HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2270
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2270
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên (Mã Đề 0119)
Câu 1: Cho khối lăng trụ có thể tích V = 32, đáy là hình vuông cạnh bằng 4. Chiều cao h của ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên (Mã Đề 0119)
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-2025-2026-so-gddt-hung-yen-ma-de-0119-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên (Mã Đề 0119) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2270 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho khối lăng trụ có thể tích V=32, đáy là hình vuông cạnh bằng 4. Chiều cao h của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
h=2
B.
h=8
C.
h=16
D.
h=4
Câu 2:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho vectơ u(3;−1;2) và điểm A(0;−1;1). Toạ độ điểm B thoả mãn AB=u là
A.
(−3;2;−3)
B.
(−3;0;−1)
C.
(3;−2;3)
D.
(6;−1;3)
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ
[IMAGE:img_p1_q3]
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
[IMAGE:img_p1_q3]
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
x=−2
B.
x=0
C.
x=2
D.
x=1
Câu 4:
Xét mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 9. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó bằng
A.
6
B.
3
C.
3
D.
9
Câu 5:
Trong các hàm số cho dưới đây, hàm số nào đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
y=x
B.
y=−x3+3x+1
C.
y=2x3+x−5
D.
y=x+12x−1
Câu 6:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có độ dài cạnh bằng 1. Độ dài của vectơ AB+AD+AA′ bằng
A.
2
B.
3
C.
23
D.
3
Câu 7:
Xét mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, tứ phân vị thứ hai, tứ phân vị thứ ba lần lượt là Q1,Q2 và Q3. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng
A.
Q3−2Q2+Q1
B.
Q3−Q1
C.
Q2−Q1
D.
Q3−Q2
Câu 8:
Nghiệm của phương trình log3(4x−7)=2 là
A.
x=413
B.
x=3
C.
x=4
D.
x=49
Câu 9:
Kết quả đo chiều cao của 45 học sinh lớp 12A được thống kê như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
| Chiều cao (cm) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 10 | 18 | 9 | 5 | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
35
B.
20
C.
25
D.
30
Câu 10:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M thoả mãn OM=−2i+j+3k. Toạ độ của điểm M là
A.
(−2;−1;3)
B.
(2;−1;−3)
C.
(2;1;3)
D.
(−2;1;3)
Câu 11:
Cho hàm số y=x+22x−2 có tập xác định là D. Hàm số đã cho có đạo hàm trên D là
A.
y′=(x+2)22
B.
y′=−(x+2)22
C.
y′=−(x+2)26
D.
y′=(x+2)26
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ
[IMAGE:img_p1_q12]
Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là
[IMAGE:img_p1_q12]
Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là
A.
y=2
B.
x=1
C.
y=1
D.
y=3
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x−1x−2 có đồ thị là đường cong (C).
a.
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=∣f(x)∣ trên đoạn [23;3]. Khi đó: 2M+2026m=2027.
b.
Đồ thị (C) như hình vẽ dưới đây
[IMAGE:img_p2_q1]
[IMAGE:img_p2_q1]
c.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞).
d.
Đồ thị (C) có đường tiệm cận ngang y=1 và đường tiệm cận đứng x=1.
Câu 14:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, O là tâm của đáy ABCD, được gắn vào hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ. Biết cạnh SA=AB=32 và điểm G là trọng tâm tam giác SAB. Khi đó:
[IMAGE:img_p2_q2]
[IMAGE:img_p2_q2]
a.
Nếu K(0;m;n) là điểm thuộc mặt phẳng (Oyz) sao cho KG+KB đạt giá trị nhỏ nhất thì m2+n2=89.
b.
Tọa độ điểm C là (0;6;0).
c.
OA+OB+OC+OD=0.
d.
Độ dài đoạn BG=62.
Câu 15:
Khảo sát một nhóm 50 học sinh ở một trường THPT người ta thấy rằng: Có 20 học sinh giỏi Ngoại ngữ, 15 học sinh giỏi Tin học, 10 học sinh giỏi cả Ngoại ngữ và Tin học. Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ nhóm 50 học sinh ở trên.
a.
