HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4093
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4093
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 11. Xét biến cố A: “Chọn được số chia hết cho...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-11-so-gddt-bac-ninh-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4093 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 11. Xét biến cố A: “Chọn được số chia hết cho 3” và biến cố B: “Chọn được số chia hết cho 4”. Biến cố AB là biến cố nào sau đây?
A.
Chọn được số chia hết cho 3 hoặc chia hết cho 4.
B.
Chọn được số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 4.
C.
Chọn được số chia hết cho 3 và chia hết cho 4.
D.
Chọn được số chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 3.
Câu 2:
Công thức nào sau đây đúng với mọi biến cố xung khắc A và B?
A.
P(AB)=P(A)⋅P(B).
B.
P(AB)=P(A)+P(B).
C.
P(A∪B)=P(A)⋅P(B).
D.
P(A∪B)=P(A)+P(B).
Câu 3:
Cho hai biến cố A và B có P(A)=21, P(B)=31, P(AB)=121. Khi đó, P(A∪B) bằng
A.
43.
B.
65.
C.
32.
D.
1211.
Câu 4:
Cho hai biến cố độc lập A và B thoả mãn P(A)=41, P(B)=51. Khi đó, P(AB) bằng
A.
91.
B.
52.
C.
209.
D.
201.
Câu 5:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
420095=200945.
B.
420095=200954.
C.
420095=200941.
D.
420095=200951.
Câu 6:
Giá trị của biểu thức P=9log94+log887 bằng
A.
3.
B.
9.
C.
11.
D.
−3.
Câu 7:
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?


A.
y=−3x.
B.
y=3x.
C.
y=(31)x.
D.
y=−3x.
Câu 8:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (0;+∞)?
A.
y=log0,5x.
B.
y=logx.
C.
y=log31x.
D.
y=log4πx.
Câu 9:
Trong không gian, khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
B.
Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
C.
Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì hai mặt phẳng đó song song với nhau.
D.
Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.
Câu 10:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=6a, AD=5a, AA′=4a. Khoảng cách giữa mặt phẳng (ABCD) và mặt phẳng (A′B′C′D′) bằng
A.
4a.
B.
5a.
C.
6a.
D.
4.
Câu 11:
Cho hàm số f(x) xác định trên R và thoả mãn x→3limx−3f(x)−f(3)=5. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
f′(5)=3.
B.
f′(3)=5.
C.
f′(5)=5.
D.
f′(3)=3.
Câu 12:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
(sinx)′=−sinx.
B.
(sinx)′=−cosx.
C.
(cosx)′=−cosx.
D.
(cosx)′=−sinx.
Câu 13:
Cho tứ diện đều ABCD có M là trung điểm của CD (tham khảo hình vẽ).


a.
Các đường thẳng AM, BM cùng vuông góc với đường thẳng CD.
b.
Đường thẳng CD vuông góc với mặt phẳng (MAB).
c.
Mặt phẳng (MAB) vuông góc với mặt phẳng (ACD).
d.
Góc giữa đường thẳng AD và mặt phẳng (BCD) bằng 60∘.
Câu 14:
Cho hàm số y=log2(5x+1).
a.
Điều kiện để biểu thức log2(5x+1) xác định là 5x+1>0.
b.
Hàm số y=log2(5x+1) có tập xác định là khoảng (51;+∞).
c.
Hàm số y=log2(5x+1) có đạo hàm là y′=5x+15.
d.
Đồ thị hàm số y=log2(5x+1) có đúng hai tiếp tuyến có hệ số góc âm.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=x+12x−1. Giá trị của f′(−2) bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Người ta nuôi 50 con vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm. Biết rằng sau t giờ kể từ khi bắt đầu nuôi, số lượng vi khuẩn này là 50⋅2t con. Hỏi sau bao nhiêu giờ kể từ khi bắt đầu nuôi, số lượng vi khuẩn A trong phòng thí nghiệm đó là 3200 con?
Câu 17:
Một người bắn hai viên đạn vào một tấm bia. Biết rằng xác suất người đó bắn trúng vòng tròn 10 là 0,15 và xác suất bắn trúng vòng tròn 9 là 0,2. Giả sử kết quả của lần bắn này không ảnh hưởng tới xác suất bắn trúng các vòng ở lần bắn khác. Xác suất để người này đạt 19 điểm bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng AB′ và CC′ bằng bao nhiêu độ?
Câu 19:
Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) ex=e6.
b) log0,2x≥−1.
a) ex=e6.
b) log0,2x≥−1.
Câu 20:
Cho hàm số y=x2+3x−1.
a) Tính đạo hàm của hàm số đã cho.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x0=1.
a) Tính đạo hàm của hàm số đã cho.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x0=1.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a6, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD).
a) Chứng minh mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (ABCD).
b) Tính khoảng cách giữa đường thẳng SC và đường thẳng BD.
a) Chứng minh mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (ABCD).
b) Tính khoảng cách giữa đường thẳng SC và đường thẳng BD.
Câu 22:
Cho sáu chiếc thẻ khác nhau, gồm hai thẻ màu xanh, hai thẻ màu đỏ, một thẻ màu tím và một thẻ màu vàng. Xếp ngẫu nhiên các thẻ đó vào ba hộp khác nhau sao cho mỗi hộp chứa đúng hai thẻ. Tính xác suất để không có hộp nào chứa hai thẻ cùng màu.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4093 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.