HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7937
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7937
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho góc MON = 45 . Xác định số đo của góc lượng giác (OM, ON) được biểu diễn trong hì...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-11-thpt-que-son-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7937 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho góc MON=45∘. Xác định số đo của góc lượng giác (OM,ON) được biểu diễn trong hình vẽ dưới đây:


A.
−45∘.
B.
−315∘.
C.
315∘.
D.
45∘.
Câu 2:
Giả sử M(x;y) là điểm biểu diễn cho góc lượng giác có số đo α như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
cosα=x.
B.
cosα=y.
C.
cosα=yx.
D.
cosα=xy.
Câu 3:
Trong các hàm số lượng giác sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A.
y=cot2x.
B.
y=sinx.
C.
y=x.tanx.
D.
y=cosx.
Câu 4:
Nghiệm của phương trình sinx=1 là:
A.
x=k2π,k∈Z.
B.
x=π+k2π,k∈Z.
C.
x=k.π,k∈Z.
D.
x=2π+k2π,k∈Z.
Câu 5:
Trong các dãy số un cho bởi công thức của số hàng tổng quát un dưới đây, dãy số nào là số giảm?
A.
un=n+1n−2.
B.
un=2n+5.
C.
un=n1.
D.
un=n2.
Câu 6:
Trong các dãy số cho bởi công thức của số hàng tổng quát un dưới đây, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
un=n2.
B.
un=3n.
C.
un=3n+1.
D.
un=n1.
Câu 7:
Số mặt và số cạnh của một hình tứ diện theo thứ tự là
A.
4; 6.
B.
6; 4.
C.
4; 4.
D.
6; 6.
Câu 8:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng về vị trí tương đối giữa hai đường thẳng MN và AD?


A.
MN và AD song song với nhau.
B.
MN và AD chéo nhau.
C.
MN và AD cắt nhau.
D.
MN và AD đồng phẳng.
Câu 9:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (hình vẽ bên dưới). Mặt phẳng (A′BD) song song với mặt phẳng nào sau đây?


A.
(CB′D′).
B.
(AB′D′).
C.
(BB′D′).
D.
(DB′D′).
Câu 10:
Chọn phát biểu đúng?
A.
Phép chiếu song song biến 2 đường thẳng song song thành 2 đường thẳng có thể cắt nhau.
B.
Phép chiếu song song biến 2 đường thẳng song song thành 2 đường thẳng có thể chéo nhau.
C.
Phép chiếu song song biến 2 đường thẳng song song thành 2 đường thẳng có thể song song.
D.
Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng bất kỳ.
Câu 11:
Hàm số y=x+21 gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
A.
x=−2.
B.
x=1.
C.
x=0.
D.
x=2.
Câu 12:
Hàm số nào sau đây liên tục trên R?
A.
y=cotx.
B.
y=x−3.
C.
y=cosx.
D.
y=x+2x−1.
Câu 13:
Trong không gian xét các đường thẳng a, b, c và 2 mặt phẳng (P), (Q).
a.
Nếu a∥b và b nằm trong (P) thì a song song với (P).
b.
Nếu a và (P) không có điểm chung thì a song song với (P).
c.
Nếu a và b cùng song song với đường thẳng c thì a và b song song với nhau.
d.
Nếu (P) chứa a, b và a∥(Q), b∥(Q) thì (P)∥(Q).
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SD.
a.
Điểm M thuộc mặt phẳng (ABCD).
b.
Hai đường thẳng DM và SO chéo nhau.
c.
Hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) song song.
d.
Hình chiếu của điểm B trên mặt phẳng (SAD) theo phương chiếu CD là điểm A.
Câu 15:
Khảo sát thời gian chơi thể thao trong một ngày của một số học sinh khối 11, thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Tính thời gian chơi thể thao trung bình trong một ngày của các học sinh này (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 8 | 6 | 11 | 7 | 10 |
Tính thời gian chơi thể thao trung bình trong một ngày của các học sinh này (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 16:
Anh Nam được nhận vào làm việc ở một công ty về công nghệ với mức lương khởi điểm là 12.000.000 đồng một tháng. Công ty sẽ tăng thêm lương cho anh Nam mỗi tháng là 100.000 đồng. Tính số tiền lương mà anh Nam nhận được ở tháng thứ 36 làm việc cho công ty đó (Đơn vị triệu đồng và kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 17:
Biết limx→+∞(x2+ax+2025−x)=−4. Giá trị a bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Cho cosx=−53(π<x<23π). Biết giá trị sin(x+6π)=10a3+b; (a,b∈Z). Tính T=2a−3b.
Câu 19:
Tính các giới hạn sau:
A=n→+∞lim4−n3n+2.B=x→2limx2−4x+7−3.
A=n→+∞lim4−n3n+2.B=x→2limx2−4x+7−3.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.
a) Tìm giao tuyến 2 mặt phẳng (SAD) và (SBC).
b) Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và SD. Chứng minh MN∥(SBC).
a) Tìm giao tuyến 2 mặt phẳng (SAD) và (SBC).
b) Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và SD. Chứng minh MN∥(SBC).
Câu 21:
Bạn An thả một quả bóng cao su theo phương thẳng đứng từ độ cao 8m so với mặt đất, mỗi lần chạm đất bóng này lên độ cao bằng 52 so với độ cao lần rơi trước. Biết quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tính tổng độ dài hành trình quả bóng di chuyển từ lúc được An thả ra đến khi nằm yên trên mặt đất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 7937 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.