HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7586
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7586
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Kỳ Anh - Hà Tĩnh 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 9 x 1 2 là tập nào sau đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Kỳ Anh - Hà Tĩnh 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-11-thpt-ky-anh-ha-tinh-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Kỳ Anh - Hà Tĩnh 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7586 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm của bất phương trình log9x≤21 là tập nào sau đây?
A.
(0;3].
B.
(−∞;3].
C.
(−∞;3).
D.
(0;3).
Câu 2:
Cho hàm số y=sinx. Đạo hàm cấp hai y′′ là
A.
sinx.
B.
cosx.
C.
−cosx.
D.
−sinx.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=log5(3x−9) là
A.
(3;+∞).
B.
(5;+∞).
C.
(−∞;3).
D.
R.
Câu 4:
Cho hàm số f(x)=31x3−x2+2026. Số nghiệm của phương trình f′(x)=0 là
A.
3.
B.
2
C.
0.
D.
1.
Câu 5:
Với a là số thực dương tùy ý, 2025a bằng
A.
a20251.
B.
a2025.
C.
a2025.
D.
a2025.
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác ABC đều. Mệnh đề nào sau đây là đúng?


A.
SA⊥SC.
B.
AB⊥AC.
C.
SA⊥SB.
D.
SA⊥AB.
Câu 7:
Nghiệm của phương trình 52x−3=5x+7 là
A.
x=310.
B.
x=10.
C.
x=4.
D.
x=34.
Câu 8:
Cho A và B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=31 và P(B)=41. Xác suất của biến cố AB là
A.
P(AB)=72.
B.
P(AB)=71.
C.
P(AB)=127.
D.
P(AB)=121.
Câu 9:
Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1.
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Số đo của góc giữa hai đường thẳng AC và DD1 bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Số đo của góc giữa hai đường thẳng AC và DD1 bằng
A.
600.
B.
1200.
C.
450.
D.
900.
Câu 10:
Một hộp đựng 10 tấm thẻ cùng loại đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp đó. Gọi A là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số nhỏ hơn 5”, B là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số lẻ”. Số phần tử của A∪B là
A.
5.
B.
6.
C.
7.
D.
4.
Câu 11:
Đạo hàm của hàm số y=x+13x−5 là
A.
y′=(x+1)22.
B.
y′=(x+1)2−8.
C.
y′=(x+1)2−2.
D.
y′=(x+1)28.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=2a.

Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAD) bằng

Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAD) bằng
A.
2a.
B.
2a2.
C.
a.
D.
2a.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x3−3x.
a.
Hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x)=3x2−3.
b.
Phương trình f′(x)=0 có một nghiệm.
c.
f′′(1)=0.
d.
f(−1)=−4.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2.
a.
Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SB lên mặt phẳng (ABCD) là đường thẳng AB.
b.
Hai mặt phẳng (SBC) và (SAB) vuông góc với nhau.
c.
Thể tích khối chóp S.ABC bằng a32.
d.
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 600.
Câu 15:
Trong phòng học của An có hai bóng đèn và xác suất hỏng của chúng lần lượt bằng 0,5; 0,4. Chỉ cần có một bóng đèn sáng thì An vẫn có thể làm bài tập được. Tính xác suất để An có thể làm bài tập, biết tình trạng (sáng hoặc bị hỏng) của mỗi bóng đèn không ảnh hưởng đến tình trạng các bóng còn lại.
Câu 16:
Đạo hàm của hàm số y=5sinx−3cosx+2 là y′=acosx+bsinx+c. Với a,b,c∈Z. Tính giá trị biểu thức P=a+b+c
Câu 17:
Cho khối hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có thể tích bằng 24. Khi đó thể tích của khối tứ diện ABDA′ bằng bao nhiêu?


Câu 18:
Anh Hưng gửi tiết kiệm khoản tiền 600 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7\% / năm theo hình thức lãi kép kì hạn 12 tháng. Hỏi sau 5 năm gửi tiết kiệm anh Hưng thu về (cả vốn lẫn lãi) được bao nhiêu triệu đồng. Cho biết công thức lãi kép là T=A⋅(1+r)n, trong đó A là tiền vốn, T là tiền vốn và lãi nhận được sau n năm, r là lãi suất/năm. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Cho hàm số y=31x3−x2+1 có đồ thị là (C).
a) Tính y′.
b) Giải phương trình y′=0.
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y=3x−8
a) Tính y′.
b) Giải phương trình y′=0.
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y=3x−8
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), và khoảng cách từ A đến cạnh SD là 2a3.
a) Chứng minh rằng CB⊥(SAB)
b) Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAD đến mặt phẳng (SAC).
a) Chứng minh rằng CB⊥(SAB)
b) Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAD đến mặt phẳng (SAC).
Câu 21:
Cho tập hợp gồm 20 số tự nhiên S={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13;14;15;16;17;18;19;20}. Xếp ngẫu nhiên 9 số tự nhiên từ tập S vào 9 ô vuông của bảng 3×3 như hình vẽ (mỗi ô một số khác nhau).

Tính xác suất để các số được xếp vào mỗi ô vuông nằm trên đường chéo AC và BD theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.

Tính xác suất để các số được xếp vào mỗi ô vuông nằm trên đường chéo AC và BD theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Kỳ Anh - Hà Tĩnh 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 7586 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.