HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1095
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1095
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Nguyễn Việt Hồng 2025-2026
Câu 1: Tuổi thọ của 30 bóng đèn thử nghiệm (đơn vị: giờ) được thống kê theo bảng dưới đây: 1...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
26 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Nguyễn Việt Hồng 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-10-thpt-nguyen-viet-hong-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
26 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
26 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 26 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 26 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Nguyễn Việt Hồng 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1095 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tuổi thọ của 30 bóng đèn thử nghiệm (đơn vị: giờ) được thống kê theo bảng dưới đây:
Giá trị 1170 có tần số bằng
| 1180 | 1150 | 1190 | 1170 | 1180 | 1170 | 1160 | 1170 | 1160 | 1150 |
| 1190 | 1180 | 1170 | 1170 | 1170 | 1190 | 1170 | 1170 | 1170 | 1180 |
| 1170 | 1160 | 1160 | 1160 | 1170 | 1160 | 1180 | 1180 | 1150 | 1170 |
Giá trị 1170 có tần số bằng
A.
3.
B.
12.
C.
6.
D.
10.
Câu 2:
Thống kê kết quả kiểm tra bài Ngữ văn của lớp 10A
Số trung bình của mẫu số liệu trên bằng
| Điểm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Tổng |
| Tần số | 3 | 7 | 12 | 14 | 3 | 1 | 40 |
Số trung bình của mẫu số liệu trên bằng
A.
7,75 .
B.
7,00 .
C.
7,25 .
D.
7,50 .
Câu 3:
Học sinh trả lời từ câu 3 đến câu 6 dựa theo mẫu số liệu sau đây: 21 35 17 43 8 59 72 119
Số trung vị của mẫu số liệu trên bằng
Số trung vị của mẫu số liệu trên bằng
A.
25,5 .
B.
43 .
C.
35 .
D.
39 .
Câu 4:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên (mẫu số liệu: 21 35 17 43 8 59 72 119) bằng
A.
38.
B.
55.
C.
46,5.
D.
111.
Câu 5:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (mẫu số liệu: 21 35 17 43 8 59 72 119) gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
1149,2 .
B.
33,9 .
C.
1315,6 .
D.
36,3 .
Câu 6:
Các giá trị bất thường của mẫu số liệu trên (mẫu số liệu: 21 35 17 43 8 59 72 119) là
A.
Không có.
B.
17 .
C.
17 và 119 .
D.
119 .
Câu 7:
Thống kê số áo sơ mi nam bán được của một cửa hàng trong 1 tháng
Mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
| Cỡ áo | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
| Tần số (số áo bán được) | 28 | 30 | 31 | 47 | 45 | 39 | 32 |
Mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
A.
42.
B.
47.
C.
32.
D.
39.
Câu 8:
Số phần tử của không gian mẫu trong phép thử tung đồng xu ba lần bằng
A.
6.
B.
8.
C.
7.
D.
5 .
Câu 9:
Cho biến cố A: “Tổng số chấm của 2 lần gieo xúc xắc bằng 5”. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
A={(1;4),(2;3),(3;2),(4;1)} .
B.
A={(1;4),(2;3)} .
C.
A={(3;2),(4;1)} .
D.
A={(1;4),(2;3),(3;2),(4;1),(1;5),(5;1)} .
Câu 10:
Gieo xúc xắc hai lần, xác suất của biến cố kết quả của hai lần gieo là như nhau bằng
A.
21 .
B.
365 .
C.
61
D.
31 .
Câu 11:
Cho tập hợp X={0;1;2;3;4;5}, gọi S là tập hợp số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau lấy từ X. Chọn ngẫu nhiên 1 số từ S, số phần tử của không gian mẫu bằng
A.
120.
B.
100.
C.
50
D.
90 .
Câu 12:
Cho một hộp chứa 5 bi đỏ và 3 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi từ hộp, số phần tử của biến cố chọn được 2 bi cùng màu đỏ bằng
A.
56.
B.
100.
C.
20
D.
10 .
Câu 13:
Giả sử mỗi lần sinh được 1 bé trai hoặc 1 bé gái và xác suất sinh được bé trai là 0,512. Xác suất sinh bé gái trong mỗi lần sinh bằng
A.
0,512.
B.
5,0 .
C.
0,488
D.
1,512 .
Câu 14:
Một hộp chứa 4 bi đỏ và 6 bi xanh. Chọn ngẫu nhiên một bi từ hộp, xác suất để chonhj được bi đỏ bằng
A.
