HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7415
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7415
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Vĩnh Linh 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hàm số bậc hai y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Trục đối xứng của đồ thị đã cho có p...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Vĩnh Linh 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-10-thpt-vinh-linh-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Vĩnh Linh 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7415 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số bậc hai y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Trục đối xứng của đồ thị đã cho có phương trình là [Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
y=3.
B.
y=2.
C.
x=−3.
D.
x=2.
Câu 2:
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A(1;−2) và có vectơ pháp tuyến n=(2;1) là:
A.
x−2y−5=0.
B.
2x+y=0.
C.
2x−y−4=0.
D.
2x+y−4=0.
Câu 3:
Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào là một tam thức bậc hai?
A.
f(x)=3x2−4x+1.
B.
f(x)=x4−4x2+3.
C.
f(x)=x3−3x+2.
D.
f(x)=4x+1.
Câu 4:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:3x−4y+7=0. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
A.
n=(3;4)
B.
n=(4;3)
C.
n=(4;−3)
D.
n=(3;−4)
Câu 5:
Cho đường thẳng Δ:x−2y+4=0. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng Δ?
A.
Q(0;2).
B.
N(−2;0).
C.
M(1;−2).
D.
P(2;0).
Câu 6:
Tọa độ đỉnh I của hàm số bậc hai y=−2x2+1
A.
I(41;89)
B.
I(1;0)
C.
I(0;1)
D.
I(21;21)
Câu 7:
Cho đường tròn (C) có phương trình: (x−3)2+(y+1)2=25. Bán kính của đường tròn (C) là:
A.
R=25.
B.
R=10
C.
R=−5.
D.
R=5.
Câu 8:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của hàm số bậc hai?
A.
y=x2−2x−1.
B.
y=4x−1.
C.
y=3−2x.
D.
y=x4−3x.
Câu 9:
Tâm I của đường tròn (C):(x+2)2+(y−4)2=9 có tọa độ là:
A.
I(2;−4).
B.
I(−2;4).
C.
I(−2;−4).
D.
I(2;4).
Câu 10:
Đường thẳng đi qua hai điểm I(0;6) và J(2;5) có phương trình là
A.
{x=−2−2ty=5+t
B.
{x=2−2ty=5+t
C.
{x=5−2ty=2+t
D.
{x=2+2ty=5+t
Câu 11:
Cho Elip có phương trình 100x2+36y2=1. Tìm tọa độ các tiêu điểm
A.
F1(0;−8),F2(0;8)
B.
F1(−64;0),F2(64;0)
C.
F1(0;−64),F2(0;64)
D.
F1(−8;0),F2(8;0)
Câu 12:
Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Tính xác suất để cả hai lần gieo đều được mặt sắp?
A.
41
B.
81
C.
321
D.
61
Câu 13:
Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ dưới đây [Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
a.
Bề lõm của đồ thị quay xuống dưới
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 1.
c.
Đồ thị cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ bằng 1 và -1.
d.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;2).
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh A(1;2),B(−3;4) và C(5;−3).
a.
Vectơ AB có tọa độ là (−4;2).
b.
Vectơ OA được biểu diễn là OA=i+2j.
c.
Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng BC là M(1;21).
d.
Trọng tâm G của tam giác ABC nằm trên trục hoành.
Câu 15:
Tìm nghiệm dương lớn nhất của bất phương trình 4x2−3x−1≤0.
Câu 16:
Từ các số 1,2,3,4,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số?
Câu 17:
Xác định hệ số của x2 trong khai triển (2x−1)3
Câu 18:
Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp gồm các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 20. Tính xác suất chọn được số chia hết cho 3.(làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 19:
Câu 19 (1,0 điểm): Cho tam thức f(x)=−3x2+5x−2
a) Lập bảng xét dấu f(x)
b) Giải bất phương trình −3x2+5x−2≥0.
a) Lập bảng xét dấu f(x)
b) Giải bất phương trình −3x2+5x−2≥0.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;5),B(−2;1) và C(4;−3). Viết phương trình tổng quát của đường cao AH của tam giác ABC.
Câu 21:
Có hai con tàu A,B xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ Oxy với đơn vị trên các trục tính bằng ki-lô-mét), tại thời điểm t (giờ), vị trí của tàu A có tọa độ được xác định bởi công thức {x=3−33ty=−4+25t; vị trí tàu B có tọa độ là (4−30t;3−40t). Sau bao lâu kể từ thời điểm xuất phát, hai tàu gần nhau nhất? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Một thầy giáo có 10 quyển sách khác nhau trong đó có 4 quyển Toán, 3 quyển Lý, 3 quyển Hóa. Thầy giáo muốn lấy ra 5 quyển và tặng cho 5 học sinh An, Bình, Mai, Na, Hồng, mỗi em một quyển. Hỏi có bao nhiêu cách tặng nếu sau khi tặng sách xong mỗi một trong ba loại sách trên đều còn lại ít nhất một quyển.
Câu 23:
Bạn A mua ngẫu nhiên một vé số Vietlott – mỗi vé là bộ số gồm 06 số trong các số từ 01 đến 45 không kể thứ tự - thuộc gói Mega 6/45 của công ty xổ số điện toán Việt Nam. Với thể lệ quay số mở thưởng như sau: Xổ số tự chọn số theo ma trận “MEGA 6/45” được QSMT 01 lần duy nhất trong mỗi kỳ QSMT để lựa chọn ra 01 bộ số trúng thưởng gồm 06 số trong các số từ 01 đến 45. Người tham gia dự thưởng so sánh bộ số tham gia dự thưởng với kết quả QSMT để xác định giải thưởng theo cơ cấu các hạng giải như sau: [Hình cần kiểm tra lại: p3_f1] Hãy tính xác suất trúng thưởng (trúng một trong 4 giải trên) của bạn A.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Vĩnh Linh 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 7415 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.