HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4034
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4034
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Viết Hồng 2025-2026
Câu 1: Biểu thức [3] a a 5 , (a>0) được viết dưới dạng lũy thừa là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
26 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Viết Hồng 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-11-thpt-nguyen-viet-hong-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
26 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
26 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 26 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 26 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Viết Hồng 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4034 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biểu thức 3aa5, (a>0) được viết dưới dạng lũy thừa là
A.
a103
B.
a65
C.
a67
D.
a107
Câu 2:
Cho các số thực a,b,b1,b2 thỏa mãn điều kiện của lô-ga-rit và ∀α∈R. Công thức nào sau đây là sai?
A.
loga(b1b2)=logab1+logab2
B.
logab2b1=logab1−logab2
C.
logab1α=αlogab1
D.
logab=−logba
Câu 3:
Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng
A.
5+log5a
B.
5log5a
C.
1−log5a
D.
1+log5a
Câu 4:
Cho log517,28=alog52+blog53+c, (a,b,c∈Q). Biểu thức a+b−c bằng
A.
9
B.
5
C.
6
D.
10
Câu 5:
Phương trình 43x−5=2 có nghiệm là phân số tối giản x=ba, (b>0). Biểu thức a+2b bằng
A.
−23
B.
23
C.
1
D.
−1
Câu 6:
Phương trình log5x=2 có nghiệm là
A.
log52
B.
32
C.
25
D.
log25
Câu 7:
Tập nghiệm của bất phương trình 5x−1<25x là
A.
(−∞;−1)
B.
(−1;+∞)
C.
∅
D.
R
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình log0,2(4−x)<−1 có dạng nào sau đây (a,b∈R)?
A.
(−∞;a)
B.
(b;+∞)
C.
(a;b)
D.
∅
Câu 9:
Có bao nhiêu tham số nguyên âm m để phương trình 5−3x+1=−2m−8 vô nghiệm?
A.
5
B.
4
C.
3
D.
vô số
Câu 10:
Cho u=u(x),v=v(x),v(x)=0 và k là hằng số. Công thức nào sau đây là sai?
A.
(u+v)′=u′+v′
B.
(v1)′=−vv′
C.
(u.v)′=u′.v+u.v′
D.
(k.u)′=k.u′
Câu 11:
Đạo hàm của hàm số y=tanx tại điểm x=4π bằng
A.
−2
B.
2
C.
−2
D.
2
Câu 12:
Cho hàm số f(x)=x2(3−x), tập nghiệm của bất phương trình f′(x)>0 bằng
A.
[0;2]
B.
(−∞;0)
C.
(−∞;0)∪(2;+∞)
D.
(0;2)
Câu 13:
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x tại điểm x=4 là
A.
k=−41
B.
k=41
C.
k=21
D.
k=−21
Câu 14:
Cho (e2x+ln3x)′=ae2x+xb,(a,b∈Z). Tổng a+b bằng
A.
3
B.
2
C.
5
D.
1
Câu 15:
Đạo hàm cấp hai của hàm số y=sin2x là
A.
y′′=4sin2x
B.
y′′=−4sin2x
C.
y′′=−4cos2x
D.
y′′=4cos2x
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). Khi đó, mặt phẳng (SCD) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(SBC)
B.
(SAC)
C.
(ABCD)
D.
(SAD)
Câu 17:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh bằng a, Đường chéo AC′ bằng bao nhiêu?
A.
2a
B.
a2
C.
3a
D.
a3
Câu 18:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh bằng a. Khoảng cách của 2 đường thẳng BD và AD′ là
A.
a3
B.
a2
C.
2a2
D.
2a3
Câu 19:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=3a2 và chiều cao h=2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
2a3
B.
3a3
C.
6a3
D.
a3
Câu 20:
Người ta đổ 500 lít nước vào một bể chứa khối hộp chữ nhật có chiều dài là 10 dm và chiều rộng là 5 dm. Khoảng cách từ mặt nước đến đáy bể bằng bao nhiêu de-ci-mét?
A.
8
B.
15
C.
5
D.
10
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x)=log0,5x 

a.
Tập xác định của hàm số là D=R
b.
Hàm số đồng biến trên R.
c.
Đồ thị hàm số có dạng như hình bên.
d.
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≥−2 là [4;+∞)
Câu 22:
Một vật được thả rơi tự do ở độ cao 147m có phương trình chuyển động S(t)=21gt2, trong đó g=9,8m/s2 và t tính bằng giây (s).
a.
Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t giây được tính theo công thức V(t)=gt (m/s)
b.
Thời gian từ khi vật được thả đến khi vật chạm đất là 5 giây (làm tròn đến hàng đơn vị giây)
c.
Vận tốc của vật tại thời điểm chạm đất bằng 54 m/s (làm tròn đến hàng đơn vị m/s)
d.
Gia tốc tức thời của vật tại thời điểm t giây a=g (m/s2)
Câu 23:
Cho lăng trụ ABCA′B′C′ có ΔABC vuông tại A, AB=2a và AC=a. Gọi trung điểm H của AB là hình chiếu vuông góc của điểm A′ lên mp(ABC) và AA′=3a. 

a.
Chiều cao của hình lăng trụ bằng a10
b.
Diện tích đáy của hình lăng trụ bằng a2
c.
Thể tích của khối lăng trụ bằng 10.a3
d.
Số đo góc giữa A′C và mp(ABC) bằng 72∘ (làm tròn đến hàng đơn vị độ)
Câu 24:
a) Giải phương trình log5(3x−1)=3
b) Một người gửi 150 triệu đồng vào ngân hàng kì hạn 12 tháng lãi suất 5,2\%/năm. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó có được ít nhất 200 triệu đồng (cả vốn và lãi) từ số vốn ban đầu, biết rằng sau 12 tháng tiền lãi nhập vào tiền gốc để tính cho lãi suất của 12 tháng tiếp theo và lãi suất không thay đổi)
b) Một người gửi 150 triệu đồng vào ngân hàng kì hạn 12 tháng lãi suất 5,2\%/năm. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó có được ít nhất 200 triệu đồng (cả vốn và lãi) từ số vốn ban đầu, biết rằng sau 12 tháng tiền lãi nhập vào tiền gốc để tính cho lãi suất của 12 tháng tiếp theo và lãi suất không thay đổi)
Câu 25:
a) Tìm đạo hàm của hàm số y=sin3x−2x−5
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x2−3x tại điểm có hoành độ x=2
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x2−3x tại điểm có hoành độ x=2
Câu 26:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a3.
a) Tính thể tích khối chóp đã cho
b) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD).
a) Tính thể tích khối chóp đã cho
b) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Viết Hồng 2025-2026 — Mã đề: 4034 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.