HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7365
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7365
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 101)
Câu 1: Câu 1: Kết quả khảo sát cân nặng của 1 thùng táo ở một lô hàng cho trong bảng sau: | ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 101)
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-2024-2025-thpt-thi-xa-quang-tri-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7365 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1: Kết quả khảo sát cân nặng của 1 thùng táo ở một lô hàng cho trong bảng sau:
Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu ghép nhóm trên là.
| Cân nặng (g) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số quả táo | 4 | 7 | 12 | 6 | 2 |
Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu ghép nhóm trên là.
A.
R=25.
B.
R=10.
C.
R=24.
D.
R=5.
Câu 2:
Câu 2: Cho hàm số y=f(x) là hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(−∞;0).
B.
(1;+∞).
C.
(−∞;2).
D.
(0;1).
Câu 3:
Câu 3: Gọi Q1,Q2,Q3 là tứ phân vị của một mẫu số liệu ghép nhóm. Khi đó khoảng tứ phân vị ΔQ của mẫu số liệu trên được xác định bởi công thức
A.
ΔQ=Q3−Q1.
B.
ΔQ=Q2−Q1.
C.
ΔQ=Q1−Q3.
D.
ΔQ=Q2−Q3.
Câu 4:
Câu 4: Cho ∣a∣=2; ∣b∣=6, góc giữa hai vectơ a và b bằng 120∘. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
a⋅b=12.
B.
a⋅b=−6.
C.
a⋅b=40.
D.
a⋅b=63.
Câu 5:
Câu 5: Dũng là học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần tập luyện giải khối rubik 3×3, bạn Dũng đã tự thống kê lại thời gian giải rubik trong 25 lần giải liên tiếp ở bảng sau:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
| Thời gian giải rubik (giây) | [8;10) | [10;12) | [12;14) | [14;16) | [16;18) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số lần | 4 | 6 | 8 | 4 | 3 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
2,44.
B.
6.
C.
5,98.
D.
2,5.
Câu 6:
Câu 6: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ dưới). Khẳng định nào dưới đây đúng?


A.
AC′=BD′.
B.
AC′ cùng phương với A′C′.
C.
AD cùng hướng với B′C′.
D.
CD cùng hướng với D′C′.
Câu 7:
Câu 7: Trong không gian, cho hai vectơ AB và BC. Vectơ AC bằng
A.
AB−BC.
B.
AB.
C.
−AC−BC.
D.
AB+BC.
Câu 8:
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3). Tọa độ của véctơ OA là
A.
(1;2;0).
B.
(0;2;3).
C.
(1;0;3).
D.
(1;2;3).
Câu 9:
Câu 9: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?


A.
y=−x3+3x2−3.
B.
y=x3+3x2−1.
C.
y=x3−3x+2.
D.
y=x3−3x2+2.
Câu 10:
Câu 10: Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ sau.

Tìm điểm cực đại của hàm số y=f(x).

Tìm điểm cực đại của hàm số y=f(x).
A.
x=7.
B.
x=−2.
C.
x=6.
D.
x=0.
Câu 11:
Câu 11: Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi O là tâm của hình hộp, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
OA+OB=0.
B.
OA+OA′=0.
C.
OA+OC′=0.
D.
OA+OD=0.
Câu 12:
Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:


A.
y=x−2−x−1.
B.
y=x−2x+3.
C.
y=x−2x−3.
D.
y=x−2x+1.
Câu 13:
Câu 13: Số lượng đặt bàn của một nhà hàng được cho bởi bảng sau:
Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng trên.
| Số lượt đặt bàn | Tần số | Tần số tích lũy |
|---|---|---|
| [1;6) | 14 | 14 |
| [6;11) | 30 | 44 |
| [11;16) | 25 | 69 |
| [16;21) | 18 | 87 |
| [21;26) | 5 | 92 |
Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng trên.
A.
ΔQ=217.
B.
ΔQ=25.
C.
ΔQ=611.
D.
ΔQ=617.
Câu 14:
Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(1;2;3),b=(1;1;−2). Tọa độ vectơ u=a+b là.
A.
(2;3;1).
B.
(0;−1;−5).
C.
(2;−1;1).
D.
(0;−1;1).
Câu 15:
Câu 15: Một chất điểm chuyển động theo quy luật s(t)=6t2−t3 (trong đó t tính bằng giây và s(t) tính bằng m). Trong khoảng từ 0 giây đến 4 giây vận tốc v(t) của chất điểm đạt giá trị lớn nhất bằng
A.
12 (m/s).
B.
24 (m/s).
C.
2 (m/s).
D.
6 (m/s).
Câu 16:
Câu 16: Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là căn bậc hai số học của phương sai.
B.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là căn bậc hai số học của độ lệch chuẩn.
C.
Phương sai càng lớn thì mẫu số liệu càng phân tán.
D.
Độ lệch chuẩn càng lớn thì mẫu số liệu càng phân tán.
Câu 17:
Câu 1: Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ.


