HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7585
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7585
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Kỳ Anh - Hà Tĩnh 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Nghiệm của phương trình 3 2x+3 = 3 x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Kỳ Anh - Hà Tĩnh 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-11-thpt-ky-anh-ha-tinh-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Kỳ Anh - Hà Tĩnh 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7585 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nghiệm của phương trình 32x+3=3x là
A.
x=23.
B.
x=−1.
C.
x=−3.
D.
x=3.
Câu 2:
Với a là số thực dương tùy ý, 2026a bằng
A.
a2026.
B.
a2026.
C.
a2026.
D.
a20261.
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác ABC đều. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
SA⊥AB.
B.
SA⊥SB.
C.
AB⊥AC.
D.
SA⊥SC.
Câu 4:
Một hộp đựng 10 tấm thẻ cùng loại đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp đó. Gọi A là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số nhỏ hơn 5”, B là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số lẻ”. Số phần tử của A∩B là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
7.
Câu 5:
Cho A và B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=21 và P(B)=41. Xác suất của biến cố AB là
A.
P(AB)=121.
B.
P(AB)=81.
C.
P(AB)=62.
D.
P(AB)=43.
Câu 6:
Tập xác định của hàm số y=log5(3x−6) là
A.
R.
B.
(2;+∞).
C.
(5;+∞).
D.
(−∞;2).
Câu 7:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′.

Góc giữa hai đường thẳng BA′ và CD bằng

Góc giữa hai đường thẳng BA′ và CD bằng
A.
60∘.
B.
90∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 8:
Cho hàm số y=cosx. Đạo hàm cấp hai y′′ là
A.
−sinx.
B.
−cosx.
C.
sinx.
D.
cosx.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA⊥(ABCD); SA=2a.

Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAD) bằng

Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAD) bằng
A.
a.
B.
2a.
C.
a2.
D.
2a.
Câu 10:
Đạo hàm của hàm số y=x−13x+2 là
A.
y′=(x−1)2−1.
B.
y′=(x−1)23.
C.
y′=(x−1)25.
D.
y′=(x−1)2−5.
Câu 11:
Cho hàm số f(x)=31x3−3x2+2026. Số nghiệm của phương trình f′(x)=0 là
A.
2
B.
0.
C.
1.
D.
3.
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình log4x<21 là tập nào sau đây?
A.
(0;2).
B.
(−∞;3).
C.
(−∞;3].
D.
(0;2].
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a.
a.
Hai mặt phẳng (SBD) và (SAC) vuông góc với nhau.
b.
Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SC lên mặt phẳng (ABCD) là đường thẳng AC.
c.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng a3.
d.
Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng 300.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=−x3+3x2+1.
a.
Phương trình f′(x)=0 có hai nghiệm.
b.
f(−1)=−3.
c.
Hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x)=−x2+3x+1.
d.
f′′(0)=0.
Câu 15:
Cho khối hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có thể tích bằng 60. Khi đó thể tích của khối tứ diện ABDA′ bằng bao nhiêu?


Câu 16:
Đạo hàm của hàm số y=2sinx+7cosx−1 là y′=acosx+bsinx+c. Với a,b,c∈Z. Tính giá trị biểu thức P=a+b+c.
Câu 17:
Anh Hưng gửi tiết kiệm khoản tiền 600 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7\%/năm theo hình thức lãi kép kì hạn 12 tháng. Hỏi sau 6 năm gửi tiết kiệm anh Hưng thu về (cả vốn lẫn lãi) được bao nhiêu triệu đồng. Cho biết công thức lãi kép là T=A⋅(1+r)n, trong đó A là tiền vốn, T là tiền vốn và lãi nhận được sau n năm, r là lãi suất/năm. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 18:
Hai xạ thủ lần lượt bắn vào một bia một cách độc lập với nhau. Xác suất để xạ thủ thứ nhất, thứ hai bắn trúng đích lần lượt là 0,5; 0,6. Tính xác suất để cả hai người đều bắn không trúng đích.
Câu 19:
Cho hàm số y=31x3+x2−3x+1 có đồ thị là (C).
a) Tính y′.
b) Giải phương trình y′=0.
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y=−3x+1.
a) Tính y′.
b) Giải phương trình y′=0.
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y=−3x+1.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), và khoảng cách từ A đến cạnh SB là 2a3.
a) Chứng minh rằng CD⊥(SAD).
b) Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng (SAC).
a) Chứng minh rằng CD⊥(SAD).
b) Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng (SAC).
Câu 21:
Cho tập hợp gồm 22 số tự nhiên S={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13;14;15;16;17;18;19;20;21;22}. Xếp ngẫu nhiên 9 số tự nhiên từ tập S vào 9 ô vuông của bảng 3×3 như hình vẽ (mỗi ô một số khác nhau).

Tính xác suất để các số được xếp vào mỗi ô vuông nằm trên đường chéo AC và BD theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.

Tính xác suất để các số được xếp vào mỗi ô vuông nằm trên đường chéo AC và BD theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Kỳ Anh - Hà Tĩnh 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 7585 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.