HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9095
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9095
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Phan Bội Châu - Khánh Hòa (Mã Đề 579)
Câu 1: Câu 1: Biết rằng phương sai của một mẫu số liệu ghép nhóm là S 2 = 36,36. Độ lệch chu...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Phan Bội Châu - Khánh Hòa (Mã Đề 579)
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-2024-2025-thpt-phan-boi-chau-khanh-hoa-ma-de-579-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Phan Bội Châu - Khánh Hòa (Mã Đề 579) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9095 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1: Biết rằng phương sai của một mẫu số liệu ghép nhóm là S2=36,36. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm này là
A.
6,19.
B.
6,03.
C.
2,08.
D.
6,01.
Câu 2:
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ v=(−1;6;3) và điểm A. Biết OA=v. Tọa độ điểm A là
A.
(1;−6;3).
B.
(−1;6;3).
C.
(−1;−6;−3).
D.
(−1;6;0).
Câu 3:
Câu 3: Cho hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [−1;3] như hình vẽ. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;3].


A.
−1.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 4:
Câu 4: Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a=(−2;5;−3) và w=(4;−4;−6). Tọa độ vectơ −2a−3w là
A.
(8;−19;0).
B.
(2;1;−9).
C.
(−8;2;24).
D.
(10;2;15).
Câu 5:
Câu 5: Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng vectơ B′D′ là vectơ nào sau đây


A.
DB.
B.
D′B′.
C.
BA′.
D.
BD.
Câu 6:
Câu 6: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(1;2;5) trên mặt (Oxz) có tọa độ là
A.
(0;2;5).
B.
(0;2;0).
C.
(1;0;5).
D.
(0;0;5).
Câu 7:
Câu 7: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−2x+1 là
A.
y=2.
B.
x=−2.
C.
x=2.
D.
y=1.
Câu 8:
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm C(−1;−8;−10) và Q(−6;−1;−3). Tọa độ của vectơ CQ là
A.
(−5;7;7).
B.
(6;8;30).
C.
(5;−7;−7).
D.
(−7;−9;−13).
Câu 9:
Câu 9: Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x+1x−1.
B.
y=2x+2−2x+1.
C.
y=x+3x2+3x+1.
D.
y=x3−3x2.
Câu 10:
Câu 10: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về khoảng tuổi và số người như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Khoảng tuổi | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người | 33 | 35 | 19 | 25 | 28 | 27 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
16.
B.
3.
C.
61.
D.
60.
Câu 11:
Câu 11: Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi x=−6 và có bảng xét dấu f′(x) như hình vẽ dưới đây. Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?


A.
(−4;+∞).
B.
(−9;−3).
C.
(−7;+∞).
D.
(−7;−6).
Câu 12:
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(−8;8;2) và vectơ a=(−12;5;−15). Biết rằng AD=a, toạ độ điểm D là
A.
(−4;−3;−17).
B.
(4;3;17).
C.
(−20;13;−13).
D.
(−20;−3;−17).
Câu 13:
Câu 1: Trong không gian, cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên 2a. Gọi M là trung điểm B′C′. Khi đó:
a.
A′B′−A′C′=BC.
b.
∣AB+AA′∣=3a.
c.
AC⋅BB′=0.
d.
cos(AB′,A′M)=2153.
Câu 14:
Câu 2: Cho bảng số liệu ghép nhóm về lương (triệu đồng) và số nhân viên như hình dưới đây. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau (các kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm):
| Lương (triệu đồng) | [8;11) | [11;14) | [14;17) | [17;20) | [20;23) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số nhân viên | 4 | 6 | 5 | 10 | 2 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 17.
b.
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là 18,16.
c.
Tứ phân vị thứ nhất bằng 13,38.
d.
Tứ phân vị thứ ba bằng 18,58.
Câu 15:
Câu 3: Cho hàm số y=x+2x2+6x+11. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau
a.
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình x=−2.
b.
y′=(x+2)2x2+4x+1.
c.
Phương trình y′=0 có 2 nghiệm phân biệt.
d.
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình y=x+4.
Câu 16:
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−5;0;7),B(1;2;1),C(16;5;−2). Khi đó:
a.
AB=(6;2;−6).
b.
Góc giữa hai vectơ AB và AC bằng 158,7∘.
c.
∣BC+AB∣=522.
d.
Điểm N(a;b;c) thuộc đoạn AB thoả mãn NA=3NB. Khi đó a+b+c=4,5.
Câu 17:
Câu 1: Cho hai vectơ a và b thoả mãn ∣a∣=5,∣b∣=5 và ∣−4a+b∣=511. Tính a⋅b (với kết quả được làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 18:
Câu 2: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về điểm thi và số người dự thi như bảng sau. Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho (kết quả được làm tròn đến hàng phần chục).
| Điểm thi | [1;4) | [4;7) | [7;10) | [10;13) | [13;16) | [16;19) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người dự thi | 18 | 20 | 13 | 1 | 16 | 16 |
Câu 19:
Câu 3: Cho hình hộp ABCD.EFGH có AB=6,AD=7,AE=5. Xét hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng với điểm A, các điểm B,D,E lần lượt nằm trên các tia Ox,Oy,Oz. Gọi K là tâm của ABCD. Điểm N(a;b;c) là trọng tâm của tam giác AHK. Tính P=2a−4b+3c.