Xác suất để chọn được học sinh giỏi cả Ngoại ngữ và Tin học bằng 0,2.
b.
Xác suất để chọn được học sinh giỏi Ngoại ngữ hoặc Tin học bằng 0,7.
c.
Xác suất để chọn được học sinh chỉ giỏi một môn Ngoại ngữ là 0,3.
d.
Xác suất để chọn được học sinh giỏi Ngoại ngữ bằng 0,4.
Câu 16:
Kết quả điểm thi khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán của hai khối 10; 11 ở một trường THPT tỉnh Hưng Yên được biểu diễn bởi mẫu số liệu ghép nhóm ở bảng sau:
| Nhóm | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khối 11 | 11 | 52 | 118 | 121 | 95 | 62 | 47 | 27 | 7 |
| Khối 10 | 1 | 4 | 35 | 86 | 117 | 112 | 102 | 64 | 19 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là R=9.
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm khối 10 là ΔQK10=2,41 (Kết quả tính làm tròn đến hàng phần trăm).
c.
Điểm trung bình của toàn khối 11 là 4,83 (Kết quả tính làm tròn đến hàng phần trăm).
d.
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm thì học sinh khối 10 có điểm đồng đều hơn điểm của học sinh khối 11.
Câu 17:
Nhà máy A chuyên sản xuất một loại sản phẩm cho nhà máy B. Hai nhà máy thỏa thuận rằng, hàng tháng A cung cấp cho B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của B (tối đa 100 tấn sản phẩm). Nếu số lượng đặt hàng là x tấn sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là p(x)=90−0,01x2 (triệu đồng). Chi phí để A sản xuất x tấn sản phẩm trong một tháng là C(x)=100+15x (triệu đồng) (gồm 100 triệu đồng chi phí cố định và 15 triệu đồng cho mỗi tấn sản phẩm). Hỏi A bán cho B bao nhiêu tấn sản phẩm mỗi tháng thì thu được lợi nhuận cao nhất?
Câu 18:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A,B,C biết AB(3;−3;3), AC(−3;3;−9). Điểm M thuộc đoạn BC thoả mãn 2BM=MC. Gọi (a;b;c) là toạ độ của AM. Tính 26a+b−2001c.
Câu 19:
Một người đưa thư xuất phát từ bưu điện (vị trí A) và phải đi qua các địa điểm B,C,D để phát thư (mỗi địa điểm chỉ qua một lần) rồi quay lại bưu điện. Sơ đồ các địa điểm cần đi và thời gian (đơn vị: phút) di chuyển qua lại giữa các điểm được mô tả ở hình vẽ bên dưới. Thời gian đi ít nhất của người đưa thư là bao nhiêu phút?
[IMAGE:img_p3_q3]
[IMAGE:img_p3_q3]
Câu 20:
Cho hàm số y=x+1x2−2x−2 có đồ thị (C) và điểm M(1;−3). Gọi A,B là hai điểm cực trị của đồ thị (C). Tính diện tích của tam giác MAB.
Câu 21:
Một chiếc Container được buộc vào móc S của một chiếc cần cẩu bởi bốn sợi dây cáp không giãn SA,SB,SC,SD có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc bằng 45∘ (tham khảo hình vẽ bên dưới). Chiếc cần cẩu kéo chiếc Container lên theo phương thẳng đứng. Tính độ lớn lực căng (đơn vị kN) của mỗi sợi dây cáp, biết rằng các lực căng F1,F2,F3,F4 trên mỗi sợi dây cáp có độ lớn bằng nhau và trọng lượng của chiếc Container bằng 80 kN. (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy).
[IMAGE:img_p3_q5]
[IMAGE:img_p3_q5]
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều có cạnh bằng 1 và SA⊥(ABC). Gọi M,N là hai điểm lần lượt thuộc các cạnh SB,SC sao cho SM=3MB, NC=2NS. Biết rằng AN vuông góc với CM. Tính thể tích khối chóp S.ABC (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên (Mã Đề 0119) — Mã đề: 2270 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.