HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7346
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7346
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT Lương Thế Vinh - TP HCM (Mã Đề 1121)
Câu 1: Câu 1. Hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. 
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-2025-2026-thpt-luong-the-vinh-tp-hcm-ma-de-1121-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT Lương Thế Vinh - TP HCM (Mã Đề 1121) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7346 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=f(x) bằng

Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=f(x) bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
0.
D.
−2.
Câu 2:
Câu 2. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên R∖{−1}.
B.
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1)∪(−1;+∞).
C.
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1) và (−1;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên R.
Câu 3:
Câu 3. Cho hình bình hành OADB có OA=(−1;1;0), OB=(1;1;0) (O là gốc tọa độ). Tọa độ giao điểm hai đường chéo của hình bình hành OADB là
A.
(0;1;0).
B.
(1;1;0).
C.
(1;0;0).
D.
(1;0;1).
Câu 4:
Câu 4. Khi điều tra cân nặng của 50 bé trai 6 tuổi, người ta được kết quả ở bảng bên dưới.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
| Nhóm | [18;20) | [20;22) | [22;24) | [24;26) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 6 | 23 | 12 | 9 | n=50 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
A.
1,84.
B.
3,47.
C.
3,40.
D.
1,86.
Câu 5:
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a=(−1;1;0), b=(1;1;0), c=(1;1;1). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
a⋅c=1.
B.
a+b+c=0.
C.
a,b cùng phương.
D.
cos(b,c)=62.
Câu 6:
Câu 6. Hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x)=x2(x+1)2(2x−1). Số điểm cực trị của hàm số là
A.
3.
B.
1.
C.
0.
D.
2.
Câu 7:
Câu 7. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Ta có AB⋅A′C′ bằng
A.
a2.
B.
2a22.
C.
a23.
D.
a22.
Câu 8:
Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số y=−x2−2x+3 là
A.
0.
B.
3.
C.
2.
D.
2.
Câu 9:
Câu 9. Hàm số y=x−12x−1 có đồ thị như hình bên dưới

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A.
x=1.
B.
y=2.
C.
x=21.
D.
x=23.
Câu 10:
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho a=2i+3j−k. Khi đó
A.
a=(2;3;1).
B.
a=(3;−1;2).
C.
a=(2;−1;3).
D.
a=(2;3;−1).
Câu 11:
Câu 11. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=1+x1−x là:
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 12:
Câu 12. Khi thống kê số khách hàng vào siêu thị trong 30 ngày đầu tiên khai trương, người ta được kết quả là bảng tần số ghép nhóm như bên dưới.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
| Nhóm | [80;100) | [100;120) | [120;140) | [140;160) | [160;180) | [180;200) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 3 | 5 | 6 | 8 | 6 | 2 | n=30 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
A.
24,50.
B.
43,67.
C.
7,50.
D.
19,17.
Câu 13:
Câu 1. Cho hàm số y=f(x)=4−x2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
a.
Tập xác định của hàm số y=f(x) là D=[−2;2].
b.
f′(x)=0⟺x=0.
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số min[−2;2]f(x)=f(0)=2.
d.
Hàm số g(x)=f(x)+1f(x)−2 có giá trị lớn nhất trên [−2;2] là 0.
Câu 14:
Câu 2. Điểm kiểm tra cuối khóa môn Tiếng Anh của một trung tâm ngoại ngữ được thống kê trong bảng sau:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
| Điểm | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | [90;100) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học viên | 8 | 20 | 50 | 17 | 5 |
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 50.
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là 5.
c.
Phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là 89,08.
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là 9,39.
Câu 15:
Câu 3. Cho hàm số y=x+bax2+2x−2 có đồ thị như hình bên dưới.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
a.
Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x=1 làm tiệm cận đứng.
b.
Đồ thị hàm số nhận đường thẳng y=x+1 làm tiệm cận xiên.
c.
Tọa độ các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số lần lượt là (0;2) và (2;−2).
d.
Đồ thị hàm số nhận điểm (1;0) làm tâm đối xứng.
Câu 16:
Câu 4. Tại một điểm cao ở khu vực leo núi có một trung tâm điều hành trạm cứu hộ, trung tâm có cột ăngten đặt thiết bị thu phát vô tuyến và radar phục vụ giám sát, nhận tín hiệu cầu cứu và phát thông tin cần thiết đến trực thăng. Hệ Oxyz được thiết lập như hình vẽ (đơn vị mét).


