HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3658
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3658
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Tĩnh Gia 2 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1. Giá trị f(-3) là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Tĩnh Gia 2 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-10-so-gddt-thanh-hoa-thpt-tinh-gia-2-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Tĩnh Gia 2 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3658 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x)=2x+1. Giá trị f(−3) là
A.
5.
B.
−4.
C.
7.
D.
−5.
Câu 2:
Phương trình tổng quát của đường thẳng qua điểm A(1;−2) có vecto pháp tuyến n=(2;−1) là:
A.
2x−y+4=0.
B.
x−2y−4=0.
C.
x−2y+4=0.
D.
2x−y−4=0.
Câu 3:
Khai triển theo công thức nhị thức Newton của (x−y)4 là.
A.
x4−4x3y−6x2y2−4x1y3+y4.
B.
x4+4x3y+6x2y2−4x1y3+y4.
C.
x4−4x3y+6x2y2−4xy3+y4.
D.
x4−4x3y+6x2y2−4x1y3−y4.
Câu 4:
Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có phương trình (x−1)2+(y+2)2=4. Bán kính của đường tròn (C) là
A.
2.
B.
16.
C.
5.
D.
4.
Câu 5:
Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Gọi A là biến cố "có ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp". Xác suất của biến cố A là
A.
P(A)=87.
B.
P(A)=41.
C.
P(A)=83.
D.
P(A)=21.
Câu 6:
Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.
A.
20.
B.
11.
C.
30.
D.
10.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:{x=1−6ty=3−t. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u=(6;−1).
B.
u=(−1;6).
C.
u=(−6;−1).
D.
u=(1;3).
Câu 8:
Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A.
9x+8y=1.
B.
9x2+1y2=1.
C.
9x2−8y2=1.
D.
2x2+3y2=1.
Câu 9:
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc 2.
A.
f4(x)=x+8.
B.
f3(x)=3x2+4+x1.
C.
f2(x)=x2+3x+4.
D.
f1(x)=3x2+4x−1.
Câu 10:
Trong mặt phẳng cho 6 điểm phân biệt trong đó không có bất kì 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là 3 trong số 6 điểm đã cho là
A.
120.
B.
18.
C.
20.
D.
30.
Câu 11:
Parabol có phương trình chính tắc y2=5x thì có tham số tiêu bằng?
A.
5.
B.
25.
C.
10.
D.
5.
Câu 12:
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai lần. Xét biến cố A: “Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau”. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
n(A)=6.
B.
n(A)=12.
C.
n(A)=16.
D.
n(A)=36.
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−2)2+(y+3)2=25 và đường thẳng d:x−3y+9=0. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a.
Đường tròn (C) có tâm I(2;−3).
b.
Khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng d là 210.
c.
Điểm A(4;1) thuộc đường tròn.
d.
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm B(−1;1) là 3x−4y+7=0.
Câu 14:
Lớp 10A1 có 20 học sinh nam và 16 học sinh nữ. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a.
Số cách chọn ngẫu nhiên 3 học sinh là A363 cách.
b.
Số cách chọn 3 học sinh vào các vị trí lớp trưởng, bí thư, lớp phó văn nghệ là C363 cách.
c.
Xác suất chọn được 4 học sinh trong đó có đúng 2 học sinh nam là 95.
d.
Xác suất chọn được 3 học sinh có cả nam và nữ là 2116.
Câu 15:
Cho Elip (E) có một tiêu điểm là F1=(−12;0) và đi qua M(0;5). Biết phương trình chính tắc của (E) có dạng a2x2+b2y2=1. Tính giá trị của a.
Câu 16:
Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển nhị thức Newton của biểu thức (x+9)4.
Câu 17:
Tập nghiệm của bất phương trình −2x2+5x−2≥0 là [a;b]. Hãy tính giá trị của biểu thức P=25b−2a.
Câu 18:
Cho tập hợp A={0;1;2;3;4;5;6}. Từ tập hợp A lập các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 1 số từ các số vừa lập được. Tính xác suất để số được chọn là số chẵn. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(4;−3) và đường thẳng d:3x+2y−9=0. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M và song song với đường thẳng đã cho.
Câu 20:
Giải phương trình: 4x2+5x+7=x+15.
Câu 21:
Một nhóm 10 học sinh gồm 6 nam và 4 nữ.
a) Có bao nhiêu cách xếp 10 học sinh trên vào 10 ghế trên một hàng ngang sao cho giữa 2 bạn nữ gần nhau có đúng 2 bạn nam.
b) Trong 6 học sinh nam có bạn Quang và trong 4 học sinh nữ có bạn Huyền. Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh vào 10 ghế trên một hàng ngang để dự lễ sơ kết năm học. Tính xác suất để xếp được giữa 2 bạn nữ gần nhau có đúng 2 bạn nam, đồng thời Quang không ngồi cạnh Huyền.
a) Có bao nhiêu cách xếp 10 học sinh trên vào 10 ghế trên một hàng ngang sao cho giữa 2 bạn nữ gần nhau có đúng 2 bạn nam.
b) Trong 6 học sinh nam có bạn Quang và trong 4 học sinh nữ có bạn Huyền. Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh vào 10 ghế trên một hàng ngang để dự lễ sơ kết năm học. Tính xác suất để xếp được giữa 2 bạn nữ gần nhau có đúng 2 bạn nam, đồng thời Quang không ngồi cạnh Huyền.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Tĩnh Gia 2 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 3658 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.