′AC bằng 4.
Câu 15:
Cho cấp số nhân (un) với {u1=3un+1=5un,∀n∈N∗. Số 29296875 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân (un).
Câu 16:
Biết rằng n→+∞lim3n2+1n2+2n+1=ba với a,b là các số tự nhiên và ba là phân số tối giản. Tính a+b.
Câu 17:
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình h=8sin(4πt), trong đó h là độ cao tính bằng cm và t là thời gian tính bằng giây. Hãy xác định thời điểm t trong vòng 8 giây đầu khi chất điểm đạt độ cao h=8cm.
Câu 18:
Một kệ để đồ bằng gỗ có mâm tầng dưới là tứ giác ABCD và mâm tầng trên là tứ giác EFGH. Biết mặt phẳng (ABCD) song song với mặt phẳng (EFGH). Bác thợ mộc đo được AE=90 cm, CG=100 cm và muốn đóng thêm một mâm tầng giữa là tứ giác IJKL sao cho mặt phẳng (IJKL) song song với mặt phẳng (ABCD) và khoảng cách EI=54 cm (tham khảo hình vẽ minh họa bên dưới). Em hãy giúp bác thợ tính độ dài đoạn GK (theo đơn vị cm) để đặt mâm tầng giữa cho đúng vị trí.


Câu 19:
(1,0 điểm) Giải phương trình tan(x+6π)=3.
Câu 20:
(1,0 điểm) Cho hình vuông cạnh 4 (đơn vị độ dài). Chia hình vuông đó thành bốn hình vuông nhỏ bằng nhau, sau đó tô màu hình vuông nhỏ góc dưới bên trái (tham khảo hình bên dưới). Lặp lại các thao tác này với hình vuông nhỏ góc trên bên phải. Giả sử quá trình trên tiếp diễn vô hạn lần.

Gọi S1,S2,…,Sn,… lần lượt là diện tích các hình vuông được tô màu.
Tính tổng T=S1+S2+…+Sn+…

Gọi S1,S2,…,Sn,… lần lượt là diện tích các hình vuông được tô màu.
Tính tổng T=S1+S2+…+Sn+…
Câu 21:
(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có AD và BC không song song. Gọi M là điểm trên đoạn thẳng AB sao cho MB=2MA.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).
b) Gọi G là trọng tâm của tam giác SBD. Chứng minh rằng MG song song với mặt phẳng (SAD).
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).
b) Gọi G là trọng tâm của tam giác SBD. Chứng minh rằng MG song song với mặt phẳng (SAD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 7912 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.