HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8235
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8235
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026
Câu 1: Hàm số nào sau đây liên tục trên R
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-11-thpt-le-quy-don-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8235 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số nào sau đây liên tục trên R
A.
y=cotx.
B.
y=x3−x.
C.
y=x−12x−1.
D.
y=x2−1.
Câu 2:
Cho dãy số (un) và (vn) thoả n→+∞limun=2 và n→+∞limvn=−4. Tính n→+∞lim(un+vn) bằng
A.
2.
B.
−6.
C.
−2.
D.
6.
Câu 3:
Cho cấp số cộng (un) có u1=−2 và u2=2. Công sai d của cấp số cộng đã cho là
A.
d=4.
B.
d=−4.
C.
d=−1.
D.
d=3.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Mặt phẳng nào sau đây song song với đường thẳng CD
A.
(ABCD).
B.
(SBC).
C.
(SDA).
D.
(SAB).
Câu 5:
Phương trình sinx=0 có nghiệm là
A.
{2π+kπ,k∈Z}.
B.
{kπ,k∈Z}.
C.
R.
D.
{2π+k2π,k∈Z}.
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD (như hình vẽ). [Hình cần kiểm tra lại: p1_f1] Giao tuyến của (SAC) và (SAD) là
A.
SC.
B.
SD.
C.
SA.
D.
SB.
Câu 7:
Cho tứ diện ABCD. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
AD và BC chéo nhau.
B.
AD và BC song song.
C.
AD và BC cắt nhau.
D.
Có mặt phẳng chứa AD và BC.
Câu 8:
Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1. Mặt phẳng (AA1D1) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(BCA1).
B.
(A1C1C).
C.
(BCC1).
D.
(ACB1).
Câu 9:
Cho hai hàm số f(x) và g(x) thoả mãn limx→x0f(x)=a>0 và limx→x0g(x)=−∞. Giá trị của limx→x0[f(x)⋅g(x)] bằng
A.
1.
B.
0.
C.
+∞.
D.
−∞.
Câu 10:
Tập giá trị của hàm số y=sinx là
A.
(−1;1).
B.
R.
C.
[−1;1].
D.
R∖{−1;1}.
Câu 11:
Kết quả của limn→+∞(32)n bằng
A.
0.
B.
−∞.
C.
32.
D.
+∞.
Câu 12:
Chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh lớp 11A được cho trong bảng sau:
Tìm chiều cao trung bình của học sinh lớp 11A là
| Chiều cao (cm) | [145; 150) | [150; 155) | [155; 160) | [160; 165) | [165; 170) | [170; 175) |
| Số học sinh | 2 | 5 | 12 | 11 | 6 | 4 |
A.
162,75.
B.
162,35.
C.
163,5.
D.
160,75.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm I. Gọi N là trung điểm SC. 

a.
N∈(SAC).
b.
BI∩(SCD)=D.
c.
(SAC)∩(SBD)=SA.
d.
IN∥(SAC).
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−x−2mx+1,khi x=2khi x=2
a.
f(2)=2m−1.
b.
Khi x=2 thì f(x)=x−2x2−x−2.
c.
limx→2f(x)=3.
d.
Hàm số liên tục tại x0=2 khi m=2.
Câu 15:
Cho limn→+∞2n+4bn+3=3 với b∈R. Tìm b.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm BC và I là trọng tâm tam giác ABC. Trên cạnh SA lấy điểm J sao cho IJ∥SM. Tính tỉ số JSJA.
Câu 17:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm dưới đây về điểm kiểm tra Toán của 30 học sinh lớp 11A
Tìm mốt M0 của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Điểm | [2; 4) | [4; 6) | [6; 8) | [8; 10) | [10; 12) |
| Số học sinh | 1 | 8 | 11 | 9 | 1 |
Câu 18:
Cho S=1−31+91−271+⋯+(3−1)n−1+⋯. Tính giá trị 4S.
Câu 19:
Tính các giới hạn sau: a) x→2−limx−2x−6; b) x→3limx−3x+6−3.
Câu 20:
Một bảng xếp hạng đã tính điểm chuẩn hoá cho chỉ số nghiên cứu của một số trường đại học ở Việt Nam và thu được kết quả sau
Tìm ngưỡng điểm đưa ra danh sách 41 trường đại học có chỉ số nghiên cứu thấp nhất Việt Nam.
| Điểm | [10; 20) | [20; 30) | [30; 40) | [40; 50) | [50; 60) | [60;70) |
| Số trường | 4 | 19 | 6 | 2 | 3 | 1 |
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M, N và K lần lượt là trung điểm BC, CD và SB. a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN) và (SBD). b) Chứng minh (OMK)∥(SCD). c) Gọi F là giao điểm của DK và (SMN). Tính tỉ số KDKF.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026 — Mã đề: 8235 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.