a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (7;+∞).
b.
f(2)<f(3).
c.
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=3.
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [5;8] bằng −18.
Câu 18:
Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(3;1;1),B(1;1;−1) và C(2;−2;−3).
a.
Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là (2;1;0).
b.
Hình chiếu vuông góc của điểm B lên mặt phẳng (Oxz) có tọa độ là (0;1;0).
c.
Toạ độ trọng tâm của tam giác ABC là (2;0;−1).
d.
Độ dài đoạn BC là 14.
Câu 19:
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a=(−2;3;1),b=(1;−1;2),c=(−7;9;−4).
a.
2a=(−4;6;2).
b.
a+2b=(0;1;3).
c.
c=2a−3b.
d.
a⋅b=−7.
Câu 20:
Câu 4: Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết cân nặng của 42 học sinh lớp 12C.
| Cân nặng (kg) | [40,5;45,5) | [45,5;50,5) | [50,5;55,5) | [55,5;60,5) | [60,5;65,5) | [65,5;70,5) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 10 | 7 | 16 | 4 | 2 | 3 |
a.
Giá trị đại diện của nhóm [40,5;45,5) là 43.
b.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là xˉ=211088.
c.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là s2≈1,57.
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên là s≈7,06.
Câu 21:
Câu 1: Mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng) được cho trong bảng dưới đây.
Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm).
| Nhóm (đơn vị: triệu đồng) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) | [14;16) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 6 | 14 | 18 | 10 | 2 | n=50 |
Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Câu 2: Một người điều khiển một flycam để phục vụ trong một chương trình của đài truyền hình. Đầu tiên flycam ở vị trí A cách vị trí điều khiển 100 m về phía nam và 150 m về phía đông, đồng thời cách mặt đất 30 m (hình bên dưới). Để thực hiện nhiệm vụ tiếp theo, người điều khiển flycam đến vị trí B cách vị trí điều khiển 80 m về phía bắc và 120 m về phía tây, đồng thời cách mặt đất 50 m.
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz với gốc O là vị trí người điều khiển, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất, trục Ox có hướng trùng với hướng nam, trục Oy có hướng trùng với hướng đông, trục Oz vuông góc với mặt đất hướng lên bầu trời, mỗi đơn vị trên các trục tương ứng với 1 m.

Tính quãng đường flycam bay từ vị trí A đến vị trí B theo đơn vị kilomet, biết flycam bay từ vị trí A đến vị trí B theo một đường thẳng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz với gốc O là vị trí người điều khiển, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất, trục Ox có hướng trùng với hướng nam, trục Oy có hướng trùng với hướng đông, trục Oz vuông góc với mặt đất hướng lên bầu trời, mỗi đơn vị trên các trục tương ứng với 1 m.

Tính quãng đường flycam bay từ vị trí A đến vị trí B theo đơn vị kilomet, biết flycam bay từ vị trí A đến vị trí B theo một đường thẳng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 23:
Câu 3: Khi dạo chơi trên một công viên bạn Đoàn di chuyển trên đường Parabol, bạn Kết di chuyển trên đường tròn (minh họa bằng hình vẽ bên). Khoảng cách giữa đỉnh A của Parabol và tiếp điểm B của đường tròn là 16 m; HK⊥AB và AH=6 m,HK=9 m. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai bạn Đoàn và Kết, biết rằng đường tròn có bán kính bằng 3 m (làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 24:
Câu 4: Một chiếc đèn tròn được treo bởi ba sợi dây không dãn xuất phát từ điểm O trên trần nhà lần lượt buộc vào ba điểm A,B,C trên đèn tròn sao cho tam giác ABC đều và mặt phẳng (ABC) song song với nền nhà (như hình bên dưới). Độ dài của mỗi đoạn dây OA,OB,OC đều bằng L (cm). Trọng lượng chiếc đèn là 24 N và bán kính chiếc đèn là 18 cm. Giả sử các lực căng F1,F2,F3 trên mỗi sợi dây có cùng độ lớn là F=F(L) (phụ thuộc vào độ dài L của mỗi sợi dây). Biết rằng P=F1+F2+F3. Nếu chiều dài L của mỗi đoạn dây OA,OB,OC tối thiểu là 20 cm thì độ lớn F của lực căng trên mỗi sợi dây có giá trị lớn nhất là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 101) — Mã đề: 7365 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.