HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8070
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8070
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-11-thpt-so-1-ngo-gia-tu-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8070 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào sau đây sai?


A.
(ABCD)//(A′B′C′D′).
B.
(BDD′B′)//(ACC′A′)
C.
(ABB′A′)//(CDD′C′).
D.
(AA′D′D)//(BCC′B′).
Câu 2:
Cho hình hộp ABCD.EFGH. Mệnh đề nào sau đây sai?


A.
BF và AD chéo nhau.
B.
CG cắt HE.
C.
AB song song với HG.
D.
BG và HD chéo nhau.
Câu 3:
Cho n→+∞limun=2 khi đó n→+∞lim[3un−1] bằng
A.
5.
B.
−∞.
C.
3.
D.
+∞.
Câu 4:
Cho cấp số nhân (un), với u1=−9, u4=31. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng:
A.
−31.
B.
3.
C.
31.
D.
−3.
Câu 5:
Cho tứ diện ABCD có M,N lần lượt là trung điểm của AB,AC (hình vẽ). Mặt phẳng nào sau đây song song với đường thẳng MN?


A.
(ACD).
B.
(ABD).
C.
(ABC).
D.
(BCD).
Câu 6:
Nghiệm của phương trình cosx=−1 là
A.
x=π+kπ,k∈Z.
B.
x=2π+k2π,k∈Z.
C.
x=k2π,k∈Z.
D.
x=π+k2π,k∈Z.
Câu 7:
Giới hạn I=limx→1(x3+x+1) bằng.
A.
I=+∞.
B.
I=3.
C.
I=−∞.
D.
I=5.
Câu 8:
Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:
Tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Cân nặng (g) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số quả cam ở lô hàng A | 1 | 3 | 7 | 10 | 4 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A.
163,5.
B.
165,1.
C.
165,3.
D.
162,5.
Câu 9:
Cho ba số 2; x; 6 theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng. Giá trị của x là
A.
x=5.
B.
x=4.
C.
x=3.
D.
x=10.
Câu 10:
Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R ?
A.
y=cotx.
B.
y=x2+x.
C.
y=x+12x−1.
D.
y=x2−1.
Câu 11:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′, gọi I, I′ lần lượt là trung điểm của AB, A′B′. Phép chiếu song song theo phương AI′, mặt phẳng chiếu (A′B′C′) biến I thành điểm nào?
A.
A′.
B.
C′.
C.
B′.
D.
I′.
Câu 12:
Giá trị của limn→+∞2n3n+2 bằng
A.
+∞.
B.
23.
C.
3.
D.
2.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=2x2−3x+1. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?
a.
limx→1f(x)=−1.
b.
limx→1(x−1)2f(x)=+∞.
c.
limx→−∞x2−2xf(x)=2.
d.
Hàm số f(x)=2x2−3x+1 liên tục trên R
Câu 14:
Cho phương trình lượng giác cos2x=−21.
a.
Phương trình đã cho tương đương với phương trình cos2x=cos32π.
b.
Trên khoảng (0;2π) phương trình đã cho có 3 nghiệm.
c.
Phương trình có nghiệm là [<table><tbody><tr><td>x=3π+k2π</td></tr><tr><td>x=−3π+k2π</td></tr></tbody></table> (k∈Z).
d.
x=3−π là nghiệm âm lớn nhất của phương trình đã cho.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA, SD. Xác định đúng sai của mệnh đề sau:


a.
NO song song với mặt phẳng (SBD).
b.
Mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng (SAC) cắt nhau theo giao tuyến SO.
c.
MN song song AD.
d.
BC song song với mặt phẳng (MNO).
Câu 16:
Để thưởng cho người phát minh ra bàn cờ vua gồm 64 ô, nhà vua đã đồng ý làm như sau, ở ô thứ nhất đặt một hạt thóc, ô thứ hai đặt hai hạt thóc, ô thứ ba đặt bốn hạt thóc, cứ tiếp tục như vậy cho đến hết bàn cờ 64 ô. Hỏi sau mười ô của bàn cờ, nhà vua đã đặt tất cả bao nhiêu hạt thóc ?
Câu 17:
Tại một xưởng sản xuất bột đá thạch anh, giá bán (tính theo nghìn đồng) của x (kg) bột đá thạch anh được tính theo công thức sau: P(x)={4,5x3x+akhi 0<x≤200khi x>200 (a là một hằng số)
Với giá trị nào của a thì hàm số P(x) liên tục trên (0;+∞) ?
Với giá trị nào của a thì hàm số P(x) liên tục trên (0;+∞) ?
Câu 18:
Tính n→+∞lim2n−35n2+1−2n+2 được kết quả là ba, với a,b là các số nguyên tố, tính a+b
Câu 19:
Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ trong một tháng ở bảng sau:
Hãy tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
| Lượng nước tiêu thụ (m3) | [3; 6) | [6; 9) | [9; 12) | [12; 15) | [15; 18) |
| Số hộ gia đình | 24 | 57 | 42 | 29 | 8 |
Hãy tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
(0,5 đ) Tính giới hạn sau: x→4limx2−162x+1−3
Câu 21:
(0,5 đ). Một kệ để đồ bằng gỗ có mặt bản tầng dưới (ABCD) và mặt bản trên (EFGH) song song với nhau. Bác thợ mộc đo được AE=117cm, CG=136cm và muốn đóng thêm mâm tầng giữa (IJKL) song song với hai mâm tầng trên, tầng dưới và EI=40cm. Tính độ dài đoạn thẳng KG.
Câu 22:
(1 đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, I là trung điểm của cạnh AB
a) Gọi K, L lần lượt là trung điểm của các cạnh CD và SA. Chứng minh: SB song song với mặt phẳng (IKL )
b) Gọi G là trọng tâm tam giác SAB và M là điểm trên cạnh AD , biết MG song song mặt phẳng (SCD). Tính tỷ số AMAD

a) Gọi K, L lần lượt là trung điểm của các cạnh CD và SA. Chứng minh: SB song song với mặt phẳng (IKL )
b) Gọi G là trọng tâm tam giác SAB và M là điểm trên cạnh AD , biết MG song song mặt phẳng (SCD). Tính tỷ số AMAD

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 8070 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.