61 .
B.
52 .
C.
53 .
D.
41 .
Câu 15:
Xếp ngẫu nhiên 6 bạn Nam, Minh, Bình, Dũng, Thư và Hồng thành một hàng ngang. Tính xác suất để hai bạn Thư và Hồng đứng cạnh nhau.
A.
31 .
B.
61 .
C.
32 .
D.
21 .
Câu 16:
Phương trình nào sau đây là không phải là phương trình đường tròn?
A.
(x+3)2+(y−1)2=17 .
B.
x2+y2=5 .
C.
x2+y2−2x=0 .
D.
(x+2)2+y2+16=0 .
Câu 17:
Phương trình đường tròn có tâm I(1;−2) và đi qua điểm M(−3;1) là
A.
(x−1)2+(y+2)2=25 .
B.
(x+1)2+(y−2)2=25 .
C.
(x−1)2+(y+2)2=5.
D.
(x+1)2+(y−2)2=5 .
Câu 18:
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn x2+y2−2x+4y−5=0 tại điểm M(2;1) là
A.
x+3y+5=0 .
B.
x+3y−5=0 .
C.
x−3y−1=0 .
D.
x−3y+1=0 .
Câu 19:
Tọa độ giao điểm của hypebol (H):5x2−2y2=1 với trục hoành là
A.
A1(−5;0),A2(5;0).
B.
A1(0;−5),A2(0;5).
C.
A1(0;−5),A2(0;5).
D.
A1(−5;0),A2(5;0).
Câu 20:
Phương trình chính tắc của parabol có tiêu điểm F(5;0) là
A.
y2=10x.
B.
y2=20x.
C.
y2=5x.
D.
x2=10x.
Câu 21:
Thống kê chiều cao (đơn vị mét) của 15 cây bạch đàn là:
6,3 6,6 7,5 8,2 8,3 7,8 7,9 9,0 8,9 7,2 7,5 8,7 7,7 8,8 7,6
6,3 6,6 7,5 8,2 8,3 7,8 7,9 9,0 8,9 7,2 7,5 8,7 7,7 8,8 7,6
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=2,7.
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là ΔQ=1,2.
c.
Phương sai của mẫu số liệu là s2=0,6 (làm tròn đến phần chục).
d.
Chọn ngẫu nhiên 2 cây bạch đàn trong mẫu, xác suất chọn được 2 cây có chiều cao từ 8m đến dưới 9m bằng 31.
Câu 22:
Lớp 10A có 25 học sinh nữ và 15 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh của lớp tham gia các hoạt động của nhà trường, Gọi A là biến cố chọn được 3 học sinh nam.
a.
Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω)=59280.
b.
Số phần tử của của biến cố A là n(A)=2730.
c.
Xác suất của biến cố A là P(A)=1527.
d.
Xác suất của biến cố chọn được 3 học sinh trong đó có ít nhất 1 nữ bằng 152145.
Câu 23:
Cho đường tròn (C):x2+y2−2x+4y−4=0 và cô-nic (G):9x2−34y2=1 

a.
Đường tròn (C) có tâm là I(−1;2).
b.
Điểm M(2;−3) nằm ngoài đường tròn (C).
c.
Hai tiêu điểm của cô-nic (G) là F1(−5;0) và F2(5;0).
d.
Cô-nic (G) có hình dạng như hình bên.
Câu 24:
Biểu đồ đoạn thẳng ở hình bên cho biết kết quả thi ngoại ngữ của bạn A (đường liền nét) và bạn B (đường đứt đoạn) qua 9 lần kiểm tra [Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
a) Tính phương sai của hai bạn A, B
b) Bạn nào có kết quả thi ổn định hơn?
a) Tính phương sai của hai bạn A, B
b) Bạn nào có kết quả thi ổn định hơn?
Câu 25:
Có 10 bông hoa màu trắng, 10 bông hoa màu vàng, 10 bông hoa màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên 4 bông hoa, tính xác suất của biến cố 4 bông hoa chọn được có số hoa màu vàng và đỏ bằng nhau.
Câu 26:
Một đường hầm xuyên qua núi có chiều rộng AB=20 m, mặt cắt đứng của đường hầm có dạng nửa elip và có chiều cao bằng 8 m (được mô tả như hình bên). Tìm độ cao của đường hầm tại điểm trên mặt đường cách chân đường hầm 3 m (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Nguyễn Việt Hồng 2025-2026 — Mã đề: 1095 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.