HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5389
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5389
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Số 3 Bảo Thăng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz giả sử u = 2 i + 3 j - k , khi đó tọa độ véc tơ u...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Số 3 Bảo Thăng 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-thpt-so-3-bao-thang-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Số 3 Bảo Thăng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5389 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz giả sử u=2i+3j−k, khi đó tọa độ véc tơ u là
A.
(−2;3;1).
B.
(2;3;1).
C.
(2;−3;−1).
D.
(2;3;−1).
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;−2;3) và B(−1;2;5). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.
A.
I(−2;2;1).
B.
I(2;0;8).
C.
I(1;0;4).
D.
I(2;−2;−1).
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3). Tìm tọa độ A′ là điểm đối xứng với A qua trục Oy.
A.
A′(−1;2;3).
B.
A′(1;2;−3).
C.
A′(−1;2;−3)
D.
A′(1;−2;3).
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(−1;2;−2) trên trục Oz là điểm
A.
F(0;0;−2).
B.
H(0;0;−1).
C.
E(−1;2;0).
D.
G(0;0;2).
Câu 5:
Thống kê chỉ số chất lượng không khí (AQI) tại một địa điểm vào các ngày trong tháng 6/2022 được cho trong bảng sau
Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu ghép nhóm trên là.
| Chỉ số AQI | [0;50) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) |
| Số ngày | 5 | 11 | 7 | 4 | 3 |
Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu ghép nhóm trên là.
A.
R=250.
B.
R=150.
C.
R=50.
D.
R=8.
Câu 6:
Trong không gian cho 3 điểm M, N, P phân biệt. Tính PM+MN.
A.
NM.
B.
MN.
C.
PN.
D.
NP.
Câu 7:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Số các véc tơ (không tính véc tơ AB) có điểm đầu, điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng véc tơ AB là


A.
2
B.
1
C.
3
D.
4
Câu 8:
Trong không gian Oxyz cho a=(2;3;2) và b=(1;1;−1). Vectơ a−b có tọa độ là
A.
(1;2;3).
B.
(3;5;1).
C.
(3;4;1).
D.
(−1;−2;3).
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−2;3;5). Tọa độ của véc tơ OA là:
A.
(−2;−3;5).
B.
(2;−3;5).
C.
(−2;3;5).
D.
(2;−3;−5).
Câu 10:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−23x−1 có phương trình là
A.
x=2.
B.
x=21.
C.
x=−2.
D.
x=3.
Câu 11:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?


A.
y=xx+2.
B.
y=x3−3x
C.
y=−x3+3x+1.
D.
y=x−1x2−3x+1.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho hai véc tơ x=(2;1;−3) và y=(1;0;−1). Tìm tọa độ của véc tơ a=x+2y.
A.
a=(4;1;−5).
B.
a=(0;1;−1).
C.
a=(3;1;−4).
D.
a=(4;1;−1).
Câu 13:
Thời gian đọc sách của một số người cao tuổi trong một tuần được ghi lại ở bảng sau:
| Thời gian đọc (giờ) | [2; 4) | [4; 6) | [6; 8) | [8;10) | [10;12) |
| Số người | 45 | 34 | 23 | 18 | 5 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 10.
b.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là 1861
c.
Phương sai (kết quả làm tròn đến hàng phần mười) của mẫu số liệu ghép nhóm là 5,7
d.
Khoảng tứ phân vị của của mẫu số liệu ghép nhóm là 207860
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho a=(2;1;0), b=(1;1;2).
a.
a+b=(3;2;2).
b.
a−3b=41.
c.
a.b=−3.
d.
cos(a,b)=1030.
Câu 15:
Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
| Nhóm mức lương | [10;15) | [15;20) | [20;25) | [25;30) | [30;35) | [35;40) |
| Tần số | 15 | 18 | 10 | 10 | 5 | 2 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
Câu 16:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+3x2+3x+9 trên đoạn [−2;6] bằng
Câu 17:
Hình sau đây minh họa sơ đồ một ngôi nhà trong hệ trục tọa độ Oxyz, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật. Biết F(a;b;c). Giá trị của tổng a+b+c bằng bao nhiêu?


Câu 18:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(5;−3;7); B(6;−2;3), C(a;−7;b) nhận điểm G(−3;c;5) làm trọng tâm của nó thì giá trị của tổng a+b+c bằng
Câu 19:
Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập ( đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm?
| Thời gian ( phút) | [0; 4) | [4; 8) | [8; 12) | [12; 16) | [16; 20) |
| Số học sinh | 2 | 4 | 7 | 4 | 3 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm?
Câu 20:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;−1;1) và B(−3;5;7). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oyz) tại điểm M. Tính tỉ số BMAM.
Câu 21:
Trong một khu đô thị, người ta quy ước một hệ trục tọa độ không gian Oxyz (đơn vị độ dài tính bằng mét). Hai điểm A(10;24;18),B(50;18;24) biểu diễn vị trí tương đối của hai cột kỹ thuật chiếu sáng. Một tuyến cáp kỹ thuật ngầm được bố trí thẳng theo trục Ox. Người ta chọn một điểm M trên tuyến cáp này để đặt hộp điều khiển trung tâm. Hệ thống cần sử dụng các đoạn cáp thẳng nối từ M đến A, từ M đến B và một đoạn cáp cố định nối trực tiếp giữa hai cột A và B. Xác định tọa độ điểm M sao cho tổng chiều dài cáp cần sử dụng là nhỏ nhất, và tính tổng chiều dài cáp đó (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Số 3 Bảo Thăng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 5389 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.