HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1812
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1812
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Ngãi THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Với mọi số thực a dương, 5 25 a bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Ngãi THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-11-so-gddt-quang-ngai-thpt-chuyen-nguyen-tat-thanh-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Ngãi THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1812 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với mọi số thực a dương, log5a25 bằng
A.
log5a−2
B.
log5a+1
C.
251log5a
D.
2−log5a
Câu 2:
Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi A là biến cố: "Rút được một tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 12" và B là biến cố: "Rút được một tấm thẻ ghi số lớn hơn 9 và nhỏ hơn 17". Tập hợp tất cả các kết quả thuận lợi cho biến cố A∪B là
A.
{10;11;12;13;14;15;16;17;18;19;20}
B.
{10;11;12;13;14;15;16;17;18;20}
C.
{14;16;18;20}
D.
{10;11;12;13;14;15;16;18;20}
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x+2≥91 là
A.
S=(−∞;0)
B.
S=[0;+∞)
C.
S=(−∞;4)
D.
S=[−4;+∞)
Câu 4:
Cho biểu thức P=x316x với x>0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
P=x
B.
P=x81
C.
P=x2
D.
P=x92
Câu 5:
Vị trí của một vật chuyển động thẳng được cho bởi phương trình s=f(t)=−t3+9t2+t+10, trong đó t tính bằng giây, s tính bằng mét. Vận tốc của vật tại thời điểm t=2 giây bằng
A.
25(m/s)
B.
48(m/s)
C.
40(m/s)
D.
30(m/s)
Câu 6:
Phương trình log2(3x−2)=2 có nghiệm là
A.
x=34
B.
x=2
C.
x=32
D.
x=1
Câu 7:
Trong một phép thử, cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau, biết P(A)=0,2 và P(B)=0,4. Giá trị của P(AB) bằng
A.
0,02
B.
0,08
C.
0,04
D.
0,03
Câu 8:
Tập xác định của hàm số y=log2(x+1) là
A.
(0;+∞)
B.
[−1;+∞)
C.
(−1;+∞)
D.
R
Câu 9:
Đạo hàm của hàm số y=x3 tại điểm có hoành độ x0=1 bằng
A.
−5
B.
10
C.
2
D.
3
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥AB, SA⊥AC. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
AB⊥(SAC)
B.
SA⊥(ABC)
C.
BC⊥(SAC)
D.
AC⊥(SBC)
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABC có SB⊥(ABC). Mệnh đề nào sau đây là đúng?


A.
(SAC)⊥(ABC)
B.
(SBC)⊥(SAB)
C.
(SBC)⊥(SAC)
D.
(SBC)⊥(ABC)
Câu 12:
Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 3, đáy ABC có diện tích bằng 10. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
15
B.
10
C.
30
D.
2
Câu 13:
Một nhóm có 50 người được phỏng vấn họ đã mua cây hoa đào hay cây hoa mai vào dịp Tết vừa qua, trong đó có 31 người mua cây hoa đào, 12 người mua cây hoa mai và 5 người mua cả cây hoa đào và cây hoa mai. Chọn ngẫu nhiên một người được phỏng vấn.
a.
Xác suất để người được chọn mua cây hoa đào và cây hoa mai là 51.
b.
Xác suất để người được chọn mua cây hoa đào là 5031.
c.
Xác suất để người được chọn mua cây hoa mai là 256.
d.
Xác suất để người được chọn mua cây hoa đào hoặc cây hoa mai là 3519.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA=a.


a.
Mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD).
b.
Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng a3.
c.
Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABCD) bằng a.
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằng 2a.
Câu 15:
Cho A và B là hai biến cố độc lập với P(A)=0,6; P(B)=0,3. Tính P(A∪B).
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng 13cm. Biết SA⊥(ABCD), góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 60∘. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO theo đơn vị centimét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 17:
Đạo hàm của hàm số f(x)=x+2x−1 có dạng f′(x)=(x+2)2a với a∈R. Khi đó giá trị của a bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Một chiếc lều du lịch hình chóp có đáy là lục giác đều và hình chiếu của đỉnh lều trên mặt đất trùng với tâm của lục giác đáy, khung lều làm bằng tre (như hình bên dưới). Biết góc giữa các thanh tre với mặt sàn là 30∘; tấm lót sàn hình lục giác đều có diện tích bằng 183 m2. Người ta muốn treo 1 dây đèn trang trí dọc theo cột ở giữa của lều từ đỉnh lều xuống mặt sàn. Khi đó độ dài của dây đèn cần chuẩn bị để treo ít nhất bao nhiêu mét?


Câu 19:
(1,0 điểm) Cho hàm số f(x)=x3−21x2+5x−3.
a) Tính đạo hàm của hàm số đã cho.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm M(0;−3).
a) Tính đạo hàm của hàm số đã cho.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm M(0;−3).
Câu 20:
(1,0 điểm) Hai chuyến bay của hai hãng hàng không H và K, hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để chuyến bay của hãng H và hãng K khởi hành đúng giờ tương ứng là 0,88 và 0,94. Tính xác suất để có duy nhất một trong hai chuyến bay khởi hành đúng giờ.
Câu 21:
(1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC=2. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=2.
a) Tính thể tích của khối chóp S.ABC.
b) Tính số đo của góc nhị diện [A,SC,B].
a) Tính thể tích của khối chóp S.ABC.
b) Tính số đo của góc nhị diện [A,SC,B].
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Ngãi THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 1812 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.