HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5388
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5388
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Số 3 Bảo Thăng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong không gian, cho hai vectơ AB và BC . Vectơ AC bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Số 3 Bảo Thăng 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-thpt-so-3-bao-thang-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Số 3 Bảo Thăng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5388 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian, cho hai vectơ AB và BC. Vectơ AC bằng
A.
AB.
B.
AB−BC.
C.
−AC−BC.
D.
AB+BC.
Câu 2:
Cho tứ diện ABCD, gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB (tham khảo hình vẽ). Vectơ AM cùng hướng với vectơ nào sau đây?


A.
CM.
B.
AB.
C.
BM.
D.
CD.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là
A.
(4;−2;10)
B.
(2;−1;5)
C.
(2;6;4)
D.
(1;3;2)
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;−4;0) và v=(−1;−2;1). Vectơ u+3v có tọa độ là
A.
(−2;−10;−3).
B.
(−2;−10;3).
C.
(−4;−8;4).
D.
(−2;−6;3).
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−1) và B(2;3;2). Vectơ AB có tọa độ là
A.
(1;2;3)
B.
(3;4;1)
C.
(−1;−2;3)
D.
(3;5;1)
Câu 6:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a=−i+2j−3k. Tọa độ của vectơ a là
A.
(−1;2;−3).
B.
(2;−1;−3).
C.
(2;−3;−1).
D.
(−3;2;−1).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;3;−2) và v=(2;1;−1). Tọa độ vectơ u−v là:
A.
(1;−2;1).
B.
(−1;2;−3).
C.
(3;4;−3).
D.
(−1;2;−1).
Câu 8:
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Mức giá (triệu đồng/ m2) | [10;14) | [14;18) | [18;22) | [22;26) | [26;30) |
| Số khách hàng | 54 | 78 | 120 | 45 | 12 |
Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
R=108.
B.
R=4.
C.
R=20.
D.
R=9.
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu của điểm M(1;2;3) trên trục Oy là điểm
A.
S(0;0;3).
B.
Q(0;2;0).
C.
R(1;0;0).
D.
P(1;0;3).
Câu 10:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+42x−1 là đường thẳng có phương trình:
A.
y=1.
B.
x=−2.
C.
x=1.
D.
y=−2.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, điểm đối xứng của A(1;2;3) qua mặt phẳng (Oyz) là điểm nào dưới đây
A.
M(1;−2;−3).
B.
P(1;2;−3).
C.
Q(−1;2;3).
D.
N(1;−2;3).
Câu 12:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau:


A.
y=x3+3x2
B.
y=x−2x+1
C.
y=x−1x2+1
D.
y=x+2x−1
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho a=(1;2;−3), b=(3;1;5).
a.
a⋅b=10.
b.
a+b=(4;3;2).
c.
2a−3b=491.
d.
cos(a,b)=−710.
Câu 14:
Một công ty thống kê tuổi của các nhân viên ở bảng sau:
| Khoảng tuổi | [23; 26) | [26; 29) | [29; 32) | [32; 35) | [35; 38) |
| Tần số | 24 | 57 | 42 | 29 | 8 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 35.
b.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là 19501
c.
Khoảng tứ phân vị của của mẫu số liệu ghép nhóm là 2661315
d.
Phương sai (kết quả làm tròn đến hàng phần mười) của mẫu số liệu ghép nhóm là 23,5
Câu 15:
Bảng số liệu ghép nhóm tổng lượng mưa (đơn vị: mm) đo được vào tháng 7 từ năm 2005 đến 2024 tại một trạm quan trắc đặt ở Cà Mau
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng
| Lượng mưa | [150; 225) | [225; 300) | [300; 375) | [375; 450) | [450; 525) |
| Số năm | 3 | 5 | 3 | 6 | 3 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng
Câu 16:
Hình sau đây minh họa sơ đồ một ngôi nhà trong hệ trục tọa độ Oxyz, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật. Biết H(a;b;c). Giá trị của tổng a+b+c bằng bao nhiêu?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Câu 17:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+2x2+2x+4 trên đoạn [−1;2] là bao nhiêu?
Câu 18:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;−3;1); B(3;−5;4), C(a;−1;b) nhận điểm G(2;c;3) làm trọng tâm của nó thì giá trị của tổng a+b+c bằng
Câu 19:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
Câu 20:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−1;4;2) và B(5;−2;−4). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oxz) tại điểm M. Tính tỉ số BMAM.
Câu 21:
Trong một khu đô thị, người ta quy ước một hệ trục tọa độ không gian Oxyz (đơn vị độ dài tính bằng mét). Hai điểm A(20;15;20),B(60;20;15) biểu diễn vị trí tương đối của hai cột kỹ thuật chiếu sáng. Một tuyến cáp kỹ thuật ngầm được bố trí thẳng theo trục Ox. Người ta chọn một điểm M trên tuyến cáp này để đặt hộp điều khiển trung tâm. Hệ thống cần sử dụng các đoạn cáp thẳng nối từ M đến A, từ M đến B và một đoạn cáp cố định nối trực tiếp giữa hai cột A và B. Xác định tọa độ điểm M sao cho tổng chiều dài cáp cần sử dụng là nhỏ nhất, và tính tổng chiều dài cáp đó (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Số 3 Bảo Thăng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 5388 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.