HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8527
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8527
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Núi Thành 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip ?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Núi Thành 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-10-thpt-nui-thanh-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Núi Thành 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8527 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip ?
A.
25x2−4y2=1.
B.
4x2+25y2=1.
C.
25x2+4y2=1.
D.
25x2+4y2=0.
Câu 2:
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c(a=0) có Δ=b2−4ac. Điều kiện để f(x)<0, ∀x∈R là
A.
{a<0Δ<0.
B.
{a<0Δ≤0.
C.
{a>0Δ≤0.
D.
{a>0Δ<0.
Câu 3:
Tọa độ đỉnh của parabol (P): y=x2−4x+3 là
A.
I(2;1).
B.
I(−2;1).
C.
I(−2;−1).
D.
I(2;−1).
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng Δ:2x−y+7=0 ?
A.
(1;5).
B.
(1;9).
C.
(3;0).
D.
(0;−7).
Câu 5:
Đồ thị như hình vẽ bên dưới là của hàm số nào trong các hàm số sau đây? [Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
y=x2−2x.
B.
y=−x2+2x.
C.
y=−x2+2x−2.
D.
y=x2−2x−2.
Câu 6:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x+2)2+(y−7)2=5. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn là
A.
I(2;−7);R=5.
B.
I(−2;7);R=5.
C.
I(2;−7);R=5.
D.
I(−2;7);R=5.
Câu 7:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ:3x−2y+1=0. Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng Δ ?
A.
−3x+2y−1=0.
B.
2x+3y−1=0.
C.
−3x+2y+1=0.
D.
2x+3y+1=0.
Câu 8:
Giả sử một công việc Y muốn hoàn thành phải qua hai công đoạn A và B liên tiếp nhau. Công đoạn A có 5 cách thực hiện và ứng với mỗi cách đó có 4 cách thực hiện công đoạn B. Khi đó, số cách hoàn thành công việc Y là
A.
40.
B.
9.
C.
20.
D.
1.
Câu 9:
Giả sử một công việc X có thể thực hiện theo một trong hai phương án khác nhau. Phương án thứ nhất có 6 cách thực hiện. Phương án thứ hai có 8 cách thực hiện (không trùng với bất kì cách thực hiện nào của phương án thứ nhất). Khi đó, số cách thực hiện công việc X là
A.
14.
B.
17.
C.
2.
D.
48.
Câu 10:
Phương trình đường tròn (C) có tâm I(1;−4) và có bán kính bằng 2 là
A.
(x−1)2+(y+4)2=4.
B.
(x+1)2+(y−4)2=4.
C.
(x+1)2+(y−4)2=2.
D.
(x−1)2+(y+4)2=2.
Câu 11:
Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng Δ đi qua điểm M(1;5) và có vectơ pháp tuyến n=(2;−3) có phương trình là
A.
2(x+1)−3(y+5)=0.
B.
(x−2)+5(y+3)=0.
C.
2(x−1)−3(y−5)=0.
D.
(x+2)+5(y−3)=0.
Câu 12:
Bạn Nam có 9 quyển sách truyện tranh và 6 quyển sách Tiếng Anh (tất cả các quyển sách là khác nhau). Để chọn ra một quyển sách đọc vào ngày cuối tuần, bạn Nam có hai phương án lựa chọn, phương án A là chọn một quyển truyện tranh, phương án B là chọn một quyển sách Tiếng anh. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu cách chọn một quyển sách để đọc vào ngày cuối tuần?
A.
54.
B.
9.
C.
15.
D.
6.
Câu 13:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường conic có phương trình chính tắc là 9x2−16y2=1. [Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
a.
Đường conic đã cho là một hypebol.
b.
Đường conic đã cho có hình vẽ như hình bên.
c.
Giá trị tuyệt đối của hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm M thuộc đường conic đã cho đến hai tiêu điểm F1,F2 của đường conic đó bằng 6.
d.
Đường conic đã cho có một tiêu điểm là F1(−25;0).
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:3x−2y+2=0 và Δ2:x+y−6=0.
a.
Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ1 là n=(3;−2).
b.
Đường thẳng Δ2 đi qua điểm M(0;1).
c.
Cosin của góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 bằng 261.
d.
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng Δ1 và Δ2 là (2;4).
Câu 15:
Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M(3;1) đến đường thẳng Δ:x−2y+4=0 bằng a (a>0). Tìm giá trị của a.
Câu 16:
Mỗi chiếc ghế trong hội trường được ghi nhãn để dễ nhận biết vị trí. Mỗi nhãn ghế gồm hai phần, phần thứ nhất là một chữ cái in hoa trong bảng chữ cái tiếng Việt (gồm 24 chữ cái), phần thứ hai là một số nguyên dương nhỏ hơn hoặc bằng 10. Hỏi có nhiều nhất bao nhiêu nhãn ghế khác nhau?
Câu 17:
Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P):y=ax2+bx−5 (a,b∈R;a>0). Biết (P) đi qua A(1;0) và khoảng cách từ đỉnh I của (P) đến trục tung bằng 43. Tính a−2b.
Câu 18:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm là I(2;0), bán kính R và điểm M(−5;6) nằm ngoài đường tròn. Đường thẳng d:x+2y−7=0 đi qua điểm M và cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho MA=3MB. Tính bình phương độ dài bán kính R.
Câu 19:
a) Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1;1) và B(3;2). Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
b) Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(1;−4) và đi qua điểm N(5;0).
b) Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(1;−4) và đi qua điểm N(5;0).
Câu 20:
Một cửa hàng bán máy tính xách tay, giá nhập vào mỗi máy là 10 triệu đồng. Cửa hàng ước tính rằng nếu bán với giá x triệu đồng/1 máy thì mỗi tháng cửa hàng sẽ bán được số lượng là (18−x) máy. Hỏi cửa hàng đưa ra mức giá bán là bao nhiêu để mỗi tháng thu được lợi nhuận không dưới 15 triệu đồng?
Câu 21:
Cho hai dãy ghế được ghi số như sau
Xếp 5 bạn nam và 5 bạn nữ ngồi vào 2 dãy ghế trên. Hai bạn được gọi là ngồi đối diện với nhau nếu ngồi ở hai dãy khác nhau và có cùng vị trí (cùng số ghế). Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi để một bạn nam ngồi đối diện với một bạn nữ, trong đó bạn nam tên An ngồi đối diện với bạn nữ tên Vy và hai bạn đó ngồi ở ghế đầu hoặc ghế cuối của dãy?
| Dãy 1 | Ghế số 1 | Ghế số 2 | Ghế số 3 | Ghế số 4 | Ghế số 5 |
| Dãy 2 | Ghế số 1 | Ghế số 2 | Ghế số 3 | Ghế số 4 | Ghế số 5 |
Xếp 5 bạn nam và 5 bạn nữ ngồi vào 2 dãy ghế trên. Hai bạn được gọi là ngồi đối diện với nhau nếu ngồi ở hai dãy khác nhau và có cùng vị trí (cùng số ghế). Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi để một bạn nam ngồi đối diện với một bạn nữ, trong đó bạn nam tên An ngồi đối diện với bạn nữ tên Vy và hai bạn đó ngồi ở ghế đầu hoặc ghế cuối của dãy?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Núi Thành 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 8527 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.