HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3636
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3636
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Trường Chinh - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng 1: x - 2y + 7 = 0 và 2: 3x - y + 1 = 0. Giao...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Trường Chinh - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-10-thpt-truong-chinh-tp-ho-chi-minh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Trường Chinh - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3636 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:x−2y+7=0 và Δ2:3x−y+1=0. Giao điểm của Δ1 và Δ2 có tọa độ là:
A.
(−3;−1).
B.
(1;4).
C.
(−1;−4).
D.
(3;1).
Câu 2:
Cho hàm số f(x)=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm tập nghiệm của bất phương trình f(x)<0


A.
(0;4).
B.
(0;1).
C.
(1;4).
D.
[1;4].
Câu 3:
Gọi A là biến cố trong một phép thử, A là biến cố đối của A. Kết luận nào là đúng?
A.
P(A)−P(A)=1.
B.
P(A)+P(A)=1.
C.
P(A).P(A)=1.
D.
P(A)−P(A)=1.
Câu 4:
Elip (E):9x2+6y2=1 có một tiêu điểm là:
A.
(0;3).
B.
(0;6).
C.
(3;0).
D.
(−3;0).
Câu 5:
Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C):(x−3)2+(y−2)2=25 là :
A.
I(3;2), R=5.
B.
I(3;2), R=25.
C.
I(−3;−2), R=5.
D.
I(−3;−2), R=25.
Câu 6:
Đường tròn (C) có tâm I(−1;2) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:x−2y+7=0 có phương trình là:
A.
(x+1)2+(y−2)2=52.
B.
(x+1)2+(y−2)2=5.
C.
(x+1)2+(y−2)2=254.
D.
(x+1)2+(y−2)2=54.
Câu 7:
Gieo con xúc xắc 2 lần liên tiếp. Tính xác suất tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo là số chia hết cho 6.
A.
367.
B.
91.
C.
61.
D.
365.
Câu 8:
Parabol (P):y2=12x có phương trình đường chuẩn là:
A.
Δ:x+3=0.
B.
Δ:x+12=0.
C.
Δ:x+6=0.
D.
Δ:x+9=0.
Câu 9:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ:5x+3y−5=0. Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của Δ:
A.
n1=(3;5).
B.
n2=(−3;−5).
C.
n3=(3;−5).
D.
n4=(5;3).
Câu 10:
Phương trình x2+1=x+1 có bao nhiêu nghiệm?
A.
vô số.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 11:
Với mọi số tự nhiên n,k thỏa mãn 1≤k≤n, khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Cnk=n!(n−k)!k!.
B.
Cnk=n!k!(n−k)!.
C.
Cnk=(n−k)!n!k!.
D.
Cnk=k!(n−k)!n!.
Câu 12:
Giả sử (3x−5)4=a0+a1x+a2x2+a3x3+a4x4. Tính a0+a1+a2+a3+a4.
A.
17.
B.
18.
C.
16.
D.
19.
Câu 13:
Cho đường tròn (C):(x−1)2+y2=10; đường thẳng Δ:{x=ty=−t và điểm A(4;1). Khi đó:
a.
Điểm A∈(C).
b.
Đường thẳng Δ đi qua điểm O(0;0) và có vecto chỉ phương u=(1;−1).
c.
Đường kính của đường tròn (C) bằng 10.
d.
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A(4;1) có vecto pháp tuyến là n=(3;1).
Câu 14:
Một chiếc hộp chứa 20 chiếc thẻ được đánh số liên tiếp từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên hai thẻ trong hộp.
a.
Xác suất để hai thẻ lấy được một thẻ mang số chẵn, một thẻ mang số lẻ là P(C)=1910.
b.
Số phần tử của không gian mẫu n(Ω)=190.
c.
Số cách để bốc được hai thẻ mang số chẵn là n(B)=C102=45 cách.
d.
Số cách để lấy hai thẻ đều là số nguyên tố lẻ là n(D)=C82.
Câu 15:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có điểm M(2;0) là trung điểm của cạnh AB. Đường trung tuyến và đường cao kẻ từ đỉnh A lần lượt có phương trình là 7x−2y−3=0 và 6x−y−4=0. Giả sử phương trình tổng quát của đường thẳng AB có dạng ax+by−4=0 (với a,b∈Z). Tính giá trị của biểu thức S=a+b.
Câu 16:
Nhà vòm chứa máy bay có mặt cắt hình nửa Elip cao 8m, rộng 20m. Khoảng cách theo phương thẳng đứng từ điểm cách chân tường 5m lên nóc nhà vòm là bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)


Câu 17:
Trong túi có 4 đôi giày khác loại. Bạn Mai lấy ra ngẫu nhiên 2 chiếc giày. Xác suất để lấy ra được một đôi giày hoàn chỉnh là ba (phân số tối giản). Tính a+b.
Câu 18:
Ban tổ chức một sự kiện Prom của một trường cấp 3 ở Hà Nội xác định chi phí để tổ chức sự kiện được cho bởi biểu thức x2−3551x+3360000 (nghìn đồng) trong đó x là số vé phát hành. Biết rằng giá tiền mỗi vé là 149 (nghìn đồng). Giả sử các vé phát hành ra đều được bán hết. Để tổ chức sự kiện không bị lỗ, ban tổ chức cần phát hành số vé thỏa a≤x≤b. Tính giá trị biểu thức T=b−a.
Câu 19:
Tìm hệ số của x2 trong khai triển (x+2)4.
Câu 20:
Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết A(−2;1), B(2;−3), C(0;3).
Câu 21:
Trong hệ tọa độ (Oxy), cho đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=9. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng d:3x+4y−1=0.
Câu 22:
Trong hệ tọa độ (Oxy), viết phương trình chính tắc của Hyperbol có tiêu cự bằng 10 và độ dài trục thực bằng 6.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Trường Chinh - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 — Mã đề: 3636 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.