HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6462
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6462
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Marie Curie - TP HCM (Mã Đề 083)
Câu 1: Câu 1: Cho hàm số f(x) = x 2 - 2x + 4 x - 2 . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Marie Curie - TP HCM (Mã Đề 083)
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-2024-2025-thpt-marie-curie-tp-hcm-ma-de-083-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Marie Curie - TP HCM (Mã Đề 083) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6462 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1: Cho hàm số f(x)=x−2x2−2x+4. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(0;4).
B.
(2;4).
C.
(2;+∞).
D.
(−∞;0).
Câu 2:
Câu 2: Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x−1)(x−2),∀x∈R. Hàm số y=f(x) đạt cực tiểu tại điểm nào?
A.
x=2.
B.
x=−1.
C.
x=1.
D.
x=0.
Câu 3:
Câu 3: Cho hàm số y=g(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=g(x) trên khoảng (0;+∞) bằng

Giá trị lớn nhất của hàm số y=g(x) trên khoảng (0;+∞) bằng
A.
−2.
B.
2.
C.
−1.
D.
1.
Câu 4:
Câu 4: Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Công thức của hàm số bậc ba đã cho là

Công thức của hàm số bậc ba đã cho là
A.
y=−x3+6x2−9x+5.
B.
y=−x3+6x2+9x+5.
C.
y=x3−2x2−3x+5.
D.
y=x3−5x+5.
Câu 5:
Câu 5: Điều tra thời gian sử dụng Internet hằng ngày của một số học sinh ta được bảng sau:
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm nào?
| Thời gian (phút) | [30;60) | [60;90) | [90;120) | [120;150) | [150;180) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 2 | 4 | 10 | 5 | 3 |
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm nào?
A.
[30;60).
B.
(120;150).
C.
[90;120).
D.
[150;180).
Câu 6:
Câu 6: Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh A′D′,D′C′,AA′,DD′. Gọi E là trung điểm của DQ, G là điểm nằm trên CC′ sao cho CC′=4CG. (Hình vẽ tham khảo)

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A.
Bốn vectơ AA′;BB′;CC′;DD′ bằng nhau.
B.
Vectơ MN và AC cùng phương.
C.
DA+DC+DD′=DB′.
D.
PQ+QG+DG=AC.
Câu 7:
Câu 7: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ của 20 thiết bị điện tử như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho là
| Tuổi thọ (năm) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
|---|---|---|---|---|
| Tần số | 2 | 8 | 7 | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho là
A.
4.
B.
8.
C.
10.
D.
7.
Câu 8:
Câu 8: Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của một số học sinh lớp 12, ta được bảng sau:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn kết quả đến phần mười) đã khảo sát là
| Thời gian (giờ) | [12,5;14,5) | [14,5;16,5) | [16,5;18,5) | [18,5;20,5) | [20,5;22,5) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 9 | 13 | 17 | 9 | 4 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn kết quả đến phần mười) đã khảo sát là
A.
4,3.
B.
5,4.
C.
2,3.
D.
6,1.
Câu 9:
Câu 9: Cho hàm số y=x+1+x2+1x. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng là x=1 và x=−1.
B.
Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận nào.
C.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên là y=x+1.
D.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y=1.
Câu 10:
Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC cân tại B biết A(1;0;1),B(3;2;1),C(1;2;1). Tọa độ chân đường cao kẻ từ B của tam giác ABC là
A.
(1;0;1).
B.
(1;1;0).
C.
(1;1;1).
D.
(0;1;0).
Câu 11:
Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a,b biết ∣a∣=5,∣b∣=5 và a⋅b=3. Tính ∣a+b∣?
A.
20.
B.
3(5+5).
C.
6.
D.
4.
Câu 12:
Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;0;3) và B(3;−3;6). Tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng tọa độ (Oxy) là
A.
(1;0;0).
B.
(−1;3;0).
C.
(1;3;0).
D.
(−1;3;3).
Câu 13:
Câu 1: Cho hàm số f(x)=2x−2−x2+3x+2.