Câu 20:
Câu 4: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về quãng đường chạy bộ (km) và số ngày chạy bộ như sau:
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả được làm tròn đến hàng phần chục).
| Quãng đường chạy bộ (km) | [1,2;1,7) | [1,7;2,2) | [2,2;2,7) | [2,7;3,2) | [3,2;3,7) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày chạy bộ | 4 | 2 | 1 | 4 | 2 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả được làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 21:
Câu 5: Từ một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 30 cm và chiều dài 80 cm như hình a, người ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông có cạnh x với 5≤x≤8 và gấp lại để tạo thành chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không nắp như hình b. Tìm x để thể tích chiếc hộp là lớn nhất (với kết quả được làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 22:
Câu 6: Người ta cần lắp một camera phía trên sân bóng để phát sóng truyền hình một trận bóng đá, camera có thể di động để luôn thu được hình ảnh rõ nét về diễn biến trên sân. Các kĩ sư dự định trồng bốn chiếc cột cao 30 m và sử dụng hệ thống cáp gắn vào bốn đầu cột để giữ camera ở vị trí mong muốn. Mô hình thiết kế được xây dựng như sau:
Trong hệ trục toạ độ Oxyz (đơn vị độ dài trên mỗi trục là 1 m), các đỉnh của bốn chiếc cột lần lượt là các điểm M(90;0;30),N(90;120;30),P(0;120;30),Q(0;0;30) (Hình 34). Giả sử K0 là vị trí ban đầu của camera có cao độ bằng 25 và K0M=K0N=K0P=K0Q. Để theo dõi quả bóng đến vị trí A, camera được hạ thấp theo phương thẳng đứng xuống điểm K1 có cao độ bằng 19. Biết rằng trung điểm đoạn K0K1 có toạ độ là (a;b;c); khi đó, hãy tính giá trị T=5a+7b+9c.

Trong hệ trục toạ độ Oxyz (đơn vị độ dài trên mỗi trục là 1 m), các đỉnh của bốn chiếc cột lần lượt là các điểm M(90;0;30),N(90;120;30),P(0;120;30),Q(0;0;30) (Hình 34). Giả sử K0 là vị trí ban đầu của camera có cao độ bằng 25 và K0M=K0N=K0P=K0Q. Để theo dõi quả bóng đến vị trí A, camera được hạ thấp theo phương thẳng đứng xuống điểm K1 có cao độ bằng 19. Biết rằng trung điểm đoạn K0K1 có toạ độ là (a;b;c); khi đó, hãy tính giá trị T=5a+7b+9c.

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Phan Bội Châu - Khánh Hòa (Mã Đề 579) — Mã đề: 9095 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.