HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1639
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1639
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Cho hai biến cố A và B bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 3
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-11-thpt-ngo-gia-tu-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1639 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hai biến cố A và B bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P(A∪B)=P(A)+P(B)
B.
P(A∪B)=P(A)−P(B)
C.
P(A∪B)=P(B)P(A)
D.
P(A∪B)=P(A)+P(B)−P(AB)
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm tại x0 là f′(x0). Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
f′(x0)=x→x0limx+x0f(x)−f(x0)
B.
f′(x0)=x→x0limx−x0f(x)−f(x0)
C.
f′(x0)=x→x0limx+x0f(x)+f(x0)
D.
f′(x0)=x→x0limx−x0f(x)+f(x0)
Câu 3:
Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên R?
A.
y=4x
B.
y=(0,2)x
C.
y=log3x
D.
y=log0,2x
Câu 4:
Trong một phép thử, cho A và B là hai biến cố độc lập. Công thức nào sau đây đúng?
A.
P(AB)=P(A)−P(B)
B.
P(AB)=P(A)+P(B)+P(A∪B)
C.
P(AB)=P(A)+P(B)
D.
P(AB)=P(A).P(B)
Câu 5:
Với a là số thực dương tùy ý, a4.a2 bằng:
A.
a8
B.
a6
C.
a2
D.
a3
Câu 6:
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′. Mệnh đề nào sau đây sai?


A.
BB′⊥(ABC)
B.
CC′⊥(ABC)
C.
AC′⊥(ABC)
D.
AA′⊥(ABC)
Câu 7:
Đạo hàm của hàm số y=x3+2x là:
A.
y′=3x2+2
B.
y′=3x2+2x
C.
y′=3x2−2
D.
y′=3x3+2
Câu 8:
Một hộp bánh có dạng hình hộp chữ nhật có chiều cao bằng 5cm, đáy là hình chữ nhật với chiều rộng bằng 10cm và chiều dài bằng 15cm. Thể tích của hộp bánh là:
A.
30cm3
B.
75cm3
C.
150cm3
D.
750cm3
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) là:


A.
Góc SBA
B.
Góc SAB
C.
Góc SCA
D.
Góc ASB
Câu 10:
Cho hai biến cố A và B. Biến cố “A hoặc B xảy ra” được gọi là:
A.
Biến cố giao của A và B
B.
Biến cố đối của A
C.
Biến cố hợp của A và B
D.
Biến cố đối của B
Câu 11:
Cho hình chóp cụt đều ABC.A′B′C′. Khẳng định nào sau đây sai?


A.
Tam giác ABC đều
B.
BC=B′C′
C.
Tam giác A′B′C′ đều
D.
AA′=BB′=CC′
Câu 12:
Tập nghiệm S của phương trình 32x=32 là:
A.
S={−1}
B.
S={0;−1}
C.
S={0;1}
D.
S={1}
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x3−2x2−3. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Đạo hàm f′(x)=3x2−4x
b.
f′(2)=4
c.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại x=2 là y=4x+11
d.
Đạo hàm cấp hai f′′(x)=3x−4
Câu 14:
Lớp 11A của trường THPT Ngô Gia Tự sĩ số 40 học sinh, có 20 bạn thích chơi bóng chuyền, 25 bạn thích chơi bóng rổ và 10 bạn thích chơi cả hai môn bóng chuyền và bóng rổ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 11A. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Xác suất để chọn được một học sinh thích chơi bóng chuyền và không thích chơi bóng rổ là 41
b.
Xác suất để chọn được một học sinh thích chơi bóng rổ là 21
c.
Xác suất để chọn được một học sinh thích chơi bóng chuyền là 85
d.
Xác suất để chọn được một học sinh không thích chơi môn nào trong hai môn trên là 81
Câu 15:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 2a. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:


a.
Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC′A′) bằng a2
b.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB′ và CD bằng 2a2
c.
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (CDD′C′) bằng a
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và A′C bằng a2
Câu 16:
Một vật có phương trình chuyển động là s(t)=t3−3t2+3t+2, trong đó t>0 và tính bằng giây, s là quãng đường chuyển động được của vật trong t giây và tính bằng mét. Tìm vận tốc của vật tại thời điểm gia tốc của vật bằng 6 m/s2.
Câu 17:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao bằng 3cm và độ dài cạnh bên bằng 32cm. Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy của hình chóp (đơn vị: độ).


Câu 18:
Cho x>0, rút gọn biểu thức A=log525x−log5x.
Câu 19:
Tính đạo hàm của hàm số y=2x2+2ex+x.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi I là trung điểm của AB. Chứng minh SI⊥BC.
Câu 21:
Vào dịp nghỉ hè, hai anh em Nam và Hùng cùng ba mẹ thuê một chiếc canô đi từ đất liền ra đảo Cù Lao Mái Nhà để tham quan. Biết rằng trên canô có đúng 4 ghế cho 4 người ngồi và 1 ghế dành riêng cho tài xế. Khi canô rời đảo quay về đất liền, mỗi người trong gia đình lại chọn ngồi ngẫu nhiên một ghế, trừ ghế của tài xế. Tính xác suất để có ít nhất một trong hai anh em vẫn ngồi đúng ghế cũ của mình.
Câu 22:
Để xây một cái tháp, công ty Toàn Cầu cần đúc 4 chân tháp, mỗi chân tháp là một khối bê tông có dạng khối lăng trụ lục giác đều với chiều cao là 2,5 m và cạnh lục giác dài 2 m. Chân tháp được đổ bê tông tươi với giá tiền 1 500 000 đồng / m3. Tính số tiền để mua bê tông tươi làm 4 chân tháp, theo đơn vị triệu đồng (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng tới hàng đơn vị).


Câu 23:
Một kỹ sư thiết kế một đường ray tàu lượn, mà mặt cắt của nó là một cung đường cong có dạng Parabol được mô tả bởi hàm số y=−0,001x2−0,05x, trong đó x là khoảng cách theo phương ngang từ điểm bắt đầu P của đường ray (mét) và y là độ cao tương ứng (mét). Tại điểm cách điểm bắt đầu 50m theo phương ngang, để tàu lượn chạy êm và không bị đổi hướng đột ngột, kỹ sư xây dựng một đoạn dốc xuống L2 tiếp tuyến với cung đường cong. Kết thúc đoạn dốc xuống này là một cửa hầm tại vị trí Q có khoảng cách theo phương ngang từ điểm bắt đầu là 70m. Hãy tính khoảng cách từ điểm bắt đầu P của đường ray đến vị trí cửa hầm Q, theo đơn vị mét (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng tới hàng phần trăm).

[Hình cần kiểm tra lại: p12_f3]

[Hình cần kiểm tra lại: p12_f3]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 1639 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.