HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8180
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8180
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Ở các căn hộ chung cư, người ta thường dùng các chữ số để tạo mật mã cửa. Gia đình bạ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-10-so-gddt-bac-ninh-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8180 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Ở các căn hộ chung cư, người ta thường dùng các chữ số để tạo mật mã cửa. Gia đình bạn An đặt mật mã cửa là một dãy số gồm 6 chữ số đôi một khác nhau. Hỏi gia đình bạn An có bao nhiêu cách để tạo mật mã?
A.
151200.
B.
900000.
C.
1000000.
D.
60480.
Câu 2:
Trong khai triển nhị thức Niu tơn của (3x+y)4 có tất cả bao nhiêu số hạng?
A.
6.
B.
7.
C.
4.
D.
5.
Câu 3:
Bạn Hà có 7 quyển sách Toán học và 6 quyển sách Văn học, các quyển sách là khác nhau. Hỏi bạn Hà có bao nhiêu cách chọn một quyển sách để đọc?
A.
6.
B.
42.
C.
13.
D.
7.
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình (x−2)2+(y+5)2=16. Tọa độ tâm của đường tròn (C) là
A.
I1(2;−5).
B.
I2(−2;−5).
C.
I3(−2;5).
D.
I4(2;5).
Câu 5:
Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 9 học sinh như sau:
1 1 3 6 7 8 8 9 10
Số trung bình của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
1 1 3 6 7 8 8 9 10
Số trung bình của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
A.
5,9.
B.
6,9.
C.
5,8.
D.
5,7.
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ có phương trình tham số {x=1+2ty=2−3t. Tọa độ một vectơ chỉ phương của Δ là
A.
i(2;−1).
B.
j(3;2).
C.
u(2;−3).
D.
v(1;2).
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M(3;−4) đến trục hoành bằng
A.
5.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 8:
Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối đồng chất một lần. Xét biến cố E: “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số chấm là số lẻ”. Xác suất của biến cố E bằng
A.
31.
B.
65.
C.
21.
D.
32.
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:3x+y−10=0 và Δ2:2x−y+7=0. Số đo góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 bằng
A.
60∘.
B.
90∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 10:
Bác Kiên khai trương cửa hàng bán áo sơ mi nam. Số áo cửa hàng đã bán ra trong tháng đầu tiên được thống kê trong bảng tần số sau:
Cỡ áo nào cửa hàng nhà bác Kiên bán được nhiều nhất trong tháng đầu tiên?
| Cỡ áo | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43 |
| Tần số (Số áo bán được) | 15 | 46 | 63 | 70 | 81 | 23 | 5 |
Cỡ áo nào cửa hàng nhà bác Kiên bán được nhiều nhất trong tháng đầu tiên?
A.
41.
B.
39.
C.
40.
D.
38.
Câu 11:
Từ các chữ số 2, 4, 5, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau?
A.
256.
B.
24.
C.
4.
D.
1.
Câu 12:
Số quy tròn của số gần đúng a=1941547 với độ chính xác d=500 là
A.
1941000.
B.
1942000.
C.
1942.
D.
1941500.
Câu 13:
Kết quả đo chiều cao (đơn vị đo là centimet) của một nhóm gồm 20 học sinh được ghi lại như sau:
| 150 | 152 | 153 | 154 | 156 | 157 | 159 | 160 | 161 | 162 |
| 164 | 165 | 167 | 168 | 170 | 172 | 174 | 177 | 178 | 181 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 31.
b.
Giá trị 181 là giá trị bất thường (giá trị ngoại lệ) của mẫu số liệu.
c.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 14,5.
d.
Trung vị của mẫu số liệu là 163.
Câu 14:
Một nhóm học sinh có 4 bạn nữ và 5 bạn nam.
a.
Có 4 cách chọn ngẫu nhiên đồng thời 3 bạn học sinh trong nhóm trong đó có đúng 1 bạn nữ.
b.
Có 362 880 cách xếp ngẫu nhiên tất cả các bạn học sinh trong nhóm thành một hàng ngang.
c.
Chọn ngẫu nhiên đồng thời 3 bạn học sinh trong nhóm. Xác suất để trong 3 bạn được chọn có đúng một bạn nữ là 2110.
d.
Có 2 880 cách xếp ngẫu nhiên tất cả các bạn học sinh trong nhóm sao cho không có hai bạn nữ nào đứng cạnh nhau.
Câu 15:
Gieo một đồng xu cân đối liên tiếp ba lần. Gọi A là biến cố: “Có hai lần xuất hiện mặt sấp và một lần xuất hiện mặt ngửa”. Xác suất của biến cố A bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 16:
Hình vẽ bên mô phỏng một trạm thu phát sóng điện thoại di động đặt ở vị trí I có tọa độ (−2;1) trong mặt phẳng tọa độ Oxy (đơn vị trên hai trục là kilômét). Biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng 3 km. Khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí B có tọa độ (−3;4) di chuyển được tới vùng phủ sóng là bao nhiêu kilômét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?


Câu 17:
Trong mặt phẳng cho 4 đường thẳng song song và 3 đường thẳng song song cùng vuông góc với 4 đường thẳng đó. Có bao nhiêu hình chữ nhật được tạo thành từ 7 đường thẳng nêu trên?
Câu 18:
Tổng tất cả các hệ số của các số hạng trong khai triển nhị thức (x+2)5 bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1;2),B(2;3),C(−4;1).
a) Tìm tọa độ vecto BC.
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ chứa đường cao AH của tam giác ABC.
c) Viết phương trình đường tròn đường kính BC.
a) Tìm tọa độ vecto BC.
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ chứa đường cao AH của tam giác ABC.
c) Viết phương trình đường tròn đường kính BC.
Câu 20:
a) Khai triển nhị thức (2x−1)5.
b) Xác định hệ số của x4 trong khai triển biểu thức x(2x−1)5 thành đa thức.
b) Xác định hệ số của x4 trong khai triển biểu thức x(2x−1)5 thành đa thức.
Câu 21:
Nhân dịp chào mừng ngày Giải phóng miền Nam 30 / 4, một hệ thống siêu thị điện máy tổ chức chương trình bốc thăm trúng thưởng cho khách hàng. Mỗi khách hàng khi thanh toán hóa đơn sẽ được hệ thống máy tính tự động in ra ngẫu nhiên một mã số may mắn gồm 4 chữ số (từ 1000 đến 9 999). Ban tổ chức quy định, khách hàng sẽ trúng giải Đặc biệt nếu mã số may mắn thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:
Thứ nhất: Mã số không chứa chữ số 0;
Thứ hai: Các chữ số từ trái qua phải phải được sắp xếp theo thứ tự không giảm (nghĩa là chữ số đứng sau phải lớn hơn hoặc bằng chữ số đứng ngay trước nó, ví dụ: 1123, 2 469, 5 555 ,...).
Bạn Hoa vừa nhận được một mã số ngẫu nhiên từ hệ thống. Tính xác suất để bạn Hoa trúng giải Đặc biệt.
Thứ nhất: Mã số không chứa chữ số 0;
Thứ hai: Các chữ số từ trái qua phải phải được sắp xếp theo thứ tự không giảm (nghĩa là chữ số đứng sau phải lớn hơn hoặc bằng chữ số đứng ngay trước nó, ví dụ: 1123, 2 469, 5 555 ,...).
Bạn Hoa vừa nhận được một mã số ngẫu nhiên từ hệ thống. Tính xác suất để bạn Hoa trúng giải Đặc biệt.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 8180 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.