HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3853
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3853
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi 2025-2026
Câu 1: Cho 2 biến cố A, B thoả A B = . Nếu biết P(A) = 1 4 , P(B) = 1 4 thì P(A B) bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-11-thpt-le-quy-don-quang-ngai-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3853 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho 2 biến cố A,B thoả A∩B=∅. Nếu biết P(A)=41,P(B)=41 thì P(A∪B) bằng
A.
43.
B.
81.
C.
21.
D.
41.
Câu 2:
Với a,b>0 và m,n∈R. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
(ab)n=an⋅bn.
B.
am⋅an=am+n.
C.
am:an=am−n.
D.
(am)n=am+n.
Câu 3:
Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Khoảng cách giữa a và (P) là:
A.
Độ dài đoạn thẳng vuông góc kẻ từ (P) xuống a.
B.
Khoảng cách từ một điểm bất kì trên (P) xuống a.
C.
Khoảng cách từ một điểm bất kì trên a đến một điểm bất kì trên (P).
D.
Khoảng cách từ một điểm bất kì trên a đến (P).
Câu 4:
Giả sử các hàm số u=u(x),v=v(x) có đạo hàm trên khoảng (a;b) và v=v(x)=0,v′=v′(x)=0. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
(vu)′=v2u′v−v′u.
B.
(vu)′=v2u′v+v′u.
C.
(vu)′=v′u′.
D.
(vu)′=v2u′.
Câu 5:
Cho hai biến cố độc lập A và B. Nếu biết P(A)=0,3 và P(B)=0,4 thì P(AB) bằng:
A.
0,012.
B.
0,1.
C.
0,12.
D.
0,7.
Câu 6:
Cho khối lăng trụ có chiều cao h=5, diện tích đáy S=3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
45.
B.
15.
C.
8.
D.
5.
Câu 7:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x>4 là:
A.
(−∞;2).
B.
(2;+∞).
C.
[2;+∞).
D.
(−∞;2].
Câu 8:
Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng S là
A.
V=31Sh.
B.
V=61Sh.
C.
V=Sh.
D.
V=21Sh.
Câu 9:
Cho A và B là hai biến cố. Biến cố "A hoặc B xảy ra" gọi là:
A.
Biến cố hợp của A và B.
B.
Biến cố A và B đối nhau.
C.
Biến cố giao của A và B.
D.
Biến cố A và B độc lập.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD). Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABCD) là:
A.
SC.
B.
SA.
C.
SB.
D.
SD.
Câu 11:
Đạo hàm của hàm số y=2x là
A.
y′=2xln2.
B.
y′=2x.
C.
y′=x⋅2x−1.
D.
y′=ln22x.
Câu 12:
Tập xác định của hàm số y=2x là
A.
R.
B.
(2;+∞).
C.
R∖{0}.
D.
(0;+∞).
Câu 13:
Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh thích môn Toán (gọi là biến cố A), 20 học sinh thích môn Ngữ Văn (gọi là biến cố B) và 12 học sinh thích cả hai môn Toán và Ngữ Văn. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh từ lớp học này.
a.
Xác suất để chọn được học sinh thích môn Toán là P(A)=0,7.
b.
Xác suất để chọn được học sinh thích môn Ngữ Văn là P(B)=0,5.
c.
Hai biến cố A và B là hai biến cố xung khắc.
d.
Xác suất để chọn được học sinh thích môn Toán hoặc môn Ngữ Văn là P(A∪B)=4033.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=x3+2x2−7x+2 có đồ thị là (C).
a.
f′(x)=3x2+4x−7.
b.
f′(0)=7.
c.
f′(x)<0⇔−37<x<1.
d.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) tại điểm M(2;4) là: y=13x−22.
Câu 15:
Cho hàm số y=x+1x. Biết đạo hàm của hàm số đã cho có dạng y′=2x(x+1)2ax+b. Tính giá trị a+b.
Câu 16:
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên từ các chữ số từ 1 đến 10. Tính xác suất để chọn được số chẵn hoặc số chia hết cho 3.
Câu 17:
Một vật chuyển động thẳng được cho bởi phương trình: s=f(t)=31t3−2t2+4t, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Hỏi tại thời điểm nào vật đứng yên?
Câu 18:
Cho khối chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông cạnh bằng 4, SA⊥(ABCD), SA=5. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD. (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 19:
Tính đạo hàm của hàm số:
a) y=(x+1)cosx
b) y=ex2+1
a) y=(x+1)cosx
b) y=ex2+1
Câu 20:
Cho hàm số y=ln(2x−1).
a) Tính f′(x).
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x0=1.
a) Tính f′(x).
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x0=1.
Câu 21:
Trong một giải đấu bóng bàn, hai vận động viên A và B đối đầu nhau. Ai thắng trước 3 ván thì thắng chung cuộc. Xác suất A thắng trong mỗi ván đấu là 0,6 (không có hòa). Tính xác suất để trận đấu kết thúc sau đúng 3 ván.
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), AB=a, ABC=60∘. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi 2025-2026 — Mã đề: 3853 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.