a.
Trực thăng cứu hộ đang cách trạm cứu hộ 20 m về hướng Nam, 30 mét về hướng Tây và cao 100 m so với trạm cứu hộ; tọa độ trực thăng cứu hộ là (20;−30;100).
b.
Một nhóm cứu hộ phát tín hiệu cầu cứu tại vị trí (−300;200;−30). Khi đó vectơ có điểm đầu là trực thăng, điểm cuối là vị trí cần cứu hộ có tọa độ là (320;−230;130).
c.
Khoảng cách từ trực thăng đến nơi cứu hộ (làm tròn đến hàng đơn vị) là 400 m.
d.
Trạm cứu hộ xác định vectơ vận tốc gió là (10;5;1) (m/s), yêu cầu trực thăng sau 3 phút đến vị trí cứu hộ. Trực thăng cần thiết lập vận tốc riêng có tọa độ (−9106;−1867;−1831) (m/s) để đảm bảo đến đúng nơi, đúng thời gian theo yêu cầu.
Câu 17:
Câu 1. Cho biết công A (J) sinh bởi một lực F có độ dịch chuyển d được tính bởi công thức A=F⋅d. Trong không gian Oxyz, lực không đổi F=3i+5j+10k làm di chuyển một vật dọc theo đoạn thẳng từ M(1;0;2) đến N(5;3;8). Công sinh ra là bao nhiêu J biết khoảng cách được tính bằng mét và lực được tính bằng newton.
Câu 18:
Câu 2. Một chiếc máy được đặt lên một giá đỡ ba chân với điểm đặt E(0;0;6) và các điểm tiếp xúc với mặt đất của ba chân lần lượt là A1(0;1;0), A2(23;−21;0) và A3(−23;−21;0). Biết rằng trọng lượng của chiếc máy là 300 N. Độ lớn của lực F1 tác dụng lên giá đỡ bằng bao nhiêu newton? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 19:
Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị của đạo hàm là một parabol như hình bên dưới

Tìm giá trị cực đại của hàm số y=f(x) biết f(0)=613 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Tìm giá trị cực đại của hàm số y=f(x) biết f(0)=613 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Câu 4. Một nhà in sử dụng các trang giấy hình chữ nhật để in sách. Sau khi để lề trái, lề phải, lề trên, lề dưới theo số liệu hình bên dưới thì diện tích phần in chữ trên trang sách (phần hình chữ nhật bên trong) là 30 in2.

Người ta tính ra kích thước của trang giấy để diện tích giấy cần sử dụng là ít nhất. Khi đó diện tích sử dụng bằng bao nhiêu in2? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Người ta tính ra kích thước của trang giấy để diện tích giấy cần sử dụng là ít nhất. Khi đó diện tích sử dụng bằng bao nhiêu in2? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 21:
Câu 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=xlnx trên đoạn [e−2;e] (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 22:
Câu 6. Trong một cuộc thi làm đồ dùng học tập do trường phát động, bạn Nam làm một hình chóp tứ giác đều S.EFGH bằng cách sử dụng một tấm bìa hình vuông ABCD có cạnh bằng 5 cm và cắt tấm bìa theo các tam giác cân AEB,BFC,CGD,DHA. Sau đó bạn gấp các tam giác AEH,BEF,CFG,DGH sao cho bốn đỉnh A,B,C,D trùng nhau tạo thành đỉnh S của khối chóp tứ giác đều như hình bên dưới.

Thể tích lớn nhất của khối chóp tứ giác đều tạo thành bằng bao nhiêu cm3? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Thể tích lớn nhất của khối chóp tứ giác đều tạo thành bằng bao nhiêu cm3? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT Lương Thế Vinh - TP HCM (Mã Đề 1121) — Mã đề: 7346 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.