a.
Tập xác định của hàm số là R∖{2}.
b.
Hàm số đồng biến trên (−∞;1) và nghịch biến trên (1;+∞).
c.
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có tọa độ là (1;1).(0;1).
d.
Đồ thị hàm số có dạng là đường cong như hình bên dưới.
Câu 14:
Câu 2: Một nhà sản xuất Robot xác định rằng để bán được x đơn vị Robot, giá bán mỗi đơn vị (triệu đồng) phải là p(x)=1000−x. Nhà sản xuất cũng xác định rằng tổng chi phí sản xuất x đơn vị được cho bởi C(x)=3000+20x. Khi đó
a.
Tổng doanh thu R(x)=x+p(x).
b.
Tổng lợi nhuận P(x)=R(x)∓C(x).
c.
Để tối đa hóa lợi nhuận thì công ty phải sản xuất và bán 490 đơn vị Robot.
d.
Giá bán mỗi đơn vị là 510 (triệu đồng) thì công ty đạt được lợi nhuận tối đa.
Câu 15:
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a=(1;−1;2),b=(3;0;−2) và c=(7;−1;−2).
a.
Tọa độ của vectơ 2a−b+c=(6;−3;4).
b.
∣b∣=1.
c.
Giá trị cos(a,b)=78−1.
d.
Nếu vectơ d có độ lớn bằng 1 và a⋅d=2 thì khi đó (a+d)2=11.
Câu 16:
Câu 4: Khảo sát thời gian tự học của học sinh lớp 12A tại một trường X trong một tuần được thống kê ở bảng sau:
| Thời gian (giờ) | [5;7) | [7;9) | [9;11) | [11;13) | [13;15) | [15;17) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 8 | 7 | 9 | 12 | 7 | 2 |
a.
Cỡ mẫu n=45.
b.
Độ lệch chuẩn có cùng đơn vị với đơn vị của mẫu số liệu.
c.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm [9;11).
d.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng 5,2 (làm tròn kết quả đến phần mười).
Câu 17:
Câu 1: Cho hàm số bậc ba y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Tính giá trị f(1).

Tính giá trị f(1).
Câu 18:
Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=(1;0;1),b=(1;1;0),c=(−4;2;m) và d=2a+3b. Tìm m để góc giữa c và d bằng 90∘.
Câu 19:
Câu 3: Cho hàm số y=4x−2x2. Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số. Tính giá trị M24+m2024.
Câu 20:
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;1;1) và B(2;−3;3). Gọi M là điểm nằm trên trục Oz và M cách đều A,B. Khi đó cao độ của điểm M bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Câu 5: Một con đường cần được xây dựng giữa hai thành phố X và Y nằm ở hai bên đối diện của một con sông có chiều rộng đều 1 km. X cách sông 2 km và Y cách sông 4 km, khoảng cách giữa hai hình chiếu vuông góc của X và Y trên bờ sông là X′Y′=6 km. Một cây cầu sẽ được xây dựng để cho phép giao thông đi qua sông. Vị trí của cây cầu CD cách XX′ là x (km). Tìm x để con đường cần được xây dựng giữa hai thành phố X và Y được ngắn nhất.


Câu 22:
Câu 6: Thống kê mật độ dân số (đơn vị: người/km2) của 23 tỉnh, thành phố thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng (không kể thành phố Hà Nội và tỉnh Bắc Ninh) trong năm 2021 (Nguồn: Niên giám Thống kê 2021, NXB Thống kê, 2022).
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
| Mật độ dân số (người/km2) | [0;200) | [200;400) | [400;600) | [600;800) | [800;1000) | [1000;1200) | [1200;1400) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 13 | 2 | 2 | 0 | 1 | 3 | 2 |
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Marie Curie - TP HCM (Mã Đề 083) — Mã đề: 6462 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.