HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2890
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2890
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Thanh Bình 1 - Đồng Tháp (Mã Đề 101)
Câu 1: Câu 1. Một mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị là Q 1 = 54, Q 2 = 61, Q 3 = 73. Khoản...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Thanh Bình 1 - Đồng Tháp (Mã Đề 101)
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-2024-2025-thpt-thanh-binh-1-dong-thap-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Thanh Bình 1 - Đồng Tháp (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2890 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Một mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị là Q1=54,Q2=61,Q3=73. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
19.
B.
12.
C.
7.
D.
61.
Câu 2:
Câu 2. Cho hàm số y=cx+dax+b (c=0,ad−bc=0) có đồ thị như hình vẽ bên.

Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A.
x=−1,y=21.
B.
x=21,y=1.
C.
x=21,y=21.
D.
x=−1,y=−1.
Câu 3:
Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho a=−5i−2j+3k. Tọa độ của vectơ a là
A.
(−5;−2;3).
B.
(−5;2;3).
C.
(−5;2;−3).
D.
(5;2;−3).
Câu 4:
Câu 4. Cho hàm số f(x)=3x3−2x2−6x+43. Tìm khẳng định đúng.
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;3).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;3).
C.
Hàm số đồng biến trên (−2;+∞).
D.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−2).
Câu 5:
Câu 5. Trong không gian Oxyz cho a=(2;3;5) và b=(1;1;−1). Vectơ b−a có toạ độ là
A.
(−1;−2;−6).
B.
(1;2;−6).
C.
(−1;−2;4).
D.
(1;4;−6).
Câu 6:
Câu 6. Biết góc giữa hai vecto (a,b)=90∘. Tìm khẳng định đúng.
A.
a⋅b=1.
B.
a⋅b=0.
C.
a⋅b=2.
D.
a⋅b=−1.
Câu 7:
Câu 7. Hàm số y=x+32x−5 đồng biến trên khoảng:
A.
(−∞;3).
B.
(3;+∞).
C.
R.
D.
(−∞;−3) và (−3;+∞).
Câu 8:
Câu 8. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=f(x) là


A.
M(−2;−4).
B.
M(−1;2).
C.
M(2;4).
D.
M(1;−2).
Câu 9:
Câu 9. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.


A.
AB+AD+AA′=AC.
B.
AB+AD+AA′=A′C.
C.
AB+AD+AA′=C′A.
D.
AB+AD+AA′=AC′.
Câu 10:
Câu 10. Bảng dưới biểu thị kết quả điều tra thời gian sử dụng Internet hằng ngày của một số người. Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho.
| Thời gian (phút) | [30;60) | [60;90) | [90;120) | [120;150) | [150;180) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số người | 2 | 4 | 10 | 5 | 3 |
A.
180.
B.
150.
C.
90.
D.
120.
Câu 11:
Câu 11. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [1;5] và có đồ thị như hình vẽ.
![Đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [1; 5]](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/ca2f91d14a9f18d15cf84f735fa2c8b5b152d16c3f5656672d8f0e743ab6996a/p2-q11-graph.png)
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;5]. Giá trị M−m bằng
![Đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [1; 5]](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/ca2f91d14a9f18d15cf84f735fa2c8b5b152d16c3f5656672d8f0e743ab6996a/p2-q11-graph.png)
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;5]. Giá trị M−m bằng
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D.
4.
Câu 12:
Câu 12. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x+12x−1 có tọa độ là
A.
(−1;2).
B.
(21;23).
C.
(−21;23).
D.
(21;−23).
Câu 13:
Câu 13. Trung tâm ngoại ngữ thống kê bảng điểm môn Tiếng Anh của một khóa học trong bảng bên dưới:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là
| Điểm | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
|---|---|---|---|---|---|
| Học viên | 10 | 30 | 55 | 42 | 9 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là
A.
3,93.
B.
3,92.
C.
2,93.
D.
2,92.
Câu 14:
Câu 14. Cho hình bình hành ABCD. Khi đó
A.
AB+AD=DB.
B.
AB+AD=AC.
C.
AB+AD=CA.
D.
AB+AD=BD.
Câu 15:
Câu 15. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;3).
B.
(0;4).
C.
(3;+∞).
D.
(1;5).
Câu 16:
Câu 16. Trong không gian cho hai vectơ a,b khác 0. Hãy chọn khẳng định đúng.
A.
a⋅b=∣a∣⋅∣b∣⋅sin(a,b).
B.
a⋅b=2∣a∣⋅∣b∣⋅cos(a,b).
C.
a⋅b=∣a∣⋅∣b∣⋅cos(a,b).
D.
a⋅b=∣a∣2⋅∣b∣2⋅cos(a,b).
Câu 17:
Câu 1. Cho hàm số y=x3−3x2−9x+1 khi đó:
a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;3).
b.
Hàm số có 2 cực trị.
c.
Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 6 trên đoạn [−1;4].
d.
Hàm số có đạo hàm y′=3x2−6x+9.
Câu 18:
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;−2;3),B(−2;1;2),C(3;−1;2).
a.
AB=19.
b.
Với D(0;−2;3) thì ABCD là hình bình hành.
c.
AB+2BC=a. Khi đó a=(7;−1;0).
d.
AB⋅AC=−2.
Câu 19:
Câu 3. Thời gian hoàn thành bài kiểm tra môn Toán của các học sinh lớp 12A và 12B được ghi lại ở bảng sau:
| Thời gian (phút) | [25;30) | [30;35) | [35;40) | [40;45) |
|---|---|---|---|---|
| Số học sinh lớp 12A | 7 | 16 | 15 | 4 |
| Số học sinh lớp 12B | 5 | 14 | 17 | 6 |
a.
Khoảng biến thiên cho thời gian hoàn thành bài kiểm tra môn Toán của học sinh mỗi lớp là 20.
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian hoàn thành bài kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 12A là 7,78 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
c.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian hoàn thành bài kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 12B là 19,22 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
d.
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm thì học sinh lớp 12A có tốc độ hoàn thành bài kiểm tra môn Toán đồng đều hơn lớp 12B.
Câu 20:
Câu 1. Biết đồ thị hàm số y=1−5x−5x2−39x+12 nhận đường thẳng y=ax+b làm đường tiệm cận xiên. Tính 3a+2b.
Câu 21:
Câu 2. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1 có AB=6,AD=5,AA1=1. Xét hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng với điểm A, các điểm B,D,A1 lần lượt nằm trên các tia Ox,Oy,Oz. Gọi P(a;b;c) là tâm của hình bình hành CC1D1D. Tính P=a−b+c (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).


Câu 22:
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;−2;4),B(−3;3;−1),C(−1;−1;−1). Tọa độ điểm I(a;b;c) thỏa mãn IA+IB+IC=0. Giá trị a+b+c bằng
Câu 23:
Câu 4. Một vật chuyển động theo quy luật s=−31t3+6t2 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu m/s?
Câu 24:
Câu 5. Cho bảng số liệu ghép nhóm về khoảng tuổi và số người như sau.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là T=XY. Tìm M=2X+Y.
| Khoảng tuổi | [23;28) | [28;33) | [33;38) | [38;43) | [43;48) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số người | 10 | 14 | 17 | 12 | 5 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là T=XY. Tìm M=2X+Y.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Thanh Bình 1 - Đồng Tháp (Mã Đề 101) — Mã đề: 2890 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.