HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3391
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3391
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Số 1 Văn Bàn - Lào Cai
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như sau: Tìm điểm cực đại c...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Số 1 Văn Bàn - Lào Cai
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-2024-2025-thpt-so-1-van-ban-lao-cai-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Số 1 Văn Bàn - Lào Cai Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3391 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như sau:
Tìm điểm cực đại của hàm số y=f(x).
Tìm điểm cực đại của hàm số y=f(x).
A.
x=2.
B.
x=−1.
C.
x=−3.
D.
x=0.
Câu 2:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−52024x+2025 là
A.
y=2025.
B.
y=2024.
C.
y=1.
D.
y=−5.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên [−1;25] và có đồ thị là đường cong như hình vẽ.
Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số f(x) trên [−1;25] là:
Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số f(x) trên [−1;25] là:
A.
M=4,m=1.
B.
M=4,m=−1.
C.
M=27,m=−1.
D.
M=27,m=1.
Câu 4:
Đường cong ở hình sau là đồ thị của hàm số nào?
A.
y=−x3+3x2−4.
B.
y=x−1x+1.
C.
y=x3−4.
D.
y=x−1x2+4x−1.
Câu 5:
Cho tứ diện ABCD. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
AC+BA=DA−DC.
B.
DC−DB=AB−AC.
C.
BC−BD=AC−AD.
D.
AB−AD=CD+BC.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;2;1). Vectơ AB có tọa độ là
A.
(−1;−1;−3).
B.
(3;1;1).
C.
(1;1;3).
D.
(3;3;−1).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;3;−2) và v=(2;1;−1). Tọa độ của vectơ u−v là
A.
(3;4;−3).
B.
(−1;2;−3).
C.
(−1;2;−1).
D.
(1;−2;1).
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là
A.
(4;−2;10).
B.
(1;3;2).
C.
(2;6;4).
D.
(2;−1;5).
Câu 9:
Kết quả thu thập điểm số môn Toán của 25 học sinh khi tham gia kì thi học sinh giỏi Toán 12 (thang điểm 20) cho ta bảng tần số ghép nhóm sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Nhóm | [4;8) | [8;12) | [12;16) | [16;20) |
|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 8 | 12 | 3 | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
R=4.
B.
R=20.
C.
R=16.
D.
R=12.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1;−1) trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
(0;1;0).
B.
(2;1;0).
C.
(0;1;−1).
D.
(2;0;−1).
Câu 11:
∫x2dx bằng
A.
2x+C.
B.
31x3+C.
C.
x3+C.
D.
3x3+C.
Câu 12:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+6 là:
A.
x2+6x+C.
B.
2x2+6x+C.
C.
2x2+C.
D.
x2+C.
Câu 13:
Cho hàm số y=x3−3x2+4.
a.
Tập xác định: R.
b.
Đạo hàm của hàm số đã cho là y′=3x2−6x.
c.
Bảng biến thiên của hàm số đã cho là:
d.
Đồ thị hàm số đã cho là:
Câu 14:
Trong không gian Oxyz cho các điểm A(5;1;3);B(4;2;3);C(5;0;3).
a.
AB=(−1;1;0);AC=(0;−1;0).
b.
AB=3;AC=2.
c.
Góc BAC=45∘.
d.
Diện tích tam giác ABC bằng 21.
Câu 15:
Khi điều tra độ tuổi của dân cư trong một khu phố (đơn vị: tuổi) được kết quả cho bởi bảng:
Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
| Nhóm | [10;20) | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | n=200 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 18 | 31 | 40 | 48 | 50 | 10 | 2 | 1 | 200 |
Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đó là: R=90 (tuổi).
b.
Nhóm 3 là nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng 4n=4200=50.
c.
Q3=417.
d.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu lớn hơn 20.
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=x3+x. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(0)=2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
∫f(x)dx=F(x)+C.
b.
F(x)=∫x3dx+∫xdx.
c.
F(x)=4x4+2x2+C.
d.
F(1)=43.
Câu 17:
Bảng thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở nông trường như sau:
Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
| Cân nặng (g) | [250;290) | [290;330) | [330;370) | [370;410) | [410;450) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số quả xoài | 2 | 12 | 19 | 12 | 5 |
Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A(1;0;1),B(2;1;2),C(1;−1;1). Tính chu vi tam giác ABC (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Trong không gian với một hệ trục toạ độ cho trước, Radar phát hiện một chiếc máy bay di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm A(800;500;6) đến điểm B(940;550;8) trong 10 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì toạ độ của máy bay sau 2 phút tiếp theo là D(x;y;z). Tính giá trị x+y+z?
Câu 20:
Người ta muốn làm một chiếc hộp kim loại hình hộp chữ nhật có thể tích 72cm3 và đáy có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích toàn phần nhỏ nhất đạt được của chiếc hộp (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của cm2).
Câu 21:
Một chậu cây được đặt trên một giá đỡ có bốn chân với điểm đặt S(0;0;20) và các điểm chạm mặt đất của bốn chân lần lượt là A(20;0;0),B(0;20;0),C(−20;0;0),D(0;−20;0) (đơn vị cm). Cho biết trọng lực tác dụng lên chậu cây có độ lớn 40N và được phân bố thành bốn lực F1,F2,F3,F4 có độ lớn bằng nhau như hình bên dưới. Giả sử tọa độ của các lực là F1(x1;y1;z1),F2(x2;y2;z2),F3(x3;y3;z3),F4(x4;y4;z4) (mỗi centimét biểu diễn 1N). Hãy tính tổng P=x1+y2+y3+x4?
Câu 22:
Ông An bơm nước vào bể chứa nước. Gọi h(t) là thể tích nước bơm được sau t giây. Cho h′(t)=2at+5b (m3/s) và ban đầu bể không có nước. Sau 4 giây thì thể tích nước trong bể là 2080m3. Sau 8 giây thì thể tích nước trong bể là 4320m3. Hỏi thể tích nước trong bể sau khi bơm được 10 giây là bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Số 1 Văn Bàn - Lào Cai — Mã đề: 3391 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.