HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3693
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3693
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi 2025-2026
Câu 1: Cho hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c, có đồ thị là một đường cong Parabol như hình vẽ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-10-thpt-le-quy-don-quang-ngai-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3693 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c, có đồ thị là một đường cong Parabol như hình vẽ bên dưới

Tọa độ đỉnh I của parabol là:

Tọa độ đỉnh I của parabol là:
A.
(−1;2)
B.
(2;−1)
C.
(2;1)
D.
(1;2)
Câu 2:
Bất phương trình x2−4x+3≤0 có bao nhiêu nghiệm là các số nguyên?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 3:
Nghiệm của phương trình x−1=2x−3 là:
A.
x=2
B.
x=1
C.
x=3
D.
x=4
Câu 4:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d:2x−y+1=0?
A.
n=(2;1)
B.
n=(1;2)
C.
n=(2;−1)
D.
n=(−1;2)
Câu 5:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng Δ:ax+by+c=0 là:
A.
d(M,Δ)=a2+b2ax0+by0+c
B.
d(M,Δ)=a2+b2∣ax0+by0+c∣
C.
d(M,Δ)=a2+b2
D.
d(M,Δ)=a2+b2∣ax0+by0+c∣
Câu 6:
Trong mặt phẳng Oxy, tâm I của đường tròn (C):(x−3)2+(y+1)2=16 là:
A.
I(−3;1)
B.
I(3;−1)
C.
I(3;1)
D.
I(−3;−1)
Câu 7:
Trong hộp bút có 5 cây bút xanh khác nhau và 3 cây bút đỏ khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn 1 cây bút?
A.
15
B.
8
C.
5
D.
3
Câu 8:
Nhà các bạn A, B, C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ nhà bạn A đến nhà bạn C mà qua nhà bạn B chỉ một lần?


A.
12
B.
6
C.
4
D.
8
Câu 9:
Với n là số nguyên dương tùy ý thỏa mãn n≥5. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
Cn5=(n−5)!n!
B.
Cn5=5!(5−n)!n!
C.
Cn5=5!(n−5)!n!
D.
Cn5=(5−n)!n!
Câu 10:
Khai triển nhị thức Newton (x+1)4 được kết quả nào sau đây là đúng
A.
(x+1)4=x4+14
B.
(x+1)4=x4−4x3+6x2−4x+1
C.
(x+1)4=x4+4x3+6x2+4x+1
D.
(x+1)4=x4+4x3+6x2+6x+1
Câu 11:
Số phần tử không gian mẫu khi gieo 1 đồng xu 2 lần là:
A.
2
B.
4
C.
6
D.
8
Câu 12:
Gọi A là biến cố đối của biến cố A. Xác suất của biến cố đối A được tính bởi công thức nào là đúng?
A.
P(A)=1+P(A)
B.
P(A)=1−P(A)
C.
P(A)=P(A)
D.
P(A)=P(A)1
Câu 13:
Một hộp đựng 3 viên bi màu xanh và 4 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp.
a.
Có 2 cách lấy ra 2 viên bi màu xanh.
b.
Có 4 cách lấy ra 2 viên bi màu vàng.
c.
Có 21 cách lấy ra 2 viên bi tùy ý.
d.
Có 12 cách lấy ra 2 viên bi khác màu.
Câu 14:
Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần. Gọi A là biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng 9” và biến cố B: “Tổng số chấm trong hai lần gieo lớn hơn 9”.
a.
Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω)=12.
b.
Số phần tử của biến cố A là n(A)=4.
c.
Xác suất của biến cố A là P(A)=91.
d.
Xác suất của biến cố B là P(B)=61.
Câu 15:
Đợt nghỉ lễ 30/4 và 1/5 vừa qua, gia đình bạn Nam về thăm ông bà ở Đặc khu Lý Sơn, bạn Nam ra khu vườn trồng tỏi của ông bà nhận thấy khu vườn trồng tỏi là một Elip nội tiếp trong hình chữ nhật như hình vẽ.

Hình 1. Sơ đồ khu vườn hình Elip
Bạn Nam đã tìm đúng phương trình Elip là (E):100x2+64y2=1. Tiêu cự của Elip này bằng bao nhiêu mét?

Hình 1. Sơ đồ khu vườn hình Elip
Bạn Nam đã tìm đúng phương trình Elip là (E):100x2+64y2=1. Tiêu cự của Elip này bằng bao nhiêu mét?
Câu 16:
Trong giờ học quốc phòng tại nhà thi đấu trường THPT Lê Quý Đôn, giáo viên có bao nhiêu cách sắp xếp một tiểu đội gồm 5 bạn học sinh thành một hàng dọc?
Câu 17:
Biết khai triển biểu thức (x+3)4 có dạng ax4+bx3+cx2+dx+e. Tìm hệ số của số hạng chứa x2
Câu 18:
Một chiếc hộp đựng 5 thể màu trắng, 3 thể màu đỏ và 2 thể màu đen. Chọn ngẫu nhiên 4 thể. Xác suất để chọn được 2 thể màu trắng, 1 thể màu đỏ và 1 thể màu đen là (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Một học sinh lớp 10A chọn ngẫu nhiên 1 số tự nhiên thuộc đoạn [5;15]. Tính xác suất để bạn học sinh đó chọn được số lẻ.
Câu 20:
Một tổ có 8 học sinh, trong đó có 5 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh đi trực nhật. Tính xác suất chọn được 1 nam và 1 nữ.
Câu 21:
Trong hộp có 5 quả bóng màu xanh được đánh số thứ tự từ 1 đến 5, 4 quả bóng màu vàng được đánh số thứ tự từ 1 đến 4, 3 quả bóng màu đỏ được đánh số thứ tự từ 1 đến 3. Chọn ngẫu nhiên 3 quả bóng.
a) Tìm số phần tử của không gian mẫu.
b) Tính xác suất để chọn được 3 quả bóng vừa khác màu vừa khác số.
a) Tìm số phần tử của không gian mẫu.
b) Tính xác suất để chọn được 3 quả bóng vừa khác màu vừa khác số.
Câu 22:
Bảng số xe máy ở Xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi được gọi là bảng số xe “Đẹp” nếu bảng số xe đó có một trong hai dạng hình sau

trong đó, mỗi kí tự C, D là một số tự nhiên từ 0 đến 9, biết số ở kí tự C khác số ở kí tự D. Kí tự E là một số tự nhiên từ 1 đến 9. Hỏi xã Bình Sơn có bao nhiêu bảng số xe “Đẹp”.

trong đó, mỗi kí tự C, D là một số tự nhiên từ 0 đến 9, biết số ở kí tự C khác số ở kí tự D. Kí tự E là một số tự nhiên từ 1 đến 9. Hỏi xã Bình Sơn có bao nhiêu bảng số xe “Đẹp”.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi 2025-2026 — Mã đề: 3693 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.