HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2814
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2814
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị THPT Số 1 Lệ Lợi 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số bậc hai y=f(x) có đồ thị là một Parabol như hình vẽ Hàm số đồng biến trên ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị THPT Số 1 Lệ Lợi 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-10-so-gddt-quang-tri-thpt-so-1-le-loi-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị THPT Số 1 Lệ Lợi 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2814 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số bậc hai y=f(x) có đồ thị là một Parabol như hình vẽ

Hàm số đồng biến trên khoảng:

Hàm số đồng biến trên khoảng:
A.
(−∞;2).
B.
(−∞;1).
C.
(1;+∞).
D.
R.
Câu 2:
Xét phép thử gieo một con xúc sắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai lần. Xét biến cố A: “Tổng số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo là 5”. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
n(A)=5.
B.
n(A)=12.
C.
n(A)=4.
D.
n(A)=6.
Câu 3:
Gọi A là biến cố của phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu Ω. Xác suất của biến cố A được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
P(A)=n(A)n(Ω).
B.
P(A)=n(Ω)1.
C.
P(A)=n(Ω)n(A).
D.
P(A)=n(A)−n(Ω).
Câu 4:
Tập xác định của hàm số y=x−22026 là
A.
(1;+∞).
B.
R∖{2}.
C.
R∖{3}.
D.
R∖{1}.
Câu 5:
Cho hàm số bậc hai y=f(x) có đồ thị là một Parabol như hình vẽ. Parabol có trục đối xứng là


A.
x=−2
B.
x=1.
C.
x=3
D.
x=2.
Câu 6:
Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
A.
2x2+y2−4x−8y+1=0.
B.
x2+y2−2xy−8y+20=0.
C.
x2+y2−2x+4y−1=0.
D.
x2−y2−10x−6y−2=0.
Câu 7:
Bảng mô tả thu nhập bình quân đầu người (TNBQĐN) của nước ta từ năm 1995 đến 2004
Nếu coi x là thời điểm và y là TNBQĐN thì x là biến số và y là hàm số của x. Đó là hàm số cho bằng bảng. Tập giá trị của hàm số đã cho là
| Năm | 1995 | 1996 | 1997 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2004 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TNBQĐN (tính theo USD) | 200 | 282 | 295 | 311 | 339 | 363 | 375 | 394 | 564 |
Nếu coi x là thời điểm và y là TNBQĐN thì x là biến số và y là hàm số của x. Đó là hàm số cho bằng bảng. Tập giá trị của hàm số đã cho là
A.
T={1995,1996,1997,1998,1999,2000,2001,2002,2004}
B.
T={1995,1996,1997,1998,1999,2000,2001,2002,2003,2004}
C.
T={200,282,295,311,339,363,375,394}
D.
T={200,282,295,311,339,363,375,394,564}
Câu 8:
Cho hàm số bậc hai y=f(x)=−x2+4x−3 có đồ thị là một Parabol như hình vẽ
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Tam thức f(x)=−x2+4x−3>0 khi
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Tam thức f(x)=−x2+4x−3>0 khi
A.
x∈(3;+∞)
B.
x∈(1;3)
C.
x∈(−∞;1)∪(3;+∞)
D.
x∈(−∞;1)
Câu 9:
Gieo một con xúc xắc hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là
A.
12.
B.
36.
C.
18.
D.
6.
Câu 10:
Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):x2+y2−4x−6y−12=0 có tâm và bán kính là
A.
I(−2;−3);R=5.
B.
I(−4;−6);R=5.
C.
I(2;3);R=5.
D.
I(−2;−3);R=25.
Câu 11:
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A.
1x2−6y2=1.
B.
6x2−3y2=−1.
C.
16x2−9y2=1.
D.
3x2−2y2=1.
Câu 12:
Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A.
1x2+6y2=1
B.
2x2+1y2=1.
C.
9x2+9y2=1.
D.
4x2−1y2=1
Câu 13:
Cho hai đường thẳng Δ1:2x+3y−1=0 và Δ2:x−2y+5=0. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Cosin góc giữa hai đường thẳng Δ1,Δ2 bằng 65465.
b.
Khoảng cách từ A(3;−1) đến Δ1 bằng 132.
c.
Đường thẳng Δ1 song song với Δ2.
d.
Đường thẳng Δ2 có vecto chỉ phương u(2;1).
Câu 14:
Tung 2 đồng xu đồng chất (giả thiết các đồng xu hoàn toàn giống nhau gồm 2 mặt: sấp và ngửa). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Xác suất để không thu được một mặt sấp nào bằng 61.
b.
Xác suất để thu được ít nhất một mặt sấp bằng 41.
c.
n(Ω)=4.
d.
Xác suất để thu được 2 mặt không giống nhau bằng 21.
Câu 15:
Từ một nhóm gồm 15 học sinh (4 học sinh khối A, 5 học sinh khối B, 6 học sinh khối C) cần chọn ra 7 học sinh sao cho mỗi khối ít nhất 1 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
Câu 16:
Xác định hệ số của x4y3 trong khai triển biểu thức (x2+5y)5.
Câu 17:
Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ có khả năng như nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh làm ban cán sự lớp?
Câu 18:
Một người vào một cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món khác nhau, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng khác nhau, 1 loại đồ uống trong 3 loại đồ uống khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn một thực đơn?
Câu 19:
Một hộp kín có chứa 7 cây bút xanh và 9 cây bút đen có kích thước và hình dạng giống nhau. Chọn ngẫu nhiên 4 ngòi bút. Tính xác suất sao cho 4 ngòi bút được chọn
a) Có đúng hai ngòi bút đen.
b) Cùng một màu.
c) Có ít nhất một ngòi bút xanh.
a) Có đúng hai ngòi bút đen.
b) Cùng một màu.
c) Có ít nhất một ngòi bút xanh.
Câu 20:
Giải phương trình: −x2+6x−5=8−2x.
Câu 21:
Từ tập hợp A={0,1,2,3,4} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho hai chữ số 1 và 4 đứng cạnh nhau.
Câu 22:
Một thuyền dua có hình elip mà khoảng cách từ đầu thuyền đến đuôi thuyền là 20m, chiều ngang rộng nhất của thuyền là 4m. Tính chiều ngang của thuyền ở vị trí cách đầu thuyền 2m (tham khảo hình vẽ bên dưới).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị THPT Số 1 Lệ Lợi 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 2814 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.