HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7929
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7929
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Núi Thành - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Với x, y là hai số thực dương tùy ý, khi đó (xy) bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Núi Thành - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-11-thpt-nui-thanh-da-nang-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Núi Thành - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7929 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với x,y là hai số thực dương tùy ý, khi đó ln(xy) bằng
A.
lnx.lny.
B.
lnx−lny.
C.
lnylnx.
D.
lnx+lny.
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SB⊥(ABCD) (tham khảo hình vẽ bên). Đường thẳng AC vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?


A.
(SAB).
B.
(SAD).
C.
(SBD).
D.
(SCD).
Câu 3:
Cho a là số thực dương khác 1, khi đó a151 bằng
A.
−a15.
B.
−(a1)15.
C.
a15.
D.
a−15.
Câu 4:
Trong không gian cho mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng phân biệt a và b. Điều kiện đủ để đường thẳng Δ vuông góc với (P) là
A.
Δ⊥a và a cắt b.
B.
Δ⊥a, Δ⊥b và a∥b.
C.
Δ⊥a và a∥b.
D.
Δ⊥a, Δ⊥b và a cắt b.
Câu 5:
Cho a là số thực dương và α,β là hai số thực tùy ý. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
aβaα=aβα.
B.
aβaα=aα−β.
C.
aβaα=aα+β.
D.
aβaα=(aα)β.
Câu 6:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ (tham khảo hình vẽ).

Góc giữa hai đường thẳng BC và B′A′ bằng góc giữa hai đường thẳng nào dưới đây?

Góc giữa hai đường thẳng BC và B′A′ bằng góc giữa hai đường thẳng nào dưới đây?
A.
BC và BA.
B.
BC và BA′.
C.
BC và AC.
D.
BC và CC′.
Câu 7:
Nghiệm của phương trình log2(x+1)=3 là
A.
x=6.
B.
x=7.
C.
x=8.
D.
x=5.
Câu 8:
Hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu
A.
mặt phẳng này chứa đường thẳng vuông góc với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng kia.
B.
mặt phẳng này chứa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.
C.
mặt phẳng này chứa đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng song song nằm trong mặt phẳng kia.
D.
mặt phẳng này chứa đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng kia.
Câu 9:
Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy bằng B là
A.
V=61Bh.
B.
V=21Bh.
C.
V=31Bh.
D.
V=Bh.
Câu 10:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
A.
y=log2x.
B.
y=log21x.
C.
y=2x.
D.
y=log3x.
Câu 11:
Tập xác định của hàm số y=3x là
A.
(0;+∞).
B.
R.
C.
[3;+∞).
D.
[0;+∞).
Câu 12:
Biết 5x=3, khi đó giá trị của x bằng
A.
log35.
B.
log3.
C.
53.
D.
log53.
Câu 13:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=BC=1,AA′=6 (tham khảo hình vẽ).


a.
(ADD′A′)⊥(ABB′A′).
b.
BB′⊥AD.
c.
Góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABCD) là góc A′AC.
d.
Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (CDC′) bằng 1.
Câu 14:
Một hộp chứa 12 quả cầu cùng loại được đánh số 1 đến 12. Lấy ngẫu nhiên một quả. Xét các biến cố sau:
A: “Lấy được quả cầu ghi số chẵn”;
B: “Lấy được quả cầu ghi số chia hết cho 3”;
C: “Lấy được quả cầu ghi số nguyên tố”.
A: “Lấy được quả cầu ghi số chẵn”;
B: “Lấy được quả cầu ghi số chia hết cho 3”;
C: “Lấy được quả cầu ghi số nguyên tố”.
a.
AB={6;12}.
b.
Biến cố: “B hoặc C xảy ra” gọi là biến cố hợp của B và C.
c.
Biến cố: “Cả A và B đều xảy ra” gọi là biến cố hợp của A và B.
d.
B∪C={3}.
Câu 15:
Giả sử sự tăng trưởng dân số của một quốc gia X được ước tính theo công thức A=Pert, trong đó P là dân số của năm lấy làm mốc, A là dân số sau t năm, r là tỉ lệ tăng dân số hằng năm. Biết rằng vào năm 2025, dân số quốc gia X khoảng 65 triệu người và tỉ lệ tăng dân số là 0,92\%. Nếu tỉ lệ tăng dân số này giữ nguyên, hãy ước tính dân số quốc gia X vào năm 2055 bằng bao nhiêu triệu người (kết quả làm tròn đến hàng phần chục của triệu)?
Câu 16:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3(x+1)+log9116≤1?
Câu 17:
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh bên bằng 3 và cạnh đáy bằng 4. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân)?
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2, SA⊥(ABCD) và SA=4 (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng bao nhiêu độ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của độ)?
Câu 19:
a) Cho log2m=5. Tính giá trị của log24m3.
b) Một cái chặn giấy có dạng hình chóp tứ giác đều với cạnh đáy bằng 6cm và cạnh bên bằng 7cm được làm bằng thủy tinh. Hỏi cần sử dụng bao nhiêu cm3 thủy tinh để làm cái chặn giấy này (kết quả làm tròn đến hàng phần chục của cen-ti-mét khối)?
b) Một cái chặn giấy có dạng hình chóp tứ giác đều với cạnh đáy bằng 6cm và cạnh bên bằng 7cm được làm bằng thủy tinh. Hỏi cần sử dụng bao nhiêu cm3 thủy tinh để làm cái chặn giấy này (kết quả làm tròn đến hàng phần chục của cen-ti-mét khối)?
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SC⊥(ABCD) và SC=a2. Gọi N là trung điểm của BC.
a) Chứng minh (SAD)⊥(SCD).
b) Tính số đo góc nhị diện [S,DN,C] (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của độ).
c) Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và DN.

a) Chứng minh (SAD)⊥(SCD).
b) Tính số đo góc nhị diện [S,DN,C] (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của độ).
c) Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và DN.

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Núi Thành - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 7929 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.