HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3345
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3345
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;-1), B(-1;-1;2). Điểm M nằm trên trục Ox và...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-thpt-chuyen-nguyen-tat-thanh-so-gddt-quang-ngai-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3345 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;−1), B(−1;−1;2). Điểm M nằm trên trục Ox và cách đều hai điểm A,B có tọa độ là
A.
(−1;0;0).
B.
(1;0;0).
C.
(0;1;1).
D.
(0;−2;0).
Câu 2:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH

Vecto nào sau đây bằng với AD?

Vecto nào sau đây bằng với AD?
A.
HE.
B.
BD.
C.
CB.
D.
FG.
Câu 3:
Đo chiều cao (tính bằng cm) của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là
| Chiều cao | [150;154) | [154;158) | [158;162) | [162;166) | [166;170) |
| Tần số | 25 | 50 | 200 | 175 | 50 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là
A.
s=161,40.
B.
s=14,48.
C.
s=8,20.
D.
s=3,85.
Câu 4:
Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Giá trị của AB.EG bằng


A.
3a2.
B.
2a2.
C.
a2.
D.
32a2.
Câu 5:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−14x+1 là đường thẳng
A.
y=−1.
B.
y=1.
C.
y=4.
D.
y=41.
Câu 6:
Hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho ở các đáp án A,B,C,D. Hỏi đó là hàm số nào?


A.
y=x3+3x.
B.
y=x3−3x.
C.
y=−x3−3x.
D.
y=−x3+3x.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho hai vecto u=(−1;3;2), v=(−3;−1;2). Khi đó, u.v bằng
A.
3.
B.
10.
C.
4.
D.
2.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.EFGH biết rằng A(−3;0;0), B(0;2;0), D(0;0;1), E(1;2;3). Tìm tọa độ điểm G.
A.
G(13;4;4).
B.
G(7;4;4).
C.
G(−13;4;4).
D.
G(10;4;4).
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(5;−1;3) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là
A.
(0;−1;3).
B.
(0;−1;0).
C.
(−1;3;0).
D.
(5;0;0).
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [−4;5], có bảng biến thiên
Gọi M,N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) xác định trên đoạn [−4;5]. Tính M+N?
| x | −4 | −2 | 4 | 5 | |||
| y′ | + | 0 | − | 0 | + | ||
| y | 32 | ↗ | 346 | ↘ | −362 | ↗ | −352 |
Gọi M,N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) xác định trên đoạn [−4;5]. Tính M+N?
A.
−20.
B.
−316.
C.
2.
D.
−350.
Câu 11:
Kết quả khảo sát cân nặng các quả táo của 1 thùng táo ở một lô hàng cho trong bảng sau
Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Cân nặng (g) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số quả táo | 4 | 7 | 12 | 6 | 2 |
Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
R=25.
B.
R=24.
C.
R=5.
D.
R=10.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ sau. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(1;2).
B.
(−1;1).
C.
(−∞;−1).
D.
(0;1).
Câu 13:
Cho hàm số y=−x3+2x2−3.
a.
y′=−3x2+4x.
b.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;34).
c.
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm x=0.
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên nửa khoảng [0;+∞) là −3.
Câu 14:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi I là tâm hình bình hành ABCD và G là giao điểm của hai đường thẳng BD′ và B′I.


a.
BA+BB′+BC=B′D.
b.
Điểm G là trọng tâm của tam giác ΔBB′D.
c.
BG=21BD′.
d.
CG=31BA−32BC+31BB′.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, các vectơ i,j,k lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox,Oy,Oz, cho điểm A(3;4;−2), vectơ a=−3i−4j+14k. Gọi B là điểm sao cho AB=a.
a.
a=(3;4;14).
b.
B(0;0;12).
c.
2a−3OA=(−15;−12;30).
d.
Xét các điểm M thay đổi sao cho tam giác OBM có diện tích bằng 12. Độ dài đoạn AM đạt giá trị nhỏ nhất khi M(a;b;c) với a+b+c=0,8.
Câu 16:
Cho bảng số liệu ghép nhóm về lương (triệu đồng) và số nhân viên như hình dưới đây.
| Lương (triệu đồng) | [8;11) | [11;14) | [14;17) | [17;20) | [20;23) |
| Số nhân viên | 4 | 6 | 5 | 10 | 2 |
a.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là hiệu số của tứ phân vị thứ ba Q3 và tứ phân vị thứ nhất Q1.
b.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho thuộc nhóm [20;23).
c.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng 18,575.
d.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng 2,475.
Câu 17:
Cho biết đồ thị hàm số y=xx2+1 có hai điểm cực trị. Tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị đó (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 18:
Một con tàu vận chuyển container hàng hóa vượt đại dương có hành trình dài 6000 km với vận tốc không đổi là v km/h. Việc vận chuyển hàng hóa bằng đường biển có chi phí tính theo giờ. Bao gồm: chi phí cố định là 100 đô la mỗi giờ; chi phí nhiên liệu là 0,0625v2 đô la mỗi giờ. Hỏi tổng chi phí nhỏ nhất của cả hành trình là bao nhiêu nghìn đô la?


Câu 19:
Một chiếc máy bay đang bay ngang theo hướng đông trong điều kiện không khí lặng với vận tốc v1 có độ lớn 300 km/h thì gặp một luồng gió thổi ngang từ hướng tây bắc sang hướng đông nam với vận tốc là v2 có độ lớn là 40 km/h (tức là (v1,v2)=45∘) và một luồng gió thổi từ trên xuống dưới theo phương thẳng với vận tốc là v3 có độ lớn là 30 km/h. Hỏi vận tốc mới của máy bay có độ lớn là bao nhiêu km/h (làm tròn đến hàng đơn vị)?


Câu 20:
Một khinh khí cầu khí nóng ở độ cao 30 m so với mặt đất được giữ cố định tại điểm D bằng ba sợi cáp kéo dài đến các điểm A, B và C như trong hình minh họa.

Cho biết khinh khí cầu kéo lên trên với lực 900 N, các đường kẻ lưới trên mặt phẳng (Oxy) (mặt đất) tạo ra các hình vuông cạnh 10 m, DO⊥(Oxy). Gọi các độ lớn của các lực căng F1,F2,F3 trong từng sợi cáp (đơn vị N) lần lượt là a,b,c. Tính a+b+c (làm tròn đến hàng đơn vị).

Cho biết khinh khí cầu kéo lên trên với lực 900 N, các đường kẻ lưới trên mặt phẳng (Oxy) (mặt đất) tạo ra các hình vuông cạnh 10 m, DO⊥(Oxy). Gọi các độ lớn của các lực căng F1,F2,F3 trong từng sợi cáp (đơn vị N) lần lượt là a,b,c. Tính a+b+c (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 21:
(0,5 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′, M là trung điểm của BB′.
Đặt CA=a, CB=b, AA′=c.

Hãy biểu diễn vectơ AM theo các a, b, c.
Đặt CA=a, CB=b, AA′=c.

Hãy biểu diễn vectơ AM theo các a, b, c.
Câu 22:
(0,5 điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;2;1), B(−38;34;38). Phân giác của AOB cắt đoạn thẳng AB tại D. Xác định tọa độ điểm D và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác OAB.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3345 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.