HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3180
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3180
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Nguyễn Huệ 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E) có phương trình chính tắc là x 2 a 2 + y 2 b...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Nguyễn Huệ 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-10-thpt-nguyen-hue-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Nguyễn Huệ 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3180 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E) có phương trình chính tắc là a2x2+b2y2=1(a>b>0). Gọi F1, F2 là hai tiêu điểm của (E) và M là một điểm thuộc (E). Biết MF1+MF2=6. Khi đó, giá trị của a bằng
A.
6
B.
3
C.
6
D.
9
Câu 2:
Gieo một con xúc xắc hai lần. Tính xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt có số chấm là 5.
A.
368
B.
3611
C.
3612
D.
366
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ cho 12 điểm phân biệt. Số vectơ (khác vecto không) nhận điểm đầu và điểm cuối trong 12 điểm đã cho là
A.
24
B.
12
C.
132
D.
66
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x2+y2−10y+24=0. Bán kính của đường tròn (C) bằng
A.
1
B.
7
C.
29
D.
49
Câu 5:
Hệ số của x2 trong khai triển biểu thức (3x+4)4 là
A.
648
B.
648x2
C.
864x2
D.
864
Câu 6:
Một tổ học sinh gồm 12 học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì 2 môn toán như sau: 5;6;7;5;8;8;10;9;7;7;8;4. Tính điểm trung bình của tổ học sinh đó.
A.
7
B.
8
C.
7.5
D.
6,5
Câu 7:
Số quy tròn của của 201825789 đến hàng nghìn là:
A.
201826000
B.
201825800
C.
201825700
D.
201825000
Câu 8:
Số cách sắp xếp chỗ ngồi cho các bạn: Minh, Hoa, Trang, Huy và Hoàng vào một hàng ghế sao cho Hoàng luôn ngồi chính giữa là
A.
C41
B.
8
C.
A41
D.
4!
Câu 9:
Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 3 lần là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là
A.
{NNN,SSS,NNS,SSN,NSN,SNS}
B.
{NNN,SSS,NNS,SSN,NSN,SNS,NSS,SNN}
C.
{NN,SN,NS,SS}
D.
{NNN,SSS,NNS,SSN,NSS,SNN}
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ đi qua điểm A(2;−5) và có một vectơ chỉ phương là u=(4;3). Phương trình tham số của đường thẳng Δ là
A.
{x=2+3ty=−5+4t
B.
{x=4+2ty=3−5t
C.
{x=2+3ty=−5−4t
D.
{x=2+4ty=−5+3t
Câu 11:
Cho bảng phân bố tần số về sản lượng lúa thu được trong 1 năm (kg/sào) của 25 hộ gia đình:
Số trung vị của bảng số liệu trên là
| Sản lượng | 120 | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 |
| Tần số | 2 | 3 | 5 | 6 | 4 | 3 | 2 |
A.
111
B.
117
C.
123
D.
113,5
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, với i và j lần lượt là các vectơ đơn vị trên trục hoành và trục tung, cho u=−5i+j. Tọa độ của vectơ u là
A.
(1;5)
B.
(1;−5)
C.
(−5;1)
D.
(−5;−1)
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x+1)2+(y−2)2=16 và đường thẳng d:x−y−1=0. Gọi M là điểm thuộc đường tròn (C) sao cho khoảng cách từ M đến điểm A(7;2) là nhỏ nhất. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Đường tròn (C) có tâm I(−1;2).
b.
Điểm A(7;2) ở trong đường tròn (C).
c.
Đường thẳng d là một tiếp tuyến của đường tròn (C).
d.
Điểm M có tọa độ là (−5;2).
Câu 14:
Gieo 2 con xúc xắc cân đối. Xét các biến cố A: “Tổng số chấm trên 2 con xúc xắc bằng 8” và B: “Ít nhất một con xúc xắc xuất hiện mặt 6 chấm”. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Xác suất để tổng số chấm trên 2 con xúc xắc bằng 8 là 365.
b.
Xác suất để có ít nhất một con xúc xắc xuất hiện mặt 6 chấm là 3611.
c.
Xác suất để vừa có tổng bằng 8 vừa có ít nhất một mặt 6 chấm là 361.
d.
Xác suất để xảy ra ít nhất một trong hai biến cố A hoặc B là 187.
Câu 15:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:y−3=0 và d2:15x+y+1=0. Cosin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Một đội thanh niên tình nguyện có 6 nam và 5 nữ. Tính số cách chọn một nhóm 3 bạn có cả nam và nữ đi tuyên truyền.
Câu 17:
Bảng sau đây cho biết chiều cao (cm) của một nhóm học sinh:
Tổng giá trị các tứ phân vị của mẫu số liệu là bao nhiêu?
| 172 | 169 | 154 | 125 | 178 | 167 | 156 | 180 |
Câu 18:
Đoàn Thanh niên trường THPT Nguyễn Huệ cần trang trí một bảng tin ngoại khóa hình chữ nhật được chia thành 4 ô (như hình vẽ). Ban chấp hành Đoàn trường đã chuẩn bị sẵn 5 màu sơn khác nhau để giao cho các chi đoàn thực hiện. Hỏi các bạn học sinh có bao nhiêu cách sơn bảng tin, biết rằng mỗi ô được sơn đúng một màu và hai ô liền kề nhau phải khác màu? 

Câu 19:
a) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 6, 7. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số mà số đó chia hết cho 5.
b) Một túi chứa 5 viên bi đỏ, 7 viên bi xanh và 8 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để 3 viên bi được chọn không có đủ cả ba màu.
b) Một túi chứa 5 viên bi đỏ, 7 viên bi xanh và 8 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để 3 viên bi được chọn không có đủ cả ba màu.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm I(2;1), B(−3;4), N(n;1) với n là số thực.
a) Viết phương trình đường tròn (C) biết đường tròn (C) có tâm là điểm I và đi qua điểm B.
b) Tìm tất cả các giá trị của n sao cho khoảng cách từ điểm N đến đường thẳng d:4x+3y−7=0 bằng 4.
a) Viết phương trình đường tròn (C) biết đường tròn (C) có tâm là điểm I và đi qua điểm B.
b) Tìm tất cả các giá trị của n sao cho khoảng cách từ điểm N đến đường thẳng d:4x+3y−7=0 bằng 4.
Câu 21:
Trong "Cuộc thi khoe sắc của các chú chim", ban tổ chức cần xếp 10 chú chim (các chú chim đều mang số báo danh phân biệt) gồm bốn chú chim Công, ba chú chim Vẹt và ba chú chim Hoàng Yến đậu trên một hàng ngang gồm 10 bệ đỡ được đánh số từ 1 đến 10. Tính xác suất để không có hai chú chim Công nào đứng cạnh nhau.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Nguyễn Huệ 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3